存储

(存儲)cún chǔ

tích trữ / dự trữ / (máy tính) lưu / trữ / bộ nhớ / lưu trữ

Ví dụ câu thực tế

这款手机云存储服务能够实现电脑端与移动终端之间文件数据的实时自动同步。

zhè kuǎn shǒu jī yún cún chǔ fú wù néng gòu shí xiàn diàn nǎo duān yǔ yí dòng zhōng duān zhī jiān wén jiàn shù jù de shí shí zì dòng tóng bù.

Dịch vụ lưu trữ đám mây di động này có thể thực hiện đồng bộ hóa dữ liệu tệp tự động theo thời gian thực giữa máy tính và thiết bị đầu cuối di động.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

存储 [cún chǔ] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK