工业
(工業)công nghiệp, kỹ nghệ
Ví dụ câu thực tế
我国的服装工业发展很快。
wǒ guó de fú zhuāng gōng yè fā zhǎn hěn kuài.
Ngành công nghiệp may mặc của nước tôi phát triển rất nhanh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
khu công nghiệp
công nghiệp hóa / quá trình công nghiệp hóa
các quốc gia công nghiệp hóa
hàng hóa công nghiệp
industrial tourism (visiting a place to learn about its local industries and their production processes)
trường kỹ thuật hoặc công nghiệp / Lượng từ: 個|个[ge4], 所[suo3]
đại học kỹ thuật / trường đại học công nghiệp
thiết kế công nghiệp
khu công nghiệp
hiện đại hóa công nghiệp, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.