HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 2/Trang 8

Từ vựng HSK 2 (HSK 3.0) · Trang 8

771 từ · Trang 8/8

Luyện viết chữ Hán · HSK 2📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 2📐 Ngữ pháp HSK 2 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–771
  • 701
    运动

    yùndòng

    VẬN ĐỘNGvận động

    多多运动对身体好处。

    duō duō yùn dòng duì shēn tǐ hǎo chù.

    Vận động nhiều sẽ tốt cho cơ thể.

  • 702
    咱

    zán

    TAtôi, ta, mình

    咱不懂他的话。

    zán bù dǒng tā de huà.

    Chúng tôi không hiểu lời của anh ấy.

  • 703
    咱们

    zánmen

    TA MÔNchúng ta, chúng mình

    咱们一起去吃饭吧。

    zán men yì qǐ qù chī fàn ba.

    Chúng ta cũng nhau đi ăn cơm đi.

  • 704
    脏

    zàng

    TẠNGbẩn, dơ

    你的手这么脏,快去洗手吧。

    nǐ de shǒu zhè me zàng, kuài qù xǐ shǒu ba.

    Tay của bạn bẩn vậy, mau đi rửa tay đi.

  • 705
    早餐

    zǎocān

    TẢO XANbữa sáng

    你吃早餐了没?

    nǐ chī zǎo cān le méi?

    Bạn ăn sáng chưa?

  • 706
    早晨

    zǎochén

    TẢO THẦNbuổi sáng, sáng sớm

    这部电影的票到第二天早晨就卖完了。

    zhè bù diàn yǐng de piào dào dì èr tiān zǎo chén jiù mài wán le.

    Vé của bộ phim này sáng sớm ngày thứ hai đã bán hết rồi.

  • 707
    早就

    zǎojiù

    TẢO TỰUsớm đã, từ lâu

    这个信息我早就知道了。

    zhè ge xìn xī wǒ zǎo jiù zhī dào le.

    Tin tức này tôi sớm đã biết rồi.

  • 708
    怎么办

    zěnmebàn

    CHẨM MA BIỆNlàm thế nào

    怎么办才让你开心呢?

    zěn me bàn cái ràng nǐ kāi xīn ne?

    Phải làm sao mới khiến bạn vui đây.

  • 709
    怎么样

    zěnmeyàng

    CHẨM MA DẠNGnhư thế nào, làm sao

    今天天气怎么样?

    jīn tiān tiān qì zěn me yàng?

    Thời tiết hôm nay thế nào?

  • 710
    怎样

    zěnyàng

    CHẨM DẠNGnhư thế nào, làm sao

    不知该怎样做才好。

    bù zhī gāi zěn yàng zuò cái hǎo.

    Không biết phải làm sao mới tốt.

  • 711
    占

    zhàn

    CHIÊMchiếm

    这辆车太占地方了。

    zhè liàng chē tài zhàn dì fāng le.

    Chiếc xe này chiếm nhiều chỗ quá rồi.

  • 712
    站

    zhàn

    TRẠMđứng, chiến đấu

    你站在这儿等我。

    nǐ zhàn zài zhè ér děng wǒ.

    Bạn đứng ở đây đợi tôi.

  • 713
    站住

    zhànzhù

    TRẠM TRÚđứng yên, đứng lại

    你站住,我还没说完。

    nǐ zhàn zhù, wǒ hái méi shuō wán.

    Bạn đứng lại, tôi vẫn chưa nói xong.

  • 714
    长

    zhǎng

    TRƯỜNGdài

    这条路很长,慢慢走吧。

    zhè tiáo lù hěn zhǎng, màn màn zǒu ba.

    Con đường này rất dài, hãy đi từ từ.

  • 715
    长大

    zhǎngdà

    TRƯỜNG ĐẠIlớn lên, khôn lớn

    长大以后,我才发现,做大人真不容易。

    zhǎng dà yǐ hòu, wǒ cái fā xiàn, zuò dà rén zhēn bù róng yì.

    Sau khi lớn lên, tôi mới phát hiện, làm người lớn thật không dễ dàng.

  • 716
    找出

    zhǎochū

    TRẢO XUẤTtìm ra

    那本书我找出来了。

    nà běn shū wǒ zhǎo chū lái le.

    Tôi tìm ra quyển sách đó rồi.

  • 717
    照顾

    zhàogù

    CHIẾU CỐchăm sóc

    妈妈在照顾孩子。

    mā mā zài zhào gù hái zi.

    Người mẹ đang chăm sóc con cái.

  • 718
    照片

    zhàopiān

    CHIẾU PHIẾNtấm ảnh, bức ảnh

    这张照片是我买的。

    zhè zhāng zhào piān shì wǒ mǎi de.

    Bức ảnh này là do tôi mua.

  • 719
    照相

    zhàoxiàng

    CHIẾU TƯƠNGchụp ảnh, chụp hình

    我特别喜欢照相。

    wǒ tè bié xǐ huān zhào xiàng.

    Tôi đặc biệt thích chụp ảnh.

  • 720
    这么

    zhème

    GIÁ MAnhư thế, như vậy, như này

    这么多的水果,你能吃完吗?

    zhè me duō de shuǐ guǒ, nǐ néng chī wán ma?

    Hoa quả nhiều như vậy, bạn có thể ăn hết không?

  • 721
    这时候/这时

    zhèshíhou/zhèshí

    GIÁ THỜI HẬU / GIÁ THỜIlúc đó, lúc này

    这时候我很饿,什么都可以吃。

    zhè shí hòu wǒ hěn è, shén me dōu kě yǐ chī.

    Lúc đó tôi rất đói, cái gì cũng ăn được.

  • 722
    这样

    zhèyàng

    GIÁ DẠNGnhư vậy, như thế, như này

    你这样的做开心吗?

    nǐ zhè yàng de zuò kāi xīn ma?

    Bạn làm như vậy có vui không?

  • 723
    真正

    zhēnzhèng

    CHÂN CHÍNHchân chính

    怎么样才算是真正的朋友?

    zěn me yàng cái suàn shì zhēn zhèng de péng yǒu?

    Thế nào mới gọi là người bạn chân chính?

  • 724
    正常

    zhèngcháng

    CHÍNH THƯỜNGbình thường, như thường

    他不吃早饭是很正常的事。

    tā bù chī zǎo fàn shì hěn zhèng cháng de shì.

    Anh ấy không ăn sáng là chuyện rất bình thường.

  • 725
    正好

    zhènghǎo

    CHÍNH HẢOvừa vặn, đúng lúc

    这双鞋我穿正好。

    zhè shuāng xié wǒ chuān zhèng hǎo.

    Đôi giày này tôi đi vừa.

  • 726
    正确

    zhèngquè

    CHÍNH XÁCchính xác, đúng đắn

    这是不是正确答案呢?

    zhè shì bú shì zhèng què dá àn ne?

    Đây có phải là đáp án chính xác không?

  • 727
    正是

    zhèngshì

    CHÍNH THỊđúng là, chính là

    这房子正是她所想象的样子。

    zhè fáng zi zhèng shì tā suǒ xiǎng xiàng de yàng zi.

    Căn phòng này chính là những gì mà tôi vẫn tưởng tượng.

  • 728
    直接

    zhíjiē

    TRỰC TIẾPtrực tiếp

    他不听我的话而直接行动。

    tā bù tīng wǒ de huà ér zhí jiē xíng dòng.

    Anh ấy không nghe lời tôi mà trực tiếp hành động.

  • 729
    只

    zhǐ

    CHỈchỉ, chỉ có

    只有我在这儿。

    zhǐ yǒu wǒ zài zhè ér.

    Chỉ có tôi ở đây.

  • 730
    只能

    zhǐnéng

    CHỈ NĂNGchỉ có thể

    她没在家,我只能等她回来再问。

    tā méi zài jiā, wǒ zhǐ néng děng tā huí lái zài wèn.

    Cô ấy không ở nhà, tôi chỉ đành đợi cô ấy quay về rồi mới hỏi.

  • 731
    只要

    zhǐyào

    CHỈ YẾUchỉ cần

    只要你不放弃一定会走到最后。

    zhǐ yào nǐ bù fàng qì yí dìng huì zǒu dào zuì hòu.

    Chỉ cần bạn không có cuộc thì nhất định sẽ đi đến cuối cùng.

  • 732
    纸

    zhǐ

    CHỈgiấy

    这本书有几张纸?

    zhè běn shū yǒu jǐ zhāng zhǐ?

    Cuốn sách này có bao nhiêu trang giấy?

  • 733
    中餐

    zhōngcān

    TRUNG XANbữa trưa

    中餐有什么菜啊?

    zhōng cān yǒu shén me cài a?

    Bữa trưa có những món gì?

  • 734
    中级

    zhōngjí

    TRUNG CẤPtrung cấp

    我现在学汉语中级。

    wǒ xiàn zài xué hàn yǔ zhōng jí.

    Bây giờ tôi đang học tiếng Hán trung cấp.

  • 735
    中年

    zhōngnián

    TRUNG NIÊNtrung niên

    中年人不太喜欢年轻人的音乐。

    zhōng nián rén bù tài xǐ huān nián qīng rén de yīn yuè.

    Người trung tuổi không thích âm nhạc của giới trẻ lắm.

  • 736
    中小学

    zhōngxiǎoxué

    TRUNG TIỂU HỌCtiểu học và trung học

    中小学生很喜欢去公园玩。

    zhōng xiǎo xué shēng hěn xǐ huān qù gōng yuán wán.

    Học sinh tiểu học và trung học rất thích đi công viên chơi.

  • 737
    中心

    zhōngxīn

    TRUNG TÂMtrung tâm, vị trí hạt nhân

    我在汉语中心学汉语。

    wǒ zài hàn yǔ zhōng xīn xué hàn yǔ.

    Tôi học tiếng Trung ở một trung tâm tiếng Trung.

  • 738
    中医

    zhōngyī

    TRUNG YĐông y, y học phương Đông

    中医和西医有很多不同点。

    zhōng yī hé xī yī yǒu hěn duō bù tóng diǎn.

    Đông y và Tây y có rất nhiều điểm khác nhau.

  • 739
    重点

    zhòngdiǎn

    TRỌNG ĐIỂMtrọng điểm

    这是一所重点高中。

    zhè shì yī suǒ zhòng diǎn gāo zhōng.

    Đây là là một trường cấp 3 trọng điểm.

  • 740
    重视

    zhòngshì

    TRỌNG THỊcoi trọng, chú trọng

    我们都很重视这次比赛的结果。

    wǒ men dōu hěn zhòng shì zhè cì bǐ sài de jié guǒ.

    Chúng tôi đều rất coi trọng kết quả của trận đấu lần này.

  • 741
    周

    zhōu

    CHUtuần

    我一周回家一次。

    wǒ yī zhōu huí jiā yī cì.

    Tôi một tuần về nhà một lần.

  • 742
    周末

    zhōumò

    CHU MẠTcuối tuần

    周末我会在家里吃饭。

    zhōu mò wǒ huì zài jiā lǐ chī fàn.

    Cuối tuần tôi sẽ ăn cơm ở nhà.

  • 743
    周年

    zhōunián

    CHU NIÊNđầy năm, năm tròn

    公司在举行五十周年活动。

    gōng sī zài jǔ xíng wǔ shí zhōu nián huó dòng.

    Công ty đang tổ chức hoạt động tròn 50 năm.

  • 744
    主人

    zhǔrén

    CHỦ NHÂNchủ nhân, chủ sở hữu

    他是这套房子的主人。

    tā shì zhè tào fáng zi de zhǔ rén.

    Anh ấy là chủ sở hữu của nhà này.

  • 745
    主要

    zhǔyào

    CHỦ YẾUchủ yếu

    学生的主要任务是学习。

    xué shēng de zhǔ yào rèn wù shì xué xí.

    Nhiệm vụ chủ yếu của học sinh là học tập.

  • 746
    住房

    zhùfáng

    TRÚ PHÒNGnhà ở, phòng ở

    他住房怎么样?

    tā zhù fáng zěn me yàng?

    Nhà ở của anh ấy như thế nào?

  • 747
    住院

    zhùyuàn

    TRÚ VIỆNnằm viện, nhập viện

    我奶奶生病住院了。

    wǒ nǎi nǎi shēng bìng zhù yuàn le.

    Bà của tôi bị bệnh phải nhập viện rồi.

  • 748
    装

    zhuāng

    TRANGđựng

    我的包里装了两本书。

    wǒ de bāo lǐ zhuāng le liǎng běn shū.

    Trong túi của tôi đựng hai quyển sách.

  • 749
    准确

    zhǔnquè

    CHUẨN XÁCchuẩn xác, chính xác

    他的发言还不够准确。

    tā de fā yán hái bù gòu zhǔn què.

    Phát âm của anh ấy vẫn còn chưa đủ chính xác.

  • 750
    自己

    zìjǐ

    TỰ KỶtự mình, tự bản thân

    这道菜是我自己做的。

    zhè dào cài shì wǒ zì jǐ zuò de.

    Món này là tôi tự mình làm.

  • 751
    自行车

    zìxíngchē

    TỰ HÀNG XAxe đạp

    我爸爸给弟弟买了一辆自行车。

    wǒ bà bà gěi dì di mǎi le yī liàng zì xíng chē.

    Bố tôi mua cho em trai một chiếc xe đạp.

  • 752
    自由

    zìyóu

    TỰ DOtự do

    我想要自由的生活。

    wǒ xiǎng yào zì yóu de shēng huó.

    Tôi muốn một cuộc sống tự do.

  • 753
    字典

    zìdiǎn

    TỰ ĐIỂNtự điển

    我为学汉语买了一本字典。

    wǒ wèi xué hàn yǔ mǎi le yī běn zì diǎn.

    Tôi đã mua quyển tự điển này để học tiếng Trung.

  • 754
    走过

    zǒuguò

    TẨU QUÁđi qua, bước qua

    他从我身边走过。

    tā cóng wǒ shēn biān zǒu guò.

    Anh ấy đi lướt qua người tôi.

  • 755
    走进

    zǒujìn

    TẨU TIẾNđi vào, bước vào

    她走进房间。

    tā zǒu jìn fáng jiān.

    Cô ấy đi vào phòng.

  • 756
    走开

    zǒukāi

    TẨU KHAIđi ra, tránh ra

    他在门口等了一会儿就走开了。

    tā zài mén kǒu děng le yī huì er jiù zǒu kāi le.

    Anh ấy đợi ở cửa một lúc rồi đi.

  • 757
    租

    zū

    TÔthuê, mướn

    我租了一辆车。

    wǒ zū le yī liàng chē.

    Tôi đã thuê một chiếc xe.

  • 758
    组

    zǔ

    TỔtổ, nhóm

    他们两人是一个组的。

    tā men liǎng rén shì yí gè zǔ de.

    Hai người họ là một nhóm.

  • 759
    组成

    zǔchéng

    TỔ THÀNHcấu thành, tạo thành

    我和朋友们组成了一个学习小组。

    wǒ hé péng yǒu men zǔ chéng le yí gè xué xí xiǎo zǔ.

    Tôi và bạn bè tạo thành một nhóm học tập.

  • 760
    组长

    zǔzhǎng

    TỔ TRƯỜNGtổ trưởng, nhóm trưởng

    我是小组的组长。

    wǒ shì xiǎo zǔ de zǔ zhǎng.

    Tôi là nhóm trưởng của nhóm.

  • 761
    嘴

    zuǐ

    CHUỶmiệng

    他嘴上不说但心里也同意了。

    tā zuǐ shàng bù shuō dàn xīn lǐ yě tóng yì le.

    Anh ấy miệng không nói gì nhưng trong lòng thì đồng ý rồi.

  • 762
    最近

    zuìjìn

    TỐI CẬNgần đây

    你最近忙吗?

    nǐ zuì jìn máng ma?

    Gần đây bạn có bận không?

  • 763
    作家

    zuòjiā

    TÁC GIAtác giả, nhà văn

    他是一位很有名的作家。

    tā shì yī wèi hěn yǒu míng de zuò jiā.

    Anh ấy là nhà văn rất nổi tiếng.

  • 764
    作文

    zuòwén

    TÁC VĂNbài văn

    老师让我们回家写一篇作文。

    lǎo shī ràng wǒ men huí jiā xiě yī piān zuò wén.

    Thầy giáo bảo chúng tôi về nhà viết một bài văn.

  • 765
    作业

    zuòyè

    TÁC NGHIỆPbài tập

    你的作业写完了没?

    nǐ de zuò yè xiě wán le méi?

    Bài tập bạn làm xong chưa?

  • 766
    作用

    zuòyòng

    TÁC DỤNGcông dụng

    你说那种药有什么作用?

    nǐ shuō nà zhǒng yào yǒu shén me zuò yòng?

    Bạn nói xem loại thuốc này có công dụng gì?

  • 767
    座

    zuò

    TOẠtòa

    这是一座教学楼。

    zhè shì yī zuò jiào xué lóu.

    Đây là một tòa nhà dạy học.

  • 768
    座位

    zuòwèi

    TOẠ VỊchỗ ngồi

    你的座位是几号?

    nǐ de zuò wèi shì jǐ hào?

    Chỗ ngồi của bạn là số mấy?

  • 769
    做到

    zuòdào

    TỐ ĐÁOlàm được

    我相信你能做到。

    wǒ xiāng xìn nǐ néng zuò dào.

    Tôi tin bạn có thể làm được.

  • 770
    做法

    zuòfǎ

    TỐ PHÁPcách làm

    这菜的做法是什么?

    zhè cài de zuò fǎ shì shén me?

    Cách làm của món này là gì?

  • 771
    做饭

    zuòfàn

    TỐ PHẠNnấu cơm

    你会做饭吗?

    nǐ huì zuò fàn ma?

    Bạn biết nấu cơm không?

← Trang trước

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 2

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 2 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 2📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 2📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 2📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 2📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 2✍️Luyện viết chữ Hán HSK 2🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 2
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 2

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)