往返

wǎng fǎn
Âm Hán Việt:VÃNG PHẢN

đi về trong một hành trình

Ví dụ câu thực tế

随着城际高铁的开通,两座大城市之间的日常商务往返变得如同同城通勤一样便捷。

suí zhe chéng jì gāo tiě de kāi tōng, liǎng zuò dà chéng shì zhī jiān de rì cháng shāng wù wǎng fǎn biàn dé rú tóng tóng chéng tōng qín yī yàng biàn jié.

Với việc khai trương đường sắt cao tốc liên tỉnh, việc đi lại công tác hàng ngày giữa hai thành phố lớn đã trở nên thuận tiện như việc đi lại trong cùng một thành phố.

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真往返各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wǎng fǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cẩn thận xử lý các yêu cầu công việc khác nhau.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.