交流

jiāo liú
Âm Hán Việt:GIAO LƯU

giao lưu

Ví dụ câu thực tế

语言是人们交流的工具。

yǔ yán shì rén men jiāo liú de gōng jù.

Ngôn ngữ là công cụ giao lưu của mọi người.

语言是人和人之间交流的工具。

yǔ yán shì rén hé rén zhī jiān jiāo liú de gōng jù.

Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp giữa con người với nhau.

国家之间的文化交流越来越丰富。

guó jiā zhī jiān de wén huà jiāo liú yuè lái yuè fēng fù.

Giao lưu văn hóa giữa các nước ngày càng trở nên phong phú.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.