HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 2/Trang 7

Từ vựng HSK 2 (HSK 3.0) · Trang 7

771 từ · Trang 7/8

Luyện viết chữ Hán · HSK 2📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 2📐 Ngữ pháp HSK 2 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–771
  • 601
    小

    xiǎo

    TIỂUTiểu

    小王是我哥哥。

    xiǎo wáng shì wǒ gē gē.

    Tiểu Vương là anh trai tôi.

  • 602
    小声

    xiǎoshēng

    TIỂU THANHnhỏ tiếng, nói nhỏ

    我女儿还在睡,你小声一点。

    wǒ nǚ ér hái zài shuì, nǐ xiǎo shēng yì diǎn.

    Con gái tôi đang ngủ, bạn nhỏ tiếng một chút.

  • 603
    小时候

    xiǎoshíhòu

    TIỂU THỜI HẬUlúc nhỏ

    我小时候特别喜欢吃糖。

    wǒ xiǎo shí hòu tè bié xǐ huān chī táng.

    Lúc nhỏ tôi rất thích ăn kẹo.

  • 604
    小说

    xiǎoshuō

    TIỂU THUYẾTtiểu thuyết

    我从来没读过小说。

    wǒ cóng lái méi dú guò xiǎo shuō.

    Tôi chưa từng đọc tiểu thuyết.

  • 605
    小心

    xiǎoxīn

    TIỂU TÂMcẩn thận

    今天可能会下大雨,你出门小心一点。

    jīn tiān kě néng huì xià dà yǔ, nǐ chū mén xiǎo xīn yì diǎn.

    Hôm nay có thể sẽ mưa to, bạn ra ngoài cẩn thận một chút

  • 606
    小组

    xiǎozǔ

    TIỂU TỔtổ, nhóm nhỏ

    我们班有四个小组。

    wǒ men bān yǒu sì gè xiǎo zǔ.

    Lớp chúng tôi có 4 tổ.

  • 607
    校园

    xiàoyuán

    HIỆU VIÊNvườn trường

    我在校园读书。

    wǒ zài xiào yuán dú shū.

    Tôi đọc sách ở vườn trường.

  • 608
    校长

    xiàozhǎng

    HIỆU TRƯỜNGhiệu trưởng

    我刚来办公室没看见校长。

    wǒ gāng lái bàn gōng shì méi kàn jiàn xiào zhǎng.

    Tôi vừa đến văn phòng mà không nhìn thấy hiệu trưởng.

  • 609
    笑话

    xiàohuà

    TIẾU THOẠIcười nhạo, chê cười

    去饭馆吃饭而不带钱会被别人笑话。

    qù fàn guǎn chī fàn ér bù dài qián huì bèi bié rén xiào huà.

    Đi ăn nhà hàng mà không đem tiền sẽ bị người khác chê cười

  • 610
    笑话儿

    xiàohuàér

    TIẾU THOẠI NHItruyện cười

    这个笑话儿一点也不好笑。

    zhè ge xiào huà ér yì diǎn yě bù hǎo xiào.

    Truyện cười này không buồn cười một chút nào.

  • 611
    鞋

    xié

    HÀIgiày

    这双鞋子太脏了。

    zhè shuāng xié zi tài zāng le.

    Đôi giày này quá bẩn.

  • 612
    心里

    xīnlǐ

    TÂM LÝtrong lòng

    她心里不太高兴。

    tā xīn lǐ bù tài gāo xìng.

    Trong lòng cô ấy không vui lắm.

  • 613
    心情

    xīnqíng

    TÂM TÌNHtâm tình, tâm trạng

    今天她的心情不太好。

    jīn tiān tā de xīn qíng bù tài hǎo.

    Tâm trạng cô ấy hôm nay không tốt lắm.

  • 614
    心中

    xīnzhōng

    TÂM TRUNGtrong lòng

    你永远在我心中。

    nǐ yǒng yuǎn zài wǒ xīn zhōng.

    Bạn mãi ở trong tim tôi.

  • 615
    新闻

    xīnwén

    TÂN VĂNtin tức, bản tin

    今天的新闻很有意思。

    jīn tiān de xīn wén hěn yǒu yì si.

    Tin tức hôm nay rất hay.

  • 616
    信

    xìn

    TÍNthư

    现在很少人写信。

    xiàn zài hěn shǎo rén xiě xìn.

    Bấy giờ rất ít người viết thư.

  • 617
    信号

    xìnhào

    TÍN HIỆUtín hiệu

    我的手机没有信号。

    wǒ de shǒu jī méi yǒu xìn hào.

    Điện thoại của tôi không có tín hiệu.

  • 618
    信息

    xìnxī

    TÍN TỨCthông tin, tin tức

    这是我的个人信息。

    zhè shì wǒ de gè rén xìn xī.

    Đây là thông tin cá nhân của tôi .

  • 619
    信心

    xìnxīn

    TÍN TÂMlòng tin, sự tin tưởng

    我对这次比赛很有信心。

    wǒ duì zhè cì bǐ sài hěn yǒu xìn xīn.

    Tôi rất có lòng tin với trận đấu lần này.

  • 620
    信用卡

    xìnyòngkǎ

    TÍN DỤNG CAthẻ tín dụng

    这里可以刷信用卡吗?

    zhè lǐ kě yǐ shuā xìn yòng kǎ ma?

    Ở đây có thể quẹt thẻ tín dụng không?

  • 621
    星星

    xīngxīng

    TINH TINHngôi sao

    今天晚上一个星星都没看见。

    jīn tiān wǎn shàng yí gè xīng xīng dōu méi kàn jiàn.

    Tối hôm nay không thấy được bất kì một ngôi sao nào.

  • 622
    行动

    xíngdòng

    HÀNG ĐỘNGhành động

    我们要马上行动。

    wǒ men yào mǎ shàng xíng dòng.

    Chúng tôi phải lập tức hành động.

  • 623
    行人

    xíngrén

    HÀNG NHÂNngười đi đường

    今天行人这么多。

    jīn tiān xíng rén zhè me duō.

    Hôm nay người đi đường thật là nhiều.

  • 624
    行为

    xíngwéi

    HÀNG VIhành vi, hành động

    偷东西是不法行为。

    tōu dōng xī shì bù fǎ xíng wéi.

    Trộm đồ là hành vi phạm pháp.

  • 625
    姓

    xìng

    TÍNHhọ

    我姓武。

    wǒ xìng wǔ.

    Tôi họ Vũ.

  • 626
    姓名

    xìngmíng

    TÍNH DANHhọ tên

    你在这儿写你的姓名吧。

    nǐ zài zhè ér xiě nǐ de xìng míng ba.

    Bạn viết họ tên của bạn vào chỗ này.

  • 627
    休假

    xiūjià

    HƯU GIẢnghỉ phép

    我请公司休假三天。

    wǒ qǐng gōng sī xiū jià sān tiān.

    Tôi xin công ty nghỉ phép 3 ngày.

  • 628
    许多

    xǔduō

    HỨA ĐArất nhiều, nhiều

    广场上有许多人。

    guǎng chǎng shàng yǒu xǔ duō rén.

    Trên quảng trường có rất nhiều người.

  • 629
    选

    xuǎn

    TUYỂNchọn

    你喜欢就选一个,我给你买。

    nǐ xǐ huān jiù xuǎn yí gè, wǒ gěi nǐ mǎi.

    Bạn thích thì chọn một cái, tôi mua cho bạn.

  • 630
    学期

    xuéqī

    HỌC KỲhọc kỳ

    我希望下学期能得到更好的成绩。

    wǒ xī wàng xià xué qī néng dé dào gèng hǎo de chéng jì.

    Tôi hy vọng kỳ học sau có thể đạt được thành tích tốt hơn

  • 631
    雪

    xuě

    TUYẾTtuyết

    我从来没看过雪。

    wǒ cóng lái méi kàn guò xuě.

    Tôi trước giờ chưa từng thấy tuyết.

  • 632
    颜色

    yánsè

    NHAN SẮCmàu sắc

    你喜欢什么颜色?

    nǐ xǐ huān shén me yán sè?

    Bạn thích màu gì?

  • 633
    眼

    yǎn

    NHÃNmắt

    在我眼里,他是个很努力的人。

    zài wǒ yǎn lǐ, tā shì gè hěn nǔ lì de rén.

    Trong mắt tôi, anh ấy là người rất cố gắng.

  • 634
    眼睛

    yǎnjīng

    NHÃN TÌNHmắt

    他的眼睛大大的。

    tā de yǎn jīng dà dà de.

    Mắt của anh ấy rất to.

  • 635
    养

    yǎng

    DƯỠNGdưỡng, nuôi

    我想要养狗。

    wǒ xiǎng yào yǎng gǒu.

    Tôi muốn nuôi chó.

  • 636
    样子

    yàngzi

    DẠNG TỬdáng vẻ, kiểu dáng

    这件衣服的样子很好看。

    zhè jiàn yī fú de yàng zi hěn hǎo kàn.

    Kiểu dáng của bộ quần áo này rất đẹp.

  • 637
    要求

    yāoqiú

    YÊU CẦUyêu cầu

    他对工作要求很符合。

    tā duì gōng zuò yāo qiú hěn fú hé.

    Anh ấy rất phù hợp với yêu cầu của công việc.

  • 638
    药

    yào

    DƯỢCthuốc

    我的头有点疼,家里有没有药?

    wǒ de tóu yǒu diǎn téng, jiā lǐ yǒu méi yǒu yào?

    Đầu tôi hơi đau, trong nhà có thuốc không?

  • 639
    药店

    yàodiàn

    DƯỢC ĐIẾMtiệm thuốc, cửa hàng thuốc

    他病了,我来药店给他买点药。

    tā bìng le, wǒ lái yào diàn gěi tā mǎi diǎn yào.

    Anh ấy ốm rồi, tôi đến tiệm thuốc mua cho anh ấy ít thuốc.

  • 640
    药片

    yàopiàn

    DƯỢC PHIẾNviên thuốc

    小孩子不喜欢吃药片。

    xiǎo hái zi bù xǐ huān chī yào piàn.

    Trẻ em không thích uống thuốc viên.

  • 641
    药水

    yàoshuǐ

    DƯỢC THUỶthuốc nước

    药水很难吃。

    yào shuǐ hěn nán chī.

    Thuốc nước rất khó uống.

  • 642
    也许

    yěxǔ

    DÃ HỨAcũng có thể, may ra

    你找一找,也许能找到。

    nǐ zhǎo yī zhǎo, yě xǔ néng zhǎo dào.

    Bạn tìm đi, may ra có thể tìm thấy.

  • 643
    夜

    yè

    DẠđêm, ban đêm

    夜晚这么安静。

    yè wǎn zhè me ān jìng.

    Ban đêm yên tĩnh quá.

  • 644
    夜里

    yèlǐ

    DẠ LÝgiữa đêm

    我在夜里醒了一次。

    wǒ zài yè lǐ xǐng le yī cì.

    Giữa đêm tôi tỉnh giấc một lần.

  • 645
    一部分

    yíbùfen

    NHẤT BỘ PHẬNmột bộ phận, một phần

    手是身体的一部分。

    shǒu shì shēn tǐ de yī bù fèn.

    Tay là một bộ phận của cơ thể.

  • 646
    一定

    yídìng

    NHẤT ĐỊNHnhất định

    我一定会拿第一名。

    wǒ yí dìng huì ná dì yì míng.

    Tôi nhất định sẽ đạt được hạng nhất.

  • 647
    一共

    yīgòng

    NHẤT CỘNGtổng cộng

    三斤苹果和两斤香蕉一共三十元。

    sān jīn píng guǒ hé liǎng jīn xiāng jiāo yī gòng sān shí yuán.

    1,5 kilogram táo và 1 kilogram chuối, tổng cộng 30 tệ.

  • 648
    一会儿

    yīhuìer

    NHẤT HỘI NHImột lúc, một lát

    他一会儿看电视,一会儿打游戏。

    tā yī huì er kàn diàn shì, yī huì er dǎ yóu xì.

    Anh ấy lúc thì xem ti vi, lúc thì chơi điện tử.

  • 649
    一路平安

    yílùpíngān

    NHẤT LỘ BÌNH ANthượng lộ bình an

    火车快开了,我祝朋友们一路平安。

    huǒ chē kuài kāi le, wǒ zhù péng yǒu men yí lù píng ān.

    Xe lửa sắp khởi hành rồi, tôi chúc các bạn thượng lộ bình an.

  • 650
    一路顺风

    yīlùshùnfēng

    NHẤT LỘ THUẬN PHONGthuận buồm xuôi gió

    这次你去北京工作,我祝你一路顺风。

    zhè cì nǐ qù běi jīng gōng zuò, wǒ zhù nǐ yī lù shùn fēng.

    Lần này đi Bắc Kinh làm việc, tôi chúc bạn thuận buồm xuôi gió.

  • 651
    已经

    yǐjīng

    DĨ KINHđã, từng

    你已经不是小孩子了。

    nǐ yǐ jīng bú shì xiǎo hái zi le.

    Bạn không còn là trẻ con nữa rồi.

  • 652
    以后

    yǐhòu

    DĨ HẬUsau này

    毕业以后我想去河内生活。

    bì yè yǐ hòu wǒ xiǎng qù hé nèi shēng huó.

    Sau khi tốt nghiệp tôi muốn đến Hà Nội sinh sống.

  • 653
    以前

    yǐqián

    DĨ TIỀNtrước kia, trước đây

    以前我经常去爬山。

    yǐ qián wǒ jīng cháng qù pá shān.

    Ngày trườc tôi hay đi leo núi.

  • 654
    以上

    yǐshàng

    DĨ THƯỢNGtrở lên, phía trên

    以上是我的看法和意见。

    yǐ shàng shì wǒ de kàn fǎ hé yì jiàn.

    Phía trên là quan điểm và cách nhìn của tôi.

  • 655
    以外

    yǐwài

    DĨ NGOẠIngoài ra, ngoài đó

    除了画画儿以外,我还喜欢看书。

    chú le huà huà ér yǐ wài, wǒ hái xǐ huān kàn shū.

    Ngoài vẽ vời, tôi còn thích đọc sách.

  • 656
    以为

    yǐwéi

    DĨ VIcho rằng

    我以为你今天不来了。

    wǒ yǐ wéi nǐ jīn tiān bù lái le.

    Tôi cho rằng hôm nay bạn không đến nữa.

  • 657
    以下

    yǐxià

    DĨ HẠdưới, trở xuống

    我有以下几个问题想问你。

    wǒ yǒu yǐ xià jǐ gè wèn tí xiǎng wèn nǐ.

    Dưới đây tôi có câu hỏi muốn hỏi bạn.

  • 658
    椅子

    yǐzi

    Ỷ TỬghế tựa, ghế dựa

    我房间里有两把椅子。

    wǒ fáng jiān lǐ yǒu liǎng bǎ yǐ zi.

    Trong phòng tôi có 2 chiếc ghế.

  • 659
    一般

    yìbān

    NHẤT BANthông thường, phổ biến

    我一般晚上十点睡觉。

    wǒ yì bān wǎn shàng shí diǎn shuì jiào.

    Thông thường tôi hay ngủ lúc 10 giờ tối.

  • 660
    一点点

    yìdiǎndiǎn

    NHẤT ĐIỂM ĐIỂMmột chút, một ít

    我只会一点点汉语。

    wǒ zhǐ huì yì diǎn diǎn hàn yǔ.

    Tôi chỉ biết một chút tiếng Hán.

  • 661
    一生

    yīshēng

    NHẤT SINHmột đời, trọn đời

    我爷爷一生都住在这里。

    wǒ yé yé yī shēng dōu zhù zài zhè lǐ.

    Cả đời ông tôi đều sống ở đây.

  • 662
    一直

    yìzhí

    NHẤT TRỰCluôn luôn, suốt, liên tục

    我会一直相信你。

    wǒ huì yì zhí xiāng xìn nǐ.

    Tôi sẽ luôn luôn tin bạn.

  • 663
    亿

    yì

    ỨCtrăm triệu

    中国有十四亿人口。

    zhōng guó yǒu shí sì yì rén kǒu.

    Trung Quốc có 1 tỷ 4 dân.

  • 664
    意见

    yìjiàn

    Ý KIẾNý kiến

    我对这件事有其他意见。

    wǒ duì zhè jiàn shì yǒu qí tā yì jiàn.

    Đối với việc này tôi có ý kiến khác.

  • 665
    意思

    yìsi

    Ý TƯý nghĩa

    这句话是什么意思?

    zhè jù huà shì shén me yì si?

    Câu này là ý gì?

  • 666
    因为

    yīnwèi

    NHÂN VIbởi vì

    因为我喝酒了,所以不能骑车回家。

    yīn wèi wǒ hē jiǔ le, suǒ yǐ bù néng qí chē huí jiā.

    Bởi vì đã uống rượu, nên tôi không thể lái xe về nhà.

  • 667
    阴

    yīn

    ÂMâm u, râm

    我们坐在阴点儿的地方。

    wǒ men zuò zài yīn diǎn ér de dì fāng.

    Chúng ta ngồi chỗ râm một chút.

  • 668
    阴天

    yīntiān

    ÂM THIÊNngày âm u

    今天是阴天,可能会下雨。

    jīn tiān shì yīn tiān, kě néng huì xià yǔ.

    Hôm nay là một ngày âm u, có thể sẽ mưa.

  • 669
    音节

    yīnjié

    ÂM TIẾTâm tiết

    一个汉字是一个音节。

    yí gè hàn zì shì yí gè yīn jié.

    Mỗi từ hán tự là một âm tiết.

  • 670
    音乐

    yīnyuè

    ÂM LẠCâm nhạc

    我经常听音乐。

    wǒ jīng cháng tīng yīn yuè.

    Tôi hay nghe nhạc.

  • 671
    音乐会

    yīnyuèhuì

    ÂM LẠC HỘIbuổi hòa nhạc

    这周末有一个音乐会。

    zhè zhōu mò yǒu yí gè yīn yuè huì.

    Cuối tuần này có một buổi hòa nhạc.

  • 672
    银行

    yínháng

    NGÂN HÀNGngân hàng

    我去银行换钱。

    wǒ qù yín háng huàn qián.

    Tôi đến ngân hàng đổi tiền.

  • 673
    银行卡

    yínhángkǎ

    NGÂN HÀNG CAthẻ ngân hàng

    我想办一张银行卡。

    wǒ xiǎng bàn yī zhāng yín háng kǎ.

    Tôi muốn là một cái thẻ ngân hàng.

  • 674
    应该

    yīnggāi

    ƯNG CAInên, đáng

    她应该快到了。

    tā yīng gāi kuài dào le.

    Chắc hẳn cô ấy sắp đến rồi.

  • 675
    英文

    yīngwén

    ANH VĂNngôn ngữ Anh

    这是一本英文书。

    zhè shì yī běn yīng wén shū.

    Đây là một quyển sách tiếng Anh.

  • 676
    英语

    yīngyǔ

    ANH NGỮtiếng Anh, ngôn ngữ Anh

    我学过几年英语。

    wǒ xué guò jǐ nián yīng yǔ.

    Tôi đã từng học mấy năm tiếng Anh rồi.

  • 677
    影片

    yǐngpiàn

    ẢNH PHIẾNphim truyện

    这部影片讲了什么?

    zhè bù yǐng piàn jiǎng le shén me?

    Bộ phim này nói về cái gì?

  • 678
    影响

    yǐngxiǎng

    ẢNH HƯỞNGảnh hưởng

    这件事对他有很大影响。

    zhè jiàn shì duì tā yǒu hěn dà yǐng xiǎng.

    Chuyện này có ảnh hưởng rất lớn đối với anh ấy.

  • 679
    永远

    yǒngyuǎn

    VĨNH VIỄNmãi mãi , vĩnh viễn

    我永远记得你。

    wǒ yǒng yuǎn jì de nǐ.

    Tôi sẽ nhớ đến bạn mãi mãi.

  • 680
    油

    yóu

    DẦUdầu, mỡ, xăng

    我的车没有油了。

    wǒ de chē méi yǒu yóu le.

    Xe tôi hết xăng rồi.

  • 681
    游客

    yóukè

    DU KHÁCHkhách du lịch, du khách

    他们都是中国游客。

    tā men dōu shì zhōng guó yóu kè.

    Họ đều là khách du lịch Trung Quốc.

  • 682
    友好

    yǒuhǎo

    HỮU HẢObạn tốt; thân thiện

    我的新同学们都很友好。

    wǒ de xīn tóng xué men dōu hěn yǒu hǎo.

    Các bạn học mới của tôi đều rất thân thiện.

  • 683
    有空儿

    yǒukònger

    HỮU KHÔNG NHIrảnh

    有空儿常来我家玩。

    yǒu kòng er cháng lái wǒ jiā wán.

    Rảnh rỗi thì đến nhà tôi chơi.

  • 684
    有人

    yǒurén

    HỮU NHÂNcó người, có ai

    请问,有人在吗?

    qǐng wèn, yǒu rén zài ma?

    Xin hỏi, có ai ở đó không?

  • 685
    有(一)点儿

    yǒu(yì)diǎnr

    HỮU (NHẤT) ĐIỂM NHÂNcó một chút, hơi

    我有点饿了,我们去吃饭吧。

    wǒ yǒu diǎn è le, wǒ men qù chī fàn ba.

    Tôi hơi đói, chúng ta đi ăn cơm đi.

  • 686
    有意思

    yǒuyìsi

    HỮU Ý TƯcó ý nghĩa, hay

    这个故事很有意思。

    zhè ge gù shì hěn yǒu yì si.

    Câu chuyện này rất có ý nghĩa.

  • 687
    又

    yòu

    HỰUlại, vừa

    他今天又起晚了。

    tā jīn tiān yòu qǐ wǎn le.

    Hôm nay anh ấy lại dậy muộn rồi.

  • 688
    鱼

    yú

    NGƯcá

    这条河里有很多鱼。

    zhè tiáo hé lǐ yǒu hěn duō yú.

    Con sông này có rất nhiều cá.

  • 689
    语言

    yǔyán

    NGỮ NGÔNngôn ngữ, tiếng

    你在学习什么语言?

    nǐ zài xué xí shén me yǔ yán?

    Bạn đang học ngôn ngữ gì?

  • 690
    原来

    yuánlái

    NGUYÊN LAIban đầu; thì ra, hóa ra

    原来你还在。

    yuán lái nǐ hái zài.

    Hóa ra bạn vẫn ở đây.

  • 691
    原因

    yuányīn

    NGUYÊN NHÂNnguyên nhân

    我迟到的原因是我的车坏了。

    wǒ chí dào de yuán yīn shì wǒ de chē huài le.

    Nguyên nhân tôi đến muộn là do xe tôi hỏng rồi.

  • 692
    院

    yuàn

    VIỆNviện

    我们晚上去电影院看电影。

    wǒ men wǎn shàng qù diàn yǐng yuàn kàn diàn yǐng.

    Buổi tối chúng ta đến rạp chiếu phim xem phim đi.

  • 693
    院长

    yuànzhǎng

    VIỆN TRƯỜNGviện trưởng

    她是这家医院的院长。

    tā shì zhè jiā yī yuàn de yuàn zhǎng.

    Bà ấy là viện trưởng của bệnh viện này.

  • 694
    院子

    yuànzi

    VIỆN TỬsân nhỏ, sân trong, vườn

    我家院子里有一颗苹果树。

    wǒ jiā yuàn zi lǐ yǒu yī kē píng guǒ shù.

    Trong vườn nhà tôi có một cây táo.

  • 695
    愿意

    yuànyì

    NGUYỆN Ýđồng ý

    她愿意帮助我学习汉语。

    tā yuàn yì bāng zhù wǒ xué xí hàn yǔ.

    Cô ấy đồng ý giúp tôi học tiếng Hán.

  • 696
    月份

    yuèfèn

    NGUYỆT PHẦNtháng

    现在是四月份。

    xiàn zài shì sì yuè fèn.

    Bây giờ là tháng 4.

  • 697
    月亮

    yuèliàng

    NGUYỆT LƯỢNGmặt trăng

    每月十五号的月亮都很圆。

    měi yuè shí wǔ hào de yuè liàng dōu hěn yuán.

    Mặt trăng ngày 15 mỗi tháng đều rất tròn.

  • 698
    越

    yuè

    VIỆTvượt, vượt qua

    门打不开,我只好越过窗子进去。

    mén dǎ bù kāi, wǒ zhǐ hǎo yuè guò chuāng zi jìn qù.

    Không mở được cửa, tôi đành phải thông qua cửa sổ để đi vào.

  • 699
    越来越

    yuèláiyuè

    VIỆT LAI VIỆTcàng ngày càng

    现在来越南旅游的人越来越多。

    xiàn zài lái yuè nán lǚ yóu de rén yuè lái yuè duō.

    Bây giờ người đến Việt Nam du lịch ngày càng nhiều.

  • 700
    云

    yún

    VÂNmây

    夏天的云有多颜色。

    xià tiān de yún yǒu duō yán sè.

    Mây mùa hạ có rất nhiều màu.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 2

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 2 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 2📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 2📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 2📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 2📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 2✍️Luyện viết chữ Hán HSK 2🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 2
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 2

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)