工作
công việc
Ví dụ câu thực tế
我今天的工作很多。
wǒ jīn tiān de gōng zuò hěn duō.
Hôm nay công việc của tôi nhiều.
我很喜欢现在的工作。
wǒ hěn xǐ huān xiàn zài de gōng zuò.
Tôi rất thích công việc hiện tại.
我在医院工作。
wǒ zài yī yuàn gōng zuò.
Tôi làm việc ở bệnh viện.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.