壮胆
(壯膽)xây dựng lòng dũng cảm cho ai đó
Ví dụ câu thực tế
两个年幼的小兄弟深夜打着手电筒穿行在回乡的寂静山林土路上,手拉着手大声齐唱少先队队歌,以此为彼此壮胆驱散黑暗恐惧。
liǎng gè nián yòu de xiǎo xiōng dì shēn yè dǎ zhuó shǒu diàn tǒng chuān xíng zài huí xiāng de jì jìng shān lín tǔ lù shàng, shǒu lā zhuó shǒu dà shēng qí chàng shào xiān duì duì gē, yǐ cǐ wèi bǐ cǐ zhuàng dǎn qū sàn hēi àn kǒng jù.
Hai anh em đi bộ qua những con đường núi rừng yên tĩnh trở về nhà vào đêm khuya với ánh đèn pin, nắm tay nhau và hát thật lớn bài ca Thiếu niên Tiền phong để tiếp thêm dũng khí cho nhau, xua tan nỗi sợ hãi bóng tối.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.