带

(帶)dài
Âm Hán Việt:ĐỚI

mang theo, đem theo, dẫn

Ví dụ câu thực tế

出门记得带好雨伞和钱包。

chū mén jì de dài hǎo yǔ sǎn hé qián bāo.

Ra ngoài nhớ mang theo ô và ví tiền.

我今天忘记带钱包了。

wǒ jīn tiān wàng jì dài qián bāo le.

Hôm nay tôi quên mang ví.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.