乡下

(鄉下)xiāng xia
Âm Hán Việt:HƯƠNG HẠ

nông thôn

Ví dụ câu thực tế

每逢国庆长假许多厌倦了都市喧嚣的城市居民纷纷驱车前往空气清新的偏远乡下农家乐采摘蔬果体验慢生活。

měi féng guó qìng cháng jià xǔ duō yàn juàn le dū shì xuān xiāo de chéng shì jū mín fēn fēn qū chē qián wǎng kōng qì qīng xīn de piān yuǎn xiāng xià nóng jiā lè cǎi zhāi shū guǒ tǐ yàn màn shēng huó.

Trong dịp nghỉ lễ Quốc khánh, nhiều người dân thành phố mệt mỏi với sự hối hả, nhộn nhịp của thành phố đã lái xe đến những trang trại nông thôn hẻo lánh, có không khí trong lành để hái rau quả trải nghiệm cuộc sống chậm rãi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.