78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 69 từ vựng tiếng Trung chủ đề Thể thao dưới nước (nhóm Thể thao), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
yóu yǒng yī
Áo bơi
shuāng miàn jiǎng
Bánh lái
yóu yǒng chí
Bể bơi
yóu yǒng guǎn
Bể bơi
shì wài yóu yǒng chí
Bể bơi ngoài trời
shì nèi yóu yǒng chí
Bể bơi trong nhà
tiào tái
Bệ nhảy
shí mǐ tiào tái
Bệ nhảy cao 10 mét
bǐ jī ní
Bikini
cè yǒng
Bơi bướm
yáng yǒng
Bơi cá heo
qián yǒng
Bơi chó
cǎi shuǐ
Bơi đứng (đứng nước)
hǎi tún shì
Bơi ếch
chù biān
Bơi hỗn hợp cá nhân
qián shuǐ
Bơi lặn
yóu yǒng
Bơi lội
gǒu páo shì
Bơi nghiêng
dié yǒng
Bơi ngửa
mó tuō tǐng
Bơi thuyền
zì yóu yǒng wā yǒng
Bơi tự do (bơi sải)
duò shǒu
Ca nô
zhuǎn shēn
Chạm đích
jiù shēng chuán
Chuột rút
yǒng dào
Đường bơi
hū qì
Hít
jiù shēng shè bèi
Hô hấp nhân tạo
shēn shuǐ qū
Khu vực lặn
huá chuán
Khu vực nước sâu
hùn hé jiē lì
Kính lặn
yóu yǒng shù
Kỹ thuật bơi lội
qián shuǐ jìng
Lặn xuống nước
xī qì
Lấy hơi
xiàng hòu fān téng liǎng zhōu
Lộn hai vòng về phía sau
huá shuǐ qiāo
Lướt ván
duò
Mái chèo
chōng làng yùn dòng
Mái chèo hai mặt
chōng làng yùn dòng yuán
Môn lướt sóng
yóu yǒng mào
Mũ bơi
xià dūn bào xī rù shuǐ
Ngồi xổm ôm gối nhảy xuống nước
jiǎng shǒu
Người bẻ lái
quán tǐ chuán yuán
Người bơi chèo
rén gōng hū xī
Nhân viên cứu hộ
tiào tái tiào shuǐ
Nhảy cầu từ bệ nhảy
xiàng hòu tiào shuǐ
Nhảy cầu từ phía sau
xiàng qián tiào shuǐ
Nhảy cầu từ phía trước
tiào bǎn tiào shuǐ
Nhảy cầu ván từ cầu nhảy
tiào shuǐ
Nhảy cầu, ván
bì lì tiào shuǐ
Nhảy ván chống tay
qū tǐ tiào shuǐ
Nhảy ván khum người
yàn shì tiào shuǐ
Nhảy ván kiểu chim yến
fǎn shēn tiào shuǐ
Nhảy ván lật người
huā shì tiào shuǐ
Nhảy ván nghệ thuật
zhuán tǐ tiào shuǐ
Nhảy ván quay người
qián shuǐ qū
Phao
gēng yī shì
Phòng thay quần áo
yóu yǒng kù
Quần bơi
huàn qì
Quay người
jiù shēng quān
Thiết bị cứu hộ
yóu yǒng shè bèi
Thiết bị về bơi lội
chōu jīn
Thở
jiù shēng yuán
Thuyền cứu hộ
gè rén hùn hé yǒng
Tiếp sức hỗn hợp
jiǎng
Toàn thể thuyền viên
chōng làng bǎn
Vận động viên lướt sóng
huá shuǐ
Ván lướt sóng
tiào bǎn
Ván nhảy
huá shuǐ yùn dòng yuán
Ván trượt
dá shuǐ
Vùng vẩy đập nước
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.