乡亲
(鄉親)đồng hương (cùng làng)
Ví dụ câu thực tế
返乡创业带领村民发展特色农业致富的青年大学生,用真情实感赢得了父老乡亲发自肺腑的衷心爱戴与信赖。
fǎn xiāng chuàng yè dài lǐng cūn mín fā zhǎn tè sè nóng yè zhì fù de qīng nián dà xué shēng, yòng zhēn qíng shí gǎn yíng dé le fù lǎo xiāng qīn fā zì fèi fǔ de zhōng xīn ài dài yǔ xìn lài.
Những sinh viên đại học trẻ trở về quê hương lập nghiệp và dẫn dắt dân làng phát triển nền nông nghiệp đặc trưng và trở nên giàu có đã giành được tình yêu và sự tin tưởng chân thành của cha mẹ và đồng hương bằng tình cảm chân thành của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.