台下

tái xià

dưới sân khấu / trong khán giả

Ví dụ câu thực tế

台下的听众都安静地听他讲话。

tái xià de tīng zhòng dōu ān jìng dì tīng tā jiǎng huà.

Khán giả ở dưới sân khấu đều yên lặng nghe anh ấy diễn thuyết.

艺人在台上的表现取决于他在台下的付 出。

yì rén zài tái shàng de biǎo xiàn qǔ jué yú tā zài tái xià de fù chū.

Biểu diễn của người nghệ sĩ lúc trên sân khấu được quyết định bởi công sức họ đã bỏ ra phía sau cánh gà.

他一上台,台下的人就开始起哄。

tā yí shàng tái, tái xià de rén jiù kāi shǐ qǐ hòng.

Anh ấy vừa lên sân khấu, khán giả bên dưới liền bắt đầu la ó.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.