乡间
(鄉間)ở nông thôn / nông thôn / thuộc về đồng quê
Ví dụ câu thực tế
这条年久失修的乡间土路路面坑洼不平,车辆行驶十分颠簸。
zhè tiáo nián jiǔ shī xiū de xiāng jiān tǔ lù lù miàn kēng wā bù píng, chē liàng xíng shǐ shí fēn diān bǒ.
Con đường đất nông thôn này lâu ngày bị hư hỏng, nhiều ổ gà, mấp mô khiến hành trình của các phương tiện rất gập ghềnh.
炎热的夏季里,几个调皮的小男孩在乡间小河边裸身戏水。
yán rè de xià jì lǐ, jǐ gè tiáo pí de xiǎo nán hái zài xiāng jiān xiǎo hé biān luǒ shēn xì shuǐ.
Vào mùa hè nóng bức, nhiều cậu bé nghịch ngợm đang khỏa thân chơi đùa bên bờ sông ở vùng quê.
深夜在无路灯照明的乡间公路夜跑时,跑者必须穿戴带有高反光度荧光材质的安全背心。
shēn yè zài wú lù dēng zhào míng de xiāng jiān gōng lù yè pǎo shí, pǎo zhě bì xū chuān dài dài yǒu gāo fǎn guāng dù yíng guāng cái zhì dì ān quán bèi xīn.
Khi chạy vào đêm khuya trên những con đường quê không có đèn đường, người chạy phải mặc áo bảo hộ làm bằng chất liệu huỳnh quang có độ phản chiếu cao.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.