台
Các tầng nghĩa / Phát âm
chiếc, cỗ (máy móc)
bục / sân khấu / sân / đài / hỗ trợ / nhà ga / đài phát thanh / lượng từ cho xe cộ hoặc máy móc
(văn cổ) ông (trong thư từ) / biến thể của 臺|台[tai2]
bàn; cái bàn; quầy
bão
Đài Loan (viết tắt)
used in place names
Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh
Ví dụ câu thực tế
爸爸给我买了一台新电脑。
bà bà gěi wǒ mǎi le yī tái xīn diàn nǎo.
Bố mua cho tôi một chiếc máy tính mới.
这台电脑是新买的。
zhè tái diàn nǎo shì xīn mǎi de.
Máy tính này đã được mua mới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.