台上
(臺上)trên sân khấu
Ví dụ câu thực tế
艺人在台上的表现取决于他在台下的付 出。
yì rén zài tái shàng de biǎo xiàn qǔ jué yú tā zài tái xià de fù chū.
Biểu diễn của người nghệ sĩ lúc trên sân khấu được quyết định bởi công sức họ đã bỏ ra phía sau cánh gà.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.