78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 92 từ vựng tiếng Trung chủ đề Mẫu câu giao tiếp cơ bản (nhóm Giao tiếp & mẫu câu), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
wǒ bù huì shuō zhōng wén
Tôi không biết nói tiếng Trung
nǐ huì shuō yīng yǔ ma ?
Bạn biết nói tiếng Anh không?
wǒ huì shuō yī diǎn zhōng wén
Tôi biết nói một chút tiếng Trung
qǐng shuō màn yī diǎn
Xin bạn nói chậm một chút
qǐng xiě xià lái
Mời bạn viết ra đây
wǒ míng bái
Tôi hiểu rồi
wǒ bù míng bái
Tôi chưa hiểu
wǒ bù zhī dào
Tôi không biết
wǒ zhī dào
Tôi biết rồi
shén me yì si?
Có nghĩa là gì?
qǐng nǐ zài shuō yī biàn hǎo ma ?
Bạn nói lại thêm lần nữa được không?
Hāi
Xin chào (Hi)
Hēi
Xin chào (Hey)
Hā lóu
Xin chào (Hello)
哈喽,我们明天一起去图书馆学习吧。
hā lóu, wǒ men míng tiān yì qǐ qù tú shū guǎn xué xí ba.
Này (Xin chào), ngày mai chúng ta cùng đến thư viện học nhé.
nǐ hǎo
Xin chào
Nín hǎo
Xin chào
Nǐmen hǎo
Xin chào
Dàjiā hǎo
Xin chào mọi người
zǎo shàng hǎo
Chào buổi sáng
Zhōngwǔ hǎo
Chào buổi trưa
Xiàwǔ hǎo
Chào buổi chiều
wǎn shàng hǎo
Chào buổi tối
nǐ hǎo ma
Bạn khỏe không?
wǒ hěn hǎo
Tôi rất khỏe
nǐ chī le ma
Bạn ăn cơm chưa
chī le
Ăn rồi
huān yíng
Hoan nghênh
hěn gāo xìng jiàn dào nǐ
Rất vui được gặp bạn
rènshí nǐ wǒ hěn gāoxìng
Tôi rất vui được biết bạn
Yù dào nǐ shì wǒ de róngxìng
Được gặp bạn là vinh dự của tôi
Zhēnyǒu yuánfèn
Thật sự là duyên phận
Zhēn qiǎo a
Thật trùng hợp
Bùjiàn bú sàn
Không gặp không về
Hǎojiǔ bùjiàn
Lâu lắm không gặp
Zài gàn ma?
Đang làm gì thế?
Nǐ hǎobù hǎo?
Bạn khỏe không?
Nǐ máng bù máng?
Bạn bận không?
Wǒ néng bāng nǐ shénme ma?
Tôi có thể giúp gì cho bạn
Xiè xiè
Tạm biệt
Bié kèqì
Đừng khách khí
Dǎrǎo nǐle
Làm phiền bạn
zài jiàn
Tạm biệt
Gàocí
Cáo từ
Bǎozhòng
Bảo trọng
Yǒngbié
Vĩnh biệt
Hòu huì yǒu qī
Gặp lại sau
wǎn ān
Chúc ngủ ngon
huí tóu jiàn
Hẹn gặp lại
zhù nín yǒu gè měi hǎo de yī tiān
Chúc cậu một ngày tốt lành
zhōu mò yú kuài
Cuối tuần vui vẻ
bǎo chí lián xì
Giữ liên lạc nhé
yí lù shùn fēng
Thuận buồm xuôi gió
màn zǒu
Nhớ đi cẩn thận
Yí hùi èr jiàn
Chút nữa gặp lại
Míng tiān jiàn
Ngày mai gặp
Wǒ zǒu le
Tôi đi đây
Tiān bù zǎole
Trời không còn sớm nữa
Guà le
Cúp máy đây
nín guì xìng
Ngài họ gì?
wǒ xìng ruǎn
Tôi họ Nguyễn
zěn me chēng hū
Xưng hô với cậu thế nào?
qǐng wèn nín guì xìng
Xin hỏi, quý danh của ngài là gì?
nǐ xìng shénme
Họ của bạn là gì?
nǐ jiào shén me míng zì
Tên của bạn là gì?
nǐ ne
Còn bạn?
wǒ jiào xiǎolín
Tôi tên là Tiểu Lâm.
Nǐ jīnnián duōdà?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Wǒ jīnnián èrshíjiǔ suì
Tôi năm nay 29 tuổi
Nǐ nǎ nián chūshēng?
Bạn sinh năm bao nhiêu?
Wǒ 1994 nián chūshēng
Tôi sinh năm 1994
duì
Đúng
bù
Không
yě xǔ ba
Có lẽ vậy
duō shǎo?
Bao nhiêu?
tài guì le
Đắt quá
pián yi diǎn
Rẻ chút đi
nǐ shì běn dì rén ma ?
Bạn là người bản địa đúng không?
wǒ huì xiǎng niàn nǐ de
Tôi sẽ nhớ bạn
wǒ ài nǐ
Tôi yêu bạn
bié guǎn wǒ
Đừng để ý tới tôi
tíng xià
Dừng lại
shēng rì kuài lè
Sinh nhật vui vẻ!
gōng xǐ
Chúc mừng!
zhè gè yòng zhōng wén zěn me shuō
Cái này nói bằng tiếng Trung thế nào?
nǐ zuò shén me yàng de gōng zuò?
Công việc của bạn như thế nào?
hǎo gǎo xiào
Buồn cười quá
děng yī xià
Đợi một lát
jié zhàng, xiè xie。
Thanh toán, cảm ơn
wǒ yào
Tôi muốn…
yī píng pí jiǔ
Một chai bia
yī bēi kā fēi
Một cốc cà phê
yī píng shuǐ
Một chai nước
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.