存
tồn tại, sinh tồn, gửi, tích trữ
Ví dụ câu thực tế
我去银行存钱。
wǒ qù yín háng cún qián.
Tôi đi ngân hàng gửi tiền.
我把钱存进了银行。
wǒ bǎ qián cún jìn le yín háng.
Tôi đã gửi tiền vào ngân hàng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
tồn tại, có thật, còn
tiền gửi; gửi tiền
lưu trữ
v. làm việc gì đó có chủ ý; adv. cố ý
sổ tiết kiệm; sổ gửi tiền
sống sót (sau tai nạn nghiêm trọng) / sự sống sót
tích trữ / dự trữ / (máy tính) lưu / trữ / bộ nhớ / lưu trữ
hàng tồn kho / hàng lưu kho
lưu trữ; đặt vào hồ sơ / dữ liệu đã lưu (cho trò chơi điện tử, v.v.)
gửi vào (ví dụ: tài khoản ngân hàng)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.