存在
tồn tại, có thật, còn
Ví dụ câu thực tế
问题依然存在。
wèn tí yī rán cún zài.
Vấn đề vẫn còn tồn tại.
这个问题在工作中普遍存在。
zhè ge wèn tí zài gōng zuò zhōng pǔ biàn cún zài.
Vấn đề này tồn tại phổ biến trong công việc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.