壮举
(壯舉)chiến công vĩ đại / thành tích ấn tượng / hành động anh hùng / nỗ lực anh hùng
Ví dụ câu thực tế
新时代的宏伟蓝图与高质量发展壮举,正热切呼唤着一大批有理想、敢担当、能吃苦的青年英才。
xīn shí dài de hóng wěi lán tú yǔ gāo zhì liàng fā zhǎn zhuàng jǔ, zhèng rè qiè hū huàn zhe yī dà pī yǒu lǐ xiǎng, gǎn dān dāng, néng chī kǔ de qīng nián yīng cái.
Kế hoạch tổng thể và thành tựu phát triển chất lượng cao của thời đại mới đang háo hức kêu gọi một số lượng lớn nhân tài trẻ có lý tưởng, dũng khí đảm nhận trách nhiệm và khả năng chịu đựng gian khổ.
古代罗马共和国时期的斯巴达克角斗士起义,是人类历史上反抗奴隶制压迫的伟大壮举。
gǔ dài luó mǎ gòng hé guó shí qī de sī bā dá kè jué dòu shì qǐ yì, shì rén lèi lì shǐ shàng fǎn kàng nú lì zhì yā pò de wěi dà zhuàng jǔ.
Cuộc nổi dậy của đấu sĩ Spartacus thời Cộng hòa La Mã cổ đại là một chiến công vĩ đại trong lịch sử loài người chống lại sự áp bức của chế độ nô lệ.
几位户外探险爱好者利用假期时间,完成了穿越未开发原始高原峡谷的徒步壮举。
jǐ wèi hù wài tàn xiǎn ài hào zhě lì yòng jià qī shí jiān, wán chéng le chuān yuè wèi kāi fā yuán shǐ gāo yuán xiá gǔ de tú bù zhuàng jǔ.
Một số người đam mê phiêu lưu ngoài trời đã sử dụng thời gian nghỉ phép của mình để hoàn thành kỳ tích đi bộ đường dài qua các hẻm núi của cao nguyên hoang sơ chưa phát triển.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.