壮志

(壯志)zhuàng zhì

mục tiêu lớn / khát vọng to lớn

Ví dụ câu thực tế

尽管从东南沿海支援边疆的这趟旅程横跨大半个中国、路途遥远且翻山越岭,但年轻的援藏支教教师们依然满怀豪情壮志。

jǐn guǎn cóng dōng nán yán hǎi zhī yuán biān jiāng de zhè tàng lǚ chéng héng kuà dà bàn gè zhōng guó, lù tú yáo yuǎn qiě fān shān yuè lǐng, dàn nián qīng de yuán zàng zhī jiào jiào shī men yī rán mǎn huái háo qíng zhuàng zhì.

Mặc dù hành trình từ bờ biển phía Đông Nam đến hỗ trợ biên giới kéo dài hơn một nửa Trung Quốc, là một hành trình dài và có nhiều núi đồi, nhưng những giáo viên trẻ hỗ trợ việc giảng dạy ở Tây Tạng vẫn mang đầy lý tưởng cao cả.

大批胸怀壮志的优秀高校毕业生毅然决定投身西部建设,在广阔天地施展才华。

dà pī xiōng huái zhuàng zhì de yōu xiù gāo xiào bì yè shēng yì rán jué dìng tóu shēn xī bù jiàn shè, zài guǎng kuò tiān dì shī zhǎn cái huá.

Một số lượng lớn sinh viên tốt nghiệp đại học xuất sắc với hoài bão lớn đã kiên quyết quyết tâm cống hiến hết mình cho việc xây dựng miền Tây và thể hiện tài năng của mình trước thế giới rộng lớn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.