往日
ngày xưa
Ví dụ câu thực tế
昔日荒芜偏僻的小渔村,如今已不见往日的贫困模样,变成了繁华都市。
xī rì huāng wú piān pì de xiǎo yú cūn, rú jīn yǐ bú jiàn wǎng rì de pín kùn mú yàng, biàn chéng le fán huá dū shì.
Làng chài hẻo lánh và hoang vắng một thời giờ đã thoát khỏi cảnh nghèo đói trước đây và trở thành một thành phố thịnh vượng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.