关系

(關係)guān xi
Âm Hán Việt:QUAN HỆ

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1guān xi

liên quan đến, quan hệ đến

#2guān xi

biến thể của 關係|关系[guan1 xi5]

Ví dụ câu thực tế

这件事和我没有关系。

zhè jiàn shì hé wǒ méi yǒu guān xì.

Việc này không liên quan đến tôi.

这件事和她没有关系。

zhè jiàn shì hé tā méi yǒu guān xì.

Việc này không liên quan gì đến cô ấy.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.