往来
(往來)qua lại, giao thiệp, qua lại tiếp xúc
Ví dụ câu thực tế
两家公司多年来保持着友好的业务往来。
liǎng jiā gōng sī duō nián lái bǎo chí zhe yǒu hǎo de yè wù wǎng lái.
Hai công ty nhiều năm qua duy trì mối quan hệ giao thiệp nghiệp vụ hữu hảo.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.