交通

jiāo tōng
Âm Hán Việt:GIAO THÔNG

giao thông

Ví dụ câu thực tế

在路上要注意交通安全。

zài lù shàng yào zhù yì jiāo tōng ān quán.

Trên đường phải chú ý an toàn giao thông.

常用的交通工具有汽车、火车、飞机等。

cháng yòng de jiāo tōng gōng jù yǒu qì chē 、 huǒ chē 、 fēi jī děng.

Các phương tiện di chuyển thường được sử dụng bao gồm ô tô, tàu hỏa, máy bay, v.v.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.