78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 54 từ vựng tiếng Trung chủ đề Quần vợt (nhóm Thể thao), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
yī jú
1 trận
yī pán
1 ván
wǎngqiúyī
Áo chơi tennis
gǔn qiú
Bóng lăn
shàng xuàn qiú
Bóng xoáy lên
qiúpāi tào
Cái bao vợt tennis
qiú wǎng tiáojié qì
Cái chỉnh lưới
qiúpāi jiā
Cái kẹp vợt tennis
fǎnshǒu wò pā
Cầm vợt ngược tay
zhèng shǒu wò pāi
Cầm vợt thuận tay
qiúpāi bǐng
Cán vợt tennis
qiē qiú
Cắt bóng
jìn wǎng gōngjí
Công kích gần lưới
wǎng zhù
Cột lưới
zhèng shǒu jí qiú
Đánh bóng thuận tay
fǎnshǒu jí qiú
Đánh bóng trái tay
hùnhé shuāngdǎ
Đánh đôi hỗn hợp
nánzǐ shuāngdǎ
Đánh đôi nam
nǚzǐ shuāngdǎ
Đánh đôi nữ
nánzǐ dāndǎ
Đánh đơn nam
nǚzǐ dāndǎ
Đánh đơn nữ
qiúpāi xián
Dây vợt tennis
huàn biān
Đổi bên
shuāngdǎ biānxiàn
Đường biên đánh đôi
dāndǎ biānxiàn
Đường biên đánh đơn
cháng qiú
Đường bóng dài
duǎn qiú
Đường bóng ngắn
bàn chǎng xiàn
Đuờng chia đôi sân
cáipàn yǐ
Ghế của trọng tài
dài wéi sī bēi
Giải davis
wǎng qiú xié
Giày chơi tennis
liǎng cì shīwù
Hai lần phát bóng hỏng
chōu qiú
Líp bóng
píng chōu
Líp ngang
qiú wǎng
Lưới tennis
pāo gāoqiú
Ném bóng lên cao
shí qiúyuá
Nguời nhặt bóng
fāqiúyuán
Người phát bóng
yuè qǐ chōu qiú
Nhảy lên líp bóng
fāqiú
Phát bóng
fāqiú chù wǎng
Phát bóng chạm lưới
fāqiú shīwù
Phát bóng hỏng
zài fāqiú
Phát bóng lại
lánjí kōngzhōng qiú
Quật bóng trên không
wǎngqiúchǎng
Sân quần vợt
cǎodì wǎngqiú chǎng
Sân quần vợt cỏ
yìng dì wǎngqiú chǎng
Sân quần vợt nền đất cứng
huàn wèi
Thay đổi vị trí
cáipàn
Trọng tài
sī zú cáipàn
Trọng tài quản lý bóng
fāqiú xiàn
Tuyến phát bóng
wǎngqiú xuǎnshǒu
Tuyển thủ tennis
wǎngqiú qún
Váy chơi tennis
wǎngqiúpāi
Vợt tennis
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.