壮丽

(壯麗)zhuàng lì
Âm Hán Việt:TRÁNG LỆ

tuyệt đẹp

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分壮丽,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn zhuàng lì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hùng vĩ nhưng được người tiêu dùng ưa thích.

站在雪山之巅俯瞰蜿蜒起伏的群山和云海,眼前的景象壮丽雄浑无比。

zhàn zài xuě shān zhī diān fǔ kàn wān yán qǐ fú de qún shān hé yún hǎi, yǎn qián de jǐng xiàng zhuàng lì xióng hún wú bǐ.

Đứng trên đỉnh những ngọn núi phủ tuyết trắng nhìn ra những ngọn núi uốn lượn và biển mây, khung cảnh trước mắt thật tráng lệ và hùng vĩ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

壮丽 [zhuàng lì] (TRÁNG LỆ) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu