台球
bi-a
Ví dụ câu thực tế
下班后,他常常和同事去附近的俱乐部打几局台球。
xià bān hòu, tā cháng cháng hé tóng shì qù fù jìn de jù lè bù dǎ jǐ jú tái qiú.
Sau giờ tan sở, anh thường cùng đồng nghiệp đến câu lạc bộ gần đó chơi vài ván bi-a.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.