存折

(存摺)cún zhé
Âm Hán Việt:TỒN CHIẾT

sổ tiết kiệm; sổ gửi tiền

Ví dụ câu thực tế

老母亲把平时省吃俭用积攒下来的微薄积蓄存入银行,并把红色存折小心翼翼地锁入柜中。

lǎo mǔ qīn bǎ píng shí shěng chī jiǎn yòng jī zǎn xià lái de wēi bó jī xù cún rù yín háng, bìng bǎ hóng sè cún zhé xiǎo xīn yì yì dì suǒ rù guì zhōng.

Người mẹ già gửi số tiền tiết kiệm ít ỏi mà bà kiếm được nhờ cuộc sống thanh đạm vào ngân hàng, rồi cẩn thận khóa cuốn sổ tiết kiệm màu đỏ vào tủ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.