关掉

(關掉)guān diào
Âm Hán Việt:QUAN ĐIỆU

tắt

Ví dụ câu thực tế

离开阶梯多媒体教室之前,请值日生随手关掉所有照明电灯与大功率空调电源。

lí kāi jiē tī duō méi tǐ jiào shì zhī qián, qǐng zhí rì shēng suí shǒu guān diào suǒ yǒu zhào míng diàn dēng yǔ dà gōng lǜ kōng tiáo diàn yuán.

Trước khi rời khỏi lớp học đa phương tiện, học sinh trực được yêu cầu tắt tất cả hệ thống chiếu sáng và điều hòa không khí công suất cao.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.