78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
771 từ · Trang 7/8
xiǎo
TIỂUTiểu
小王是我哥哥。
xiǎo wáng shì wǒ gē gē.
Tiểu Vương là anh trai tôi.
xiǎoshēng
TIỂU THANHnhỏ tiếng, nói nhỏ
我女儿还在睡,你小声一点。
wǒ nǚ ér hái zài shuì, nǐ xiǎo shēng yì diǎn.
Con gái tôi đang ngủ, bạn nhỏ tiếng một chút.
xiǎoshíhòu
TIỂU THỜI HẬUlúc nhỏ
我小时候特别喜欢吃糖。
wǒ xiǎo shí hòu tè bié xǐ huān chī táng.
Lúc nhỏ tôi rất thích ăn kẹo.
xiǎoshuō
TIỂU THUYẾTtiểu thuyết
我从来没读过小说。
wǒ cóng lái méi dú guò xiǎo shuō.
Tôi chưa từng đọc tiểu thuyết.
xiǎoxīn
TIỂU TÂMcẩn thận
今天可能会下大雨,你出门小心一点。
jīn tiān kě néng huì xià dà yǔ, nǐ chū mén xiǎo xīn yì diǎn.
Hôm nay có thể sẽ mưa to, bạn ra ngoài cẩn thận một chút
xiǎozǔ
TIỂU TỔtổ, nhóm nhỏ
我们班有四个小组。
wǒ men bān yǒu sì gè xiǎo zǔ.
Lớp chúng tôi có 4 tổ.
xiàoyuán
HIỆU VIÊNvườn trường
我在校园读书。
wǒ zài xiào yuán dú shū.
Tôi đọc sách ở vườn trường.
xiàozhǎng
HIỆU TRƯỜNGhiệu trưởng
我刚来办公室没看见校长。
wǒ gāng lái bàn gōng shì méi kàn jiàn xiào zhǎng.
Tôi vừa đến văn phòng mà không nhìn thấy hiệu trưởng.
xiàohuà
TIẾU THOẠIcười nhạo, chê cười
去饭馆吃饭而不带钱会被别人笑话。
qù fàn guǎn chī fàn ér bù dài qián huì bèi bié rén xiào huà.
Đi ăn nhà hàng mà không đem tiền sẽ bị người khác chê cười
xiàohuàér
TIẾU THOẠI NHItruyện cười
这个笑话儿一点也不好笑。
zhè ge xiào huà ér yì diǎn yě bù hǎo xiào.
Truyện cười này không buồn cười một chút nào.
xié
HÀIgiày
这双鞋子太脏了。
zhè shuāng xié zi tài zāng le.
Đôi giày này quá bẩn.
xīnlǐ
TÂM LÝtrong lòng
她心里不太高兴。
tā xīn lǐ bù tài gāo xìng.
Trong lòng cô ấy không vui lắm.
xīnqíng
TÂM TÌNHtâm tình, tâm trạng
今天她的心情不太好。
jīn tiān tā de xīn qíng bù tài hǎo.
Tâm trạng cô ấy hôm nay không tốt lắm.
xīnzhōng
TÂM TRUNGtrong lòng
你永远在我心中。
nǐ yǒng yuǎn zài wǒ xīn zhōng.
Bạn mãi ở trong tim tôi.
xīnwén
TÂN VĂNtin tức, bản tin
今天的新闻很有意思。
jīn tiān de xīn wén hěn yǒu yì si.
Tin tức hôm nay rất hay.
xìn
TÍNthư
现在很少人写信。
xiàn zài hěn shǎo rén xiě xìn.
Bấy giờ rất ít người viết thư.
xìnhào
TÍN HIỆUtín hiệu
我的手机没有信号。
wǒ de shǒu jī méi yǒu xìn hào.
Điện thoại của tôi không có tín hiệu.
xìnxī
TÍN TỨCthông tin, tin tức
这是我的个人信息。
zhè shì wǒ de gè rén xìn xī.
Đây là thông tin cá nhân của tôi .
xìnxīn
TÍN TÂMlòng tin, sự tin tưởng
我对这次比赛很有信心。
wǒ duì zhè cì bǐ sài hěn yǒu xìn xīn.
Tôi rất có lòng tin với trận đấu lần này.
xìnyòngkǎ
TÍN DỤNG CAthẻ tín dụng
这里可以刷信用卡吗?
zhè lǐ kě yǐ shuā xìn yòng kǎ ma?
Ở đây có thể quẹt thẻ tín dụng không?
xīngxīng
TINH TINHngôi sao
今天晚上一个星星都没看见。
jīn tiān wǎn shàng yí gè xīng xīng dōu méi kàn jiàn.
Tối hôm nay không thấy được bất kì một ngôi sao nào.
xíngdòng
HÀNG ĐỘNGhành động
我们要马上行动。
wǒ men yào mǎ shàng xíng dòng.
Chúng tôi phải lập tức hành động.
xíngrén
HÀNG NHÂNngười đi đường
今天行人这么多。
jīn tiān xíng rén zhè me duō.
Hôm nay người đi đường thật là nhiều.
xíngwéi
HÀNG VIhành vi, hành động
偷东西是不法行为。
tōu dōng xī shì bù fǎ xíng wéi.
Trộm đồ là hành vi phạm pháp.
xìng
TÍNHhọ
我姓武。
wǒ xìng wǔ.
Tôi họ Vũ.
xìngmíng
TÍNH DANHhọ tên
你在这儿写你的姓名吧。
nǐ zài zhè ér xiě nǐ de xìng míng ba.
Bạn viết họ tên của bạn vào chỗ này.
xiūjià
HƯU GIẢnghỉ phép
我请公司休假三天。
wǒ qǐng gōng sī xiū jià sān tiān.
Tôi xin công ty nghỉ phép 3 ngày.
xǔduō
HỨA ĐArất nhiều, nhiều
广场上有许多人。
guǎng chǎng shàng yǒu xǔ duō rén.
Trên quảng trường có rất nhiều người.
xuǎn
TUYỂNchọn
你喜欢就选一个,我给你买。
nǐ xǐ huān jiù xuǎn yí gè, wǒ gěi nǐ mǎi.
Bạn thích thì chọn một cái, tôi mua cho bạn.
xuéqī
HỌC KỲhọc kỳ
我希望下学期能得到更好的成绩。
wǒ xī wàng xià xué qī néng dé dào gèng hǎo de chéng jì.
Tôi hy vọng kỳ học sau có thể đạt được thành tích tốt hơn
xuě
TUYẾTtuyết
我从来没看过雪。
wǒ cóng lái méi kàn guò xuě.
Tôi trước giờ chưa từng thấy tuyết.
yánsè
NHAN SẮCmàu sắc
你喜欢什么颜色?
nǐ xǐ huān shén me yán sè?
Bạn thích màu gì?
yǎn
NHÃNmắt
在我眼里,他是个很努力的人。
zài wǒ yǎn lǐ, tā shì gè hěn nǔ lì de rén.
Trong mắt tôi, anh ấy là người rất cố gắng.
yǎnjīng
NHÃN TÌNHmắt
他的眼睛大大的。
tā de yǎn jīng dà dà de.
Mắt của anh ấy rất to.
yǎng
DƯỠNGdưỡng, nuôi
我想要养狗。
wǒ xiǎng yào yǎng gǒu.
Tôi muốn nuôi chó.
yàngzi
DẠNG TỬdáng vẻ, kiểu dáng
这件衣服的样子很好看。
zhè jiàn yī fú de yàng zi hěn hǎo kàn.
Kiểu dáng của bộ quần áo này rất đẹp.
yāoqiú
YÊU CẦUyêu cầu
他对工作要求很符合。
tā duì gōng zuò yāo qiú hěn fú hé.
Anh ấy rất phù hợp với yêu cầu của công việc.
yào
DƯỢCthuốc
我的头有点疼,家里有没有药?
wǒ de tóu yǒu diǎn téng, jiā lǐ yǒu méi yǒu yào?
Đầu tôi hơi đau, trong nhà có thuốc không?
yàodiàn
DƯỢC ĐIẾMtiệm thuốc, cửa hàng thuốc
他病了,我来药店给他买点药。
tā bìng le, wǒ lái yào diàn gěi tā mǎi diǎn yào.
Anh ấy ốm rồi, tôi đến tiệm thuốc mua cho anh ấy ít thuốc.
yàopiàn
DƯỢC PHIẾNviên thuốc
小孩子不喜欢吃药片。
xiǎo hái zi bù xǐ huān chī yào piàn.
Trẻ em không thích uống thuốc viên.
yàoshuǐ
DƯỢC THUỶthuốc nước
药水很难吃。
yào shuǐ hěn nán chī.
Thuốc nước rất khó uống.
yěxǔ
DÃ HỨAcũng có thể, may ra
你找一找,也许能找到。
nǐ zhǎo yī zhǎo, yě xǔ néng zhǎo dào.
Bạn tìm đi, may ra có thể tìm thấy.
yè
DẠđêm, ban đêm
夜晚这么安静。
yè wǎn zhè me ān jìng.
Ban đêm yên tĩnh quá.
yèlǐ
DẠ LÝgiữa đêm
我在夜里醒了一次。
wǒ zài yè lǐ xǐng le yī cì.
Giữa đêm tôi tỉnh giấc một lần.
yíbùfen
NHẤT BỘ PHẬNmột bộ phận, một phần
手是身体的一部分。
shǒu shì shēn tǐ de yī bù fèn.
Tay là một bộ phận của cơ thể.
yídìng
NHẤT ĐỊNHnhất định
我一定会拿第一名。
wǒ yí dìng huì ná dì yì míng.
Tôi nhất định sẽ đạt được hạng nhất.
yīgòng
NHẤT CỘNGtổng cộng
三斤苹果和两斤香蕉一共三十元。
sān jīn píng guǒ hé liǎng jīn xiāng jiāo yī gòng sān shí yuán.
1,5 kilogram táo và 1 kilogram chuối, tổng cộng 30 tệ.
yīhuìer
NHẤT HỘI NHImột lúc, một lát
他一会儿看电视,一会儿打游戏。
tā yī huì er kàn diàn shì, yī huì er dǎ yóu xì.
Anh ấy lúc thì xem ti vi, lúc thì chơi điện tử.
yílùpíngān
NHẤT LỘ BÌNH ANthượng lộ bình an
火车快开了,我祝朋友们一路平安。
huǒ chē kuài kāi le, wǒ zhù péng yǒu men yí lù píng ān.
Xe lửa sắp khởi hành rồi, tôi chúc các bạn thượng lộ bình an.
yīlùshùnfēng
NHẤT LỘ THUẬN PHONGthuận buồm xuôi gió
这次你去北京工作,我祝你一路顺风。
zhè cì nǐ qù běi jīng gōng zuò, wǒ zhù nǐ yī lù shùn fēng.
Lần này đi Bắc Kinh làm việc, tôi chúc bạn thuận buồm xuôi gió.
yǐjīng
DĨ KINHđã, từng
你已经不是小孩子了。
nǐ yǐ jīng bú shì xiǎo hái zi le.
Bạn không còn là trẻ con nữa rồi.
yǐhòu
DĨ HẬUsau này
毕业以后我想去河内生活。
bì yè yǐ hòu wǒ xiǎng qù hé nèi shēng huó.
Sau khi tốt nghiệp tôi muốn đến Hà Nội sinh sống.
yǐqián
DĨ TIỀNtrước kia, trước đây
以前我经常去爬山。
yǐ qián wǒ jīng cháng qù pá shān.
Ngày trườc tôi hay đi leo núi.
yǐshàng
DĨ THƯỢNGtrở lên, phía trên
以上是我的看法和意见。
yǐ shàng shì wǒ de kàn fǎ hé yì jiàn.
Phía trên là quan điểm và cách nhìn của tôi.
yǐwài
DĨ NGOẠIngoài ra, ngoài đó
除了画画儿以外,我还喜欢看书。
chú le huà huà ér yǐ wài, wǒ hái xǐ huān kàn shū.
Ngoài vẽ vời, tôi còn thích đọc sách.
yǐwéi
DĨ VIcho rằng
我以为你今天不来了。
wǒ yǐ wéi nǐ jīn tiān bù lái le.
Tôi cho rằng hôm nay bạn không đến nữa.
yǐxià
DĨ HẠdưới, trở xuống
我有以下几个问题想问你。
wǒ yǒu yǐ xià jǐ gè wèn tí xiǎng wèn nǐ.
Dưới đây tôi có câu hỏi muốn hỏi bạn.
yǐzi
Ỷ TỬghế tựa, ghế dựa
我房间里有两把椅子。
wǒ fáng jiān lǐ yǒu liǎng bǎ yǐ zi.
Trong phòng tôi có 2 chiếc ghế.
yìbān
NHẤT BANthông thường, phổ biến
我一般晚上十点睡觉。
wǒ yì bān wǎn shàng shí diǎn shuì jiào.
Thông thường tôi hay ngủ lúc 10 giờ tối.
yìdiǎndiǎn
NHẤT ĐIỂM ĐIỂMmột chút, một ít
我只会一点点汉语。
wǒ zhǐ huì yì diǎn diǎn hàn yǔ.
Tôi chỉ biết một chút tiếng Hán.
yīshēng
NHẤT SINHmột đời, trọn đời
我爷爷一生都住在这里。
wǒ yé yé yī shēng dōu zhù zài zhè lǐ.
Cả đời ông tôi đều sống ở đây.
yìzhí
NHẤT TRỰCluôn luôn, suốt, liên tục
我会一直相信你。
wǒ huì yì zhí xiāng xìn nǐ.
Tôi sẽ luôn luôn tin bạn.
yì
ỨCtrăm triệu
中国有十四亿人口。
zhōng guó yǒu shí sì yì rén kǒu.
Trung Quốc có 1 tỷ 4 dân.
yìjiàn
Ý KIẾNý kiến
我对这件事有其他意见。
wǒ duì zhè jiàn shì yǒu qí tā yì jiàn.
Đối với việc này tôi có ý kiến khác.
yìsi
Ý TƯý nghĩa
这句话是什么意思?
zhè jù huà shì shén me yì si?
Câu này là ý gì?
yīnwèi
NHÂN VIbởi vì
因为我喝酒了,所以不能骑车回家。
yīn wèi wǒ hē jiǔ le, suǒ yǐ bù néng qí chē huí jiā.
Bởi vì đã uống rượu, nên tôi không thể lái xe về nhà.
yīn
ÂMâm u, râm
我们坐在阴点儿的地方。
wǒ men zuò zài yīn diǎn ér de dì fāng.
Chúng ta ngồi chỗ râm một chút.
yīntiān
ÂM THIÊNngày âm u
今天是阴天,可能会下雨。
jīn tiān shì yīn tiān, kě néng huì xià yǔ.
Hôm nay là một ngày âm u, có thể sẽ mưa.
yīnjié
ÂM TIẾTâm tiết
一个汉字是一个音节。
yí gè hàn zì shì yí gè yīn jié.
Mỗi từ hán tự là một âm tiết.
yīnyuè
ÂM LẠCâm nhạc
我经常听音乐。
wǒ jīng cháng tīng yīn yuè.
Tôi hay nghe nhạc.
yīnyuèhuì
ÂM LẠC HỘIbuổi hòa nhạc
这周末有一个音乐会。
zhè zhōu mò yǒu yí gè yīn yuè huì.
Cuối tuần này có một buổi hòa nhạc.
yínháng
NGÂN HÀNGngân hàng
我去银行换钱。
wǒ qù yín háng huàn qián.
Tôi đến ngân hàng đổi tiền.
yínhángkǎ
NGÂN HÀNG CAthẻ ngân hàng
我想办一张银行卡。
wǒ xiǎng bàn yī zhāng yín háng kǎ.
Tôi muốn là một cái thẻ ngân hàng.
yīnggāi
ƯNG CAInên, đáng
她应该快到了。
tā yīng gāi kuài dào le.
Chắc hẳn cô ấy sắp đến rồi.
yīngwén
ANH VĂNngôn ngữ Anh
这是一本英文书。
zhè shì yī běn yīng wén shū.
Đây là một quyển sách tiếng Anh.
yīngyǔ
ANH NGỮtiếng Anh, ngôn ngữ Anh
我学过几年英语。
wǒ xué guò jǐ nián yīng yǔ.
Tôi đã từng học mấy năm tiếng Anh rồi.
yǐngpiàn
ẢNH PHIẾNphim truyện
这部影片讲了什么?
zhè bù yǐng piàn jiǎng le shén me?
Bộ phim này nói về cái gì?
yǐngxiǎng
ẢNH HƯỞNGảnh hưởng
这件事对他有很大影响。
zhè jiàn shì duì tā yǒu hěn dà yǐng xiǎng.
Chuyện này có ảnh hưởng rất lớn đối với anh ấy.
yǒngyuǎn
VĨNH VIỄNmãi mãi , vĩnh viễn
我永远记得你。
wǒ yǒng yuǎn jì de nǐ.
Tôi sẽ nhớ đến bạn mãi mãi.
yóu
DẦUdầu, mỡ, xăng
我的车没有油了。
wǒ de chē méi yǒu yóu le.
Xe tôi hết xăng rồi.
yóukè
DU KHÁCHkhách du lịch, du khách
他们都是中国游客。
tā men dōu shì zhōng guó yóu kè.
Họ đều là khách du lịch Trung Quốc.
yǒuhǎo
HỮU HẢObạn tốt; thân thiện
我的新同学们都很友好。
wǒ de xīn tóng xué men dōu hěn yǒu hǎo.
Các bạn học mới của tôi đều rất thân thiện.
yǒukònger
HỮU KHÔNG NHIrảnh
有空儿常来我家玩。
yǒu kòng er cháng lái wǒ jiā wán.
Rảnh rỗi thì đến nhà tôi chơi.
yǒurén
HỮU NHÂNcó người, có ai
请问,有人在吗?
qǐng wèn, yǒu rén zài ma?
Xin hỏi, có ai ở đó không?
yǒu(yì)diǎnr
HỮU (NHẤT) ĐIỂM NHÂNcó một chút, hơi
我有点饿了,我们去吃饭吧。
wǒ yǒu diǎn è le, wǒ men qù chī fàn ba.
Tôi hơi đói, chúng ta đi ăn cơm đi.
yǒuyìsi
HỮU Ý TƯcó ý nghĩa, hay
这个故事很有意思。
zhè ge gù shì hěn yǒu yì si.
Câu chuyện này rất có ý nghĩa.
yòu
HỰUlại, vừa
他今天又起晚了。
tā jīn tiān yòu qǐ wǎn le.
Hôm nay anh ấy lại dậy muộn rồi.
yú
NGƯcá
这条河里有很多鱼。
zhè tiáo hé lǐ yǒu hěn duō yú.
Con sông này có rất nhiều cá.
yǔyán
NGỮ NGÔNngôn ngữ, tiếng
你在学习什么语言?
nǐ zài xué xí shén me yǔ yán?
Bạn đang học ngôn ngữ gì?
yuánlái
NGUYÊN LAIban đầu; thì ra, hóa ra
原来你还在。
yuán lái nǐ hái zài.
Hóa ra bạn vẫn ở đây.
yuányīn
NGUYÊN NHÂNnguyên nhân
我迟到的原因是我的车坏了。
wǒ chí dào de yuán yīn shì wǒ de chē huài le.
Nguyên nhân tôi đến muộn là do xe tôi hỏng rồi.
yuàn
VIỆNviện
我们晚上去电影院看电影。
wǒ men wǎn shàng qù diàn yǐng yuàn kàn diàn yǐng.
Buổi tối chúng ta đến rạp chiếu phim xem phim đi.
yuànzhǎng
VIỆN TRƯỜNGviện trưởng
她是这家医院的院长。
tā shì zhè jiā yī yuàn de yuàn zhǎng.
Bà ấy là viện trưởng của bệnh viện này.
yuànzi
VIỆN TỬsân nhỏ, sân trong, vườn
我家院子里有一颗苹果树。
wǒ jiā yuàn zi lǐ yǒu yī kē píng guǒ shù.
Trong vườn nhà tôi có một cây táo.
yuànyì
NGUYỆN Ýđồng ý
她愿意帮助我学习汉语。
tā yuàn yì bāng zhù wǒ xué xí hàn yǔ.
Cô ấy đồng ý giúp tôi học tiếng Hán.
yuèfèn
NGUYỆT PHẦNtháng
现在是四月份。
xiàn zài shì sì yuè fèn.
Bây giờ là tháng 4.
yuèliàng
NGUYỆT LƯỢNGmặt trăng
每月十五号的月亮都很圆。
měi yuè shí wǔ hào de yuè liàng dōu hěn yuán.
Mặt trăng ngày 15 mỗi tháng đều rất tròn.
yuè
VIỆTvượt, vượt qua
门打不开,我只好越过窗子进去。
mén dǎ bù kāi, wǒ zhǐ hǎo yuè guò chuāng zi jìn qù.
Không mở được cửa, tôi đành phải thông qua cửa sổ để đi vào.
yuèláiyuè
VIỆT LAI VIỆTcàng ngày càng
现在来越南旅游的人越来越多。
xiàn zài lái yuè nán lǚ yóu de rén yuè lái yuè duō.
Bây giờ người đến Việt Nam du lịch ngày càng nhiều.
yún
VÂNmây
夏天的云有多颜色。
xià tiān de yún yǒu duō yán sè.
Mây mùa hạ có rất nhiều màu.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 2 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.