工
công việc / công nhân / kỹ năng / nghề nghiệp / thương mại / thủ công / lao động
Ví dụ câu thực tế
工人们正在努力工作。
gōng rén men zhèng zài nǔ lì gōng zuò.
Các công nhân đang nỗ lực làm việc.
我今天的工作很多。
wǒ jīn tiān de gōng zuò hěn duō.
Hôm nay công việc của tôi nhiều.
你在哪里工作?
nǐ zài nǎ lǐ gōng zuò?
Bạn làm việc ở đâu?
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.