关
(關)Các tầng nghĩa / Phát âm
ải núi / đóng; khép; tắt / giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.) / liên quan; dính líu
đóng
Ví dụ câu thực tế
请关门。
qǐng guān mén.
Làm ơn đóng cửa.
恐怕会下雨, 把窗户关上。
kǒng pà huì xià yǔ, bǎ chuāng hù guān shàng.
Sợ sẽ có mưa, mau đóng cửa lại đi.
他关上了门。
tā guān shàng le mén.
Anh ấy đã đóng cửa.
我把电视关了。
wǒ bǎ diàn shì guān le.
Tôi đã tắt TV.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.