78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
771 từ · Trang 8/8
yùndòng
VẬN ĐỘNGvận động
多多运动对身体好处。
duō duō yùn dòng duì shēn tǐ hǎo chù.
Vận động nhiều sẽ tốt cho cơ thể.
zán
TAtôi, ta, mình
咱不懂他的话。
zán bù dǒng tā de huà.
Chúng tôi không hiểu lời của anh ấy.
zánmen
TA MÔNchúng ta, chúng mình
咱们一起去吃饭吧。
zán men yì qǐ qù chī fàn ba.
Chúng ta cũng nhau đi ăn cơm đi.
zàng
TẠNGbẩn, dơ
你的手这么脏,快去洗手吧。
nǐ de shǒu zhè me zàng, kuài qù xǐ shǒu ba.
Tay của bạn bẩn vậy, mau đi rửa tay đi.
zǎocān
TẢO XANbữa sáng
你吃早餐了没?
nǐ chī zǎo cān le méi?
Bạn ăn sáng chưa?
zǎochén
TẢO THẦNbuổi sáng, sáng sớm
这部电影的票到第二天早晨就卖完了。
zhè bù diàn yǐng de piào dào dì èr tiān zǎo chén jiù mài wán le.
Vé của bộ phim này sáng sớm ngày thứ hai đã bán hết rồi.
zǎojiù
TẢO TỰUsớm đã, từ lâu
这个信息我早就知道了。
zhè ge xìn xī wǒ zǎo jiù zhī dào le.
Tin tức này tôi sớm đã biết rồi.
zěnmebàn
CHẨM MA BIỆNlàm thế nào
怎么办才让你开心呢?
zěn me bàn cái ràng nǐ kāi xīn ne?
Phải làm sao mới khiến bạn vui đây.
zěnmeyàng
CHẨM MA DẠNGnhư thế nào, làm sao
今天天气怎么样?
jīn tiān tiān qì zěn me yàng?
Thời tiết hôm nay thế nào?
zěnyàng
CHẨM DẠNGnhư thế nào, làm sao
不知该怎样做才好。
bù zhī gāi zěn yàng zuò cái hǎo.
Không biết phải làm sao mới tốt.
zhàn
CHIÊMchiếm
这辆车太占地方了。
zhè liàng chē tài zhàn dì fāng le.
Chiếc xe này chiếm nhiều chỗ quá rồi.
zhàn
TRẠMđứng, chiến đấu
你站在这儿等我。
nǐ zhàn zài zhè ér děng wǒ.
Bạn đứng ở đây đợi tôi.
zhànzhù
TRẠM TRÚđứng yên, đứng lại
你站住,我还没说完。
nǐ zhàn zhù, wǒ hái méi shuō wán.
Bạn đứng lại, tôi vẫn chưa nói xong.
zhǎng
TRƯỜNGdài
这条路很长,慢慢走吧。
zhè tiáo lù hěn zhǎng, màn màn zǒu ba.
Con đường này rất dài, hãy đi từ từ.
zhǎngdà
TRƯỜNG ĐẠIlớn lên, khôn lớn
长大以后,我才发现,做大人真不容易。
zhǎng dà yǐ hòu, wǒ cái fā xiàn, zuò dà rén zhēn bù róng yì.
Sau khi lớn lên, tôi mới phát hiện, làm người lớn thật không dễ dàng.
zhǎochū
TRẢO XUẤTtìm ra
那本书我找出来了。
nà běn shū wǒ zhǎo chū lái le.
Tôi tìm ra quyển sách đó rồi.
zhàogù
CHIẾU CỐchăm sóc
妈妈在照顾孩子。
mā mā zài zhào gù hái zi.
Người mẹ đang chăm sóc con cái.
zhàopiān
CHIẾU PHIẾNtấm ảnh, bức ảnh
这张照片是我买的。
zhè zhāng zhào piān shì wǒ mǎi de.
Bức ảnh này là do tôi mua.
zhàoxiàng
CHIẾU TƯƠNGchụp ảnh, chụp hình
我特别喜欢照相。
wǒ tè bié xǐ huān zhào xiàng.
Tôi đặc biệt thích chụp ảnh.
zhème
GIÁ MAnhư thế, như vậy, như này
这么多的水果,你能吃完吗?
zhè me duō de shuǐ guǒ, nǐ néng chī wán ma?
Hoa quả nhiều như vậy, bạn có thể ăn hết không?
zhèshíhou/zhèshí
GIÁ THỜI HẬU / GIÁ THỜIlúc đó, lúc này
这时候我很饿,什么都可以吃。
zhè shí hòu wǒ hěn è, shén me dōu kě yǐ chī.
Lúc đó tôi rất đói, cái gì cũng ăn được.
zhèyàng
GIÁ DẠNGnhư vậy, như thế, như này
你这样的做开心吗?
nǐ zhè yàng de zuò kāi xīn ma?
Bạn làm như vậy có vui không?
zhēnzhèng
CHÂN CHÍNHchân chính
怎么样才算是真正的朋友?
zěn me yàng cái suàn shì zhēn zhèng de péng yǒu?
Thế nào mới gọi là người bạn chân chính?
zhèngcháng
CHÍNH THƯỜNGbình thường, như thường
他不吃早饭是很正常的事。
tā bù chī zǎo fàn shì hěn zhèng cháng de shì.
Anh ấy không ăn sáng là chuyện rất bình thường.
zhènghǎo
CHÍNH HẢOvừa vặn, đúng lúc
这双鞋我穿正好。
zhè shuāng xié wǒ chuān zhèng hǎo.
Đôi giày này tôi đi vừa.
zhèngquè
CHÍNH XÁCchính xác, đúng đắn
这是不是正确答案呢?
zhè shì bú shì zhèng què dá àn ne?
Đây có phải là đáp án chính xác không?
zhèngshì
CHÍNH THỊđúng là, chính là
这房子正是她所想象的样子。
zhè fáng zi zhèng shì tā suǒ xiǎng xiàng de yàng zi.
Căn phòng này chính là những gì mà tôi vẫn tưởng tượng.
zhíjiē
TRỰC TIẾPtrực tiếp
他不听我的话而直接行动。
tā bù tīng wǒ de huà ér zhí jiē xíng dòng.
Anh ấy không nghe lời tôi mà trực tiếp hành động.
zhǐ
CHỈchỉ, chỉ có
只有我在这儿。
zhǐ yǒu wǒ zài zhè ér.
Chỉ có tôi ở đây.
zhǐnéng
CHỈ NĂNGchỉ có thể
她没在家,我只能等她回来再问。
tā méi zài jiā, wǒ zhǐ néng děng tā huí lái zài wèn.
Cô ấy không ở nhà, tôi chỉ đành đợi cô ấy quay về rồi mới hỏi.
zhǐyào
CHỈ YẾUchỉ cần
只要你不放弃一定会走到最后。
zhǐ yào nǐ bù fàng qì yí dìng huì zǒu dào zuì hòu.
Chỉ cần bạn không có cuộc thì nhất định sẽ đi đến cuối cùng.
zhǐ
CHỈgiấy
这本书有几张纸?
zhè běn shū yǒu jǐ zhāng zhǐ?
Cuốn sách này có bao nhiêu trang giấy?
zhōngcān
TRUNG XANbữa trưa
中餐有什么菜啊?
zhōng cān yǒu shén me cài a?
Bữa trưa có những món gì?
zhōngjí
TRUNG CẤPtrung cấp
我现在学汉语中级。
wǒ xiàn zài xué hàn yǔ zhōng jí.
Bây giờ tôi đang học tiếng Hán trung cấp.
zhōngnián
TRUNG NIÊNtrung niên
中年人不太喜欢年轻人的音乐。
zhōng nián rén bù tài xǐ huān nián qīng rén de yīn yuè.
Người trung tuổi không thích âm nhạc của giới trẻ lắm.
zhōngxiǎoxué
TRUNG TIỂU HỌCtiểu học và trung học
中小学生很喜欢去公园玩。
zhōng xiǎo xué shēng hěn xǐ huān qù gōng yuán wán.
Học sinh tiểu học và trung học rất thích đi công viên chơi.
zhōngxīn
TRUNG TÂMtrung tâm, vị trí hạt nhân
我在汉语中心学汉语。
wǒ zài hàn yǔ zhōng xīn xué hàn yǔ.
Tôi học tiếng Trung ở một trung tâm tiếng Trung.
zhōngyī
TRUNG YĐông y, y học phương Đông
中医和西医有很多不同点。
zhōng yī hé xī yī yǒu hěn duō bù tóng diǎn.
Đông y và Tây y có rất nhiều điểm khác nhau.
zhòngdiǎn
TRỌNG ĐIỂMtrọng điểm
这是一所重点高中。
zhè shì yī suǒ zhòng diǎn gāo zhōng.
Đây là là một trường cấp 3 trọng điểm.
zhòngshì
TRỌNG THỊcoi trọng, chú trọng
我们都很重视这次比赛的结果。
wǒ men dōu hěn zhòng shì zhè cì bǐ sài de jié guǒ.
Chúng tôi đều rất coi trọng kết quả của trận đấu lần này.
zhōu
CHUtuần
我一周回家一次。
wǒ yī zhōu huí jiā yī cì.
Tôi một tuần về nhà một lần.
zhōumò
CHU MẠTcuối tuần
周末我会在家里吃饭。
zhōu mò wǒ huì zài jiā lǐ chī fàn.
Cuối tuần tôi sẽ ăn cơm ở nhà.
zhōunián
CHU NIÊNđầy năm, năm tròn
公司在举行五十周年活动。
gōng sī zài jǔ xíng wǔ shí zhōu nián huó dòng.
Công ty đang tổ chức hoạt động tròn 50 năm.
zhǔrén
CHỦ NHÂNchủ nhân, chủ sở hữu
他是这套房子的主人。
tā shì zhè tào fáng zi de zhǔ rén.
Anh ấy là chủ sở hữu của nhà này.
zhǔyào
CHỦ YẾUchủ yếu
学生的主要任务是学习。
xué shēng de zhǔ yào rèn wù shì xué xí.
Nhiệm vụ chủ yếu của học sinh là học tập.
zhùfáng
TRÚ PHÒNGnhà ở, phòng ở
他住房怎么样?
tā zhù fáng zěn me yàng?
Nhà ở của anh ấy như thế nào?
zhùyuàn
TRÚ VIỆNnằm viện, nhập viện
我奶奶生病住院了。
wǒ nǎi nǎi shēng bìng zhù yuàn le.
Bà của tôi bị bệnh phải nhập viện rồi.
zhuāng
TRANGđựng
我的包里装了两本书。
wǒ de bāo lǐ zhuāng le liǎng běn shū.
Trong túi của tôi đựng hai quyển sách.
zhǔnquè
CHUẨN XÁCchuẩn xác, chính xác
他的发言还不够准确。
tā de fā yán hái bù gòu zhǔn què.
Phát âm của anh ấy vẫn còn chưa đủ chính xác.
zìjǐ
TỰ KỶtự mình, tự bản thân
这道菜是我自己做的。
zhè dào cài shì wǒ zì jǐ zuò de.
Món này là tôi tự mình làm.
zìxíngchē
TỰ HÀNG XAxe đạp
我爸爸给弟弟买了一辆自行车。
wǒ bà bà gěi dì di mǎi le yī liàng zì xíng chē.
Bố tôi mua cho em trai một chiếc xe đạp.
zìyóu
TỰ DOtự do
我想要自由的生活。
wǒ xiǎng yào zì yóu de shēng huó.
Tôi muốn một cuộc sống tự do.
zìdiǎn
TỰ ĐIỂNtự điển
我为学汉语买了一本字典。
wǒ wèi xué hàn yǔ mǎi le yī běn zì diǎn.
Tôi đã mua quyển tự điển này để học tiếng Trung.
zǒuguò
TẨU QUÁđi qua, bước qua
他从我身边走过。
tā cóng wǒ shēn biān zǒu guò.
Anh ấy đi lướt qua người tôi.
zǒujìn
TẨU TIẾNđi vào, bước vào
她走进房间。
tā zǒu jìn fáng jiān.
Cô ấy đi vào phòng.
zǒukāi
TẨU KHAIđi ra, tránh ra
他在门口等了一会儿就走开了。
tā zài mén kǒu děng le yī huì er jiù zǒu kāi le.
Anh ấy đợi ở cửa một lúc rồi đi.
zū
TÔthuê, mướn
我租了一辆车。
wǒ zū le yī liàng chē.
Tôi đã thuê một chiếc xe.
zǔ
TỔtổ, nhóm
他们两人是一个组的。
tā men liǎng rén shì yí gè zǔ de.
Hai người họ là một nhóm.
zǔchéng
TỔ THÀNHcấu thành, tạo thành
我和朋友们组成了一个学习小组。
wǒ hé péng yǒu men zǔ chéng le yí gè xué xí xiǎo zǔ.
Tôi và bạn bè tạo thành một nhóm học tập.
zǔzhǎng
TỔ TRƯỜNGtổ trưởng, nhóm trưởng
我是小组的组长。
wǒ shì xiǎo zǔ de zǔ zhǎng.
Tôi là nhóm trưởng của nhóm.
zuǐ
CHUỶmiệng
他嘴上不说但心里也同意了。
tā zuǐ shàng bù shuō dàn xīn lǐ yě tóng yì le.
Anh ấy miệng không nói gì nhưng trong lòng thì đồng ý rồi.
zuìjìn
TỐI CẬNgần đây
你最近忙吗?
nǐ zuì jìn máng ma?
Gần đây bạn có bận không?
zuòjiā
TÁC GIAtác giả, nhà văn
他是一位很有名的作家。
tā shì yī wèi hěn yǒu míng de zuò jiā.
Anh ấy là nhà văn rất nổi tiếng.
zuòwén
TÁC VĂNbài văn
老师让我们回家写一篇作文。
lǎo shī ràng wǒ men huí jiā xiě yī piān zuò wén.
Thầy giáo bảo chúng tôi về nhà viết một bài văn.
zuòyè
TÁC NGHIỆPbài tập
你的作业写完了没?
nǐ de zuò yè xiě wán le méi?
Bài tập bạn làm xong chưa?
zuòyòng
TÁC DỤNGcông dụng
你说那种药有什么作用?
nǐ shuō nà zhǒng yào yǒu shén me zuò yòng?
Bạn nói xem loại thuốc này có công dụng gì?
zuò
TOẠtòa
这是一座教学楼。
zhè shì yī zuò jiào xué lóu.
Đây là một tòa nhà dạy học.
zuòwèi
TOẠ VỊchỗ ngồi
你的座位是几号?
nǐ de zuò wèi shì jǐ hào?
Chỗ ngồi của bạn là số mấy?
zuòdào
TỐ ĐÁOlàm được
我相信你能做到。
wǒ xiāng xìn nǐ néng zuò dào.
Tôi tin bạn có thể làm được.
zuòfǎ
TỐ PHÁPcách làm
这菜的做法是什么?
zhè cài de zuò fǎ shì shén me?
Cách làm của món này là gì?
zuòfàn
TỐ PHẠNnấu cơm
你会做饭吗?
nǐ huì zuò fàn ma?
Bạn biết nấu cơm không?
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 2 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.