往常

wǎng cháng
Âm Hán Việt:VÃNG THƯỜNG

hoạt động thông thường; như cách người ta vẫn làm

Ví dụ câu thực tế

这种前沿探索为进一步深化现代往常研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wǎng cháng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về thông thường.

今天清晨天刚蒙蒙亮他就早早起床赶往实验室准备实验,比往常整整提前了两个小时。

jīn tiān qīng chén tiān gāng mēng mēng liàng tā jiù zǎo zǎo qǐ chuáng gǎn wǎng shí yàn shì zhǔn bèi shí yàn, bǐ wǎng cháng zhěng zhěng tí qián le liǎng gè xiǎo shí.

Sáng nay, khi trời vừa rạng sáng, anh đã dậy sớm lao đến phòng thí nghiệm chuẩn bị thí nghiệm, sớm hơn thường lệ hai tiếng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.