乡土

(鄉土)xiāng tǔ

quê hương / mảnh đất quê hương / quê nhà / địa phương (của một khu vực)

Ví dụ câu thực tế

在乡村大喇叭里,村支书正用通俗易懂的家乡土话向全村老少宣讲最新的惠农政策。

zài xiāng cūn dà lǎ bā lǐ, cūn zhī shū zhèng yòng tōng sú yì dǒng de jiā xiāng tǔ huà xiàng quán cūn lǎo shào xuān jiǎng zuì xīn de huì nóng zhèng cè.

Trên chiếc loa phóng thanh lớn trong làng, bí thư đảng ủy thôn đang rao giảng những chính sách mới nhất có lợi cho nông dân già trẻ trong làng bằng phương ngữ quê hương dễ hiểu.

中华传统乡土社会不仅讲究礼法规范,更充满了守望相助的邻里人情冷暖,这种质朴的人间温情是抚慰心灵的精神家园。

zhōng huá chuán tǒng xiāng tǔ shè huì bù jǐn jiǎng jiū lǐ fǎ guī fàn, gèng chōng mǎn le shǒu wàng xiāng zhù de lín lǐ rén qíng lěng nuǎn, zhè zhǒng zhì piáo de rén jiān wēn qíng shì fǔ wèi xīn líng de jīng shén jiā yuán.

Xã hội nông thôn truyền thống của Trung Quốc không chỉ chú trọng đến phép xã giao, phép tắc mà còn tràn đầy sự ấm áp, ấm áp từ những người hàng xóm giúp đỡ lẫn nhau. Sự ấm áp giản dị của con người này là ngôi nhà tinh thần xoa dịu tâm hồn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

乡土 [xiāng tǔ] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK