壮
(壯)Các tầng nghĩa / Phát âm
adj. mạnh mẽ; v. củng cố
làm mạnh / mạnh / mạnh mẽ
Ví dụ câu thực tế
雄壮的国歌声在广场上空久久回荡,为全体受阅官兵壮胆提气。
xióng zhuàng de guó gē shēng zài guǎng chǎng shàng kōng jiǔ jiǔ huí dàng, wèi quán tǐ shòu yuè guān bīng zhuàng dǎn tí qì.
Bài quốc ca hùng tráng vang vọng khắp quảng trường làm phấn khởi toàn thể cán bộ, chiến sĩ tham gia duyệt binh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
hùng vĩ, tráng lệ, ngoạn mục
v. trở nên mạnh mẽ; adj. cồng kềnh
tuyệt đẹp
Anh dũng
xây dựng lòng dũng cảm cho ai đó
chắc chắn, vững chãi
chiến công vĩ đại / thành tích ấn tượng / hành động anh hùng / nỗ lực anh hùng
mục tiêu lớn / khát vọng to lớn
nghĩa đen: năm tháng cường tráng / thời kỳ đẹp nhất của cuộc đời / mùa hè / cường tráng (đủ sức phục vụ quân ngũ) / trưởng thành (tài năng, khu vườn, v.v.)
người đàn ông cường tráng (có khả năng chiến đấu trong chiến tranh)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.