78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 10 từ vựng tiếng Trung chủ đề Cách hỏi địa chỉ (nhóm Giao tiếp & mẫu câu), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
qǐngwèn nǐ zhù zài nǎlǐ?
Xin hỏi bạn sống ở đâu?
nǐ de jiātíng zhùzhǐ shì shénme?
Địa chỉ nhà của bạn là gì?
gōngsī de xīn bàngōng dìzhǐ zài shénme dìfang?
Địa chỉ văn phòng mới của công ty ở đâu?
wǒ zhù zài běijīng shì hǎidiàn qū zhōngguāncūn nán dàjiē 5 hào.
Tôi sống ở số 5 đường Nam Trung Quan Thôn, quận Hải Điến, Bắc Kinh.
qǐngwèn zuìjìn de yóujú zěnme zǒu?
Xin hỏi đi đến bưu điện gần nhất như thế nào?
qǐngwèn fùjìn yǒu dìtiězhàn ma?
Xin hỏi gần đây có ga tàu điện ngầm không?
yīzhí wǎng qián zǒu, zài dì èr gè lùkǒu xiàng yòu guǎi.
Đi thẳng về phía trước, ở ngã tư thứ hai rẽ phải.
nǐ de bāoguǒ jì dào le nǎ gè dìzhǐ?
Bưu kiện của bạn đã được gửi đến địa chỉ nào?
néng bǎ nín de xiángxì dìzhǐ fā dào wǒ de wēixìn shàng ma?
Bạn có thể gửi địa chỉ chi tiết của bạn vào WeChat của tôi không?
zhè gè ménpáihào hěn nán zhǎo.
Số nhà này rất khó tìm.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.