存入
gửi vào (ví dụ: tài khoản ngân hàng)
Ví dụ câu thực tế
他把多余的工资存入银行当存款。
tā bǎ duō yú de gōng zī cún rù yín háng dāng cún kuǎn.
Anh ấy gửi phần lương dư vào ngân hàng làm tiền tiết kiệm.
老母亲把平时省吃俭用积攒下来的微薄积蓄存入银行,并把红色存折小心翼翼地锁入柜中。
lǎo mǔ qīn bǎ píng shí shěng chī jiǎn yòng jī zǎn xià lái de wēi bó jī xù cún rù yín háng, bìng bǎ hóng sè cún zhé xiǎo xīn yì yì dì suǒ rù guì zhōng.
Người mẹ già gửi số tiền tiết kiệm ít ỏi mà bà kiếm được nhờ cuộc sống thanh đạm vào ngân hàng, rồi cẩn thận khóa cuốn sổ tiết kiệm màu đỏ vào tủ.
根据购房借款人与商业银行签署的按揭合同约定,借款人每月应在账单还款日前按时向还款账户足额存入月供。
gēn jù gòu fáng jiè kuǎn rén yǔ shāng yè yín háng qiān shǔ de àn jiē hé tóng yuē dìng, jiè kuǎn rén měi yuè yīng zài zhàng dān hái kuǎn rì qián àn shí xiàng hái kuǎn zhàng hù zú é cún rù yuè gōng.
Theo hợp đồng thế chấp được ký giữa người vay mua nhà và ngân hàng thương mại, người vay phải gửi đầy đủ số tiền trả hàng tháng vào tài khoản trả nợ đúng hạn trước ngày thanh toán hóa đơn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.