带
(帶)mang theo, đem theo, dẫn
Ví dụ câu thực tế
出门记得带好雨伞和钱包。
chū mén jì de dài hǎo yǔ sǎn hé qián bāo.
Ra ngoài nhớ mang theo ô và ví tiền.
我今天忘记带钱包了。
wǒ jīn tiān wàng jì dài qián bāo le.
Hôm nay tôi quên mang ví.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
đem lại, mang tới
mang theo, có sẵn
dẫn dắt, dìu dắt, lãnh đạo
chỉ đường; mở đường
dẫn đầu
dẫn dắt một đội
dẫn dắt, lôi kéo
lãnh đạo
mang đi; đưa đi
thắt lưng; dải; ruy băng; dây đeo; đai / (khẩu ngữ) băng âm thanh hoặc video / sò điệp Farrer (Chlamys farreri) / sò mai (Atrina pectinata)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.