工会

(工會)gōng huì
Âm Hán Việt:CÔNG HỘI

liên đoàn; công đoàn

Ví dụ câu thực tế

企业基层工会组织定期为一线车间职工送去防暑降温用品,切实维护劳动者的合法权益。

qǐ yè jī céng gōng huì zǔ zhī dìng qī wèi yī xiàn chē jiān zhí gōng sòng qù fáng shǔ jiàng wēn yòng pǐn, qiè shí wéi hù láo dòng zhě de hé fǎ quán yì.

Tổ chức công đoàn cơ sở của công ty thường xuyên cung cấp vật tư chống say nắng và làm mát cho công nhân xưởng tuyến đầu để bảo vệ hiệu quả quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

工会 [gōng huì] (CÔNG HỘI) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu