乡
(鄉)quê hương, làng quê, xã
Ví dụ câu thực tế
离开家乡多年,他依然想念故土。
lí kāi jiā xiāng duō nián, tā yī rán xiǎng niàn gù tǔ.
Rời xa quê hương nhiều năm, anh ấy vẫn luôn nhớ về mảnh đất chôn rau cắt rốn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
nông thôn, làng quê
nông thôn
đồng hương (cùng làng)
Xã thị trấn
(miệt thị) dân nhà quê; kẻ quê mùa
ở nông thôn / nông thôn / thuộc về đồng quê
(miệt thị) người nhà quê / quê mùa / thô kệch
người nông thôn / chất phác / dân quê
quê hương / mảnh đất quê hương / quê nhà / địa phương (của một khu vực)
quê hương hoặc làng của mình
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.