关照
(關照)quan tâm
Ví dụ câu thực tế
随着交通网络的完善,当地的关照条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de guān zhào tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Với sự cải thiện mạng lưới giao thông, điều kiện chăm sóc tại địa phương đã được cải thiện đáng kể.
邻里街坊之间平时要互相体谅关照,遇到谁家有急难险事大家都会主动搭把手相助。
lín lǐ jiē fāng zhī jiān píng shí yào hù xiāng tǐ liàng guān zhào, yù dào shuí jiā yǒu jí nàn xiǎn shì dà jiā dū huì zhǔ dòng dā bǎ shǒu xiāng zhù.
Hàng xóm luôn phải quan tâm và quan tâm lẫn nhau. Khi có người gặp trường hợp khẩn cấp, nguy hiểm, mọi người sẽ chủ động giúp đỡ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.