关系
(關係)Các tầng nghĩa / Phát âm
liên quan đến, quan hệ đến
biến thể của 關係|关系[guan1 xi5]
Ví dụ câu thực tế
这件事和我没有关系。
zhè jiàn shì hé wǒ méi yǒu guān xì.
Việc này không liên quan đến tôi.
这件事和她没有关系。
zhè jiàn shì hé tā méi yǒu guān xì.
Việc này không liên quan gì đến cô ấy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.