交
giao, nộp
Ví dụ câu thực tế
明天要交作业了。
míng tiān yào jiāo zuò yè le.
Ngày mai phải nộp bài tập rồi.
我已经把材料交给经理了。
wǒ yǐ jīng bǎ cái liào jiāo gěi jīng lǐ le.
Tôi đã đưa tài liệu cho người quản lý.
我交了很多中国朋友。
wǒ jiāo le hěn duō zhōng guó péng yǒu.
Tôi đã kết bạn được với nhiều người bạn Trung Quốc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.