78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
771 từ · Trang 6/8
shùzì
SỐ TỰcon số
你的电话号有几个数字?
nǐ de diàn huà hào yǒu jǐ gè shù zì?
Có bao nhiêu con số trong dãy số điện thoại của bạn?
shuǐpíng
THUỶ BÌNHtrình độ
你的汉语水平怎么样?
nǐ de hàn yǔ shuǐ píng zěn me yàng?
Trình độ tiếng Trung của bạn như thế nào?
shùnlì
THUẬN LỢIthuận lợi
这个问题他解决得很顺利。
zhè ge wèn tí tā jiě jué dé hěn shùn lì.
Anh ấy giải quyết vấn đề này rất thuận lợi.
shuōmíng
THUYẾT MINHnói rõ
你可以说明这句话的意思吗?
nǐ kě yǐ shuō míng zhè jù huà de yì si ma?
Bạn có thể nói rõ ý nghĩa của câu này không?
sījī
TI CƠtài xế
司机,麻烦你送我到机场。
sī jī, má fán nǐ sòng wǒ dào jī chǎng.
Bác tài xế, phiền bác đưa tôi đến sân bay.
sòngdào
TỐNG ĐÁOgửi đi, tặng đi
您的礼物已经送到了。
nín de lǐ wù yǐ jīng sòng dào le.
Quà của ngài đã gửi đi rồi.
sònggěi
TỐNG CẤPgửi cho, tặng cho
妈妈送给我一双鞋子。
mā mā sòng gěi wǒ yī shuāng xié zi.
Mẹ tặng cho tôi một đôi giày.
suàn
TOÁNtính
你算一下,一共是多少?
nǐ suàn yī xià, yī gòng shì duō shǎo?
Bạn tính một chút xem tổng là bao nhiêu?
suīrán
TUY NHIÊNmặc dù
虽然他不聪明,但是很认真。
suī rán tā bù cōng míng, dàn shì hěn rèn zhēn.
Mặc dù anh ấy không thông minh, nhưng rất chăm chỉ.
suíbiàn
TUỲ TIỆNtùy tiện, tùy
随便你,我喝什么都可以。
suí biàn nǐ, wǒ hē shén me dōu kě yǐ.
Tùy bạn, tôi uống cái gì cũng được.
suíshí
TUỲ THỜIbất cứ lúc nào
有问题可以随时来问我。
yǒu wèn tí kě yǐ suí shí lái wèn wǒ.
Có vấn đề có thể hỏi tôi bất cứ lúc nào.
suǒyǐ
SỞ DĨvậy nên, thế nên
我有点儿饿,所以已经吃了一份蛋糕。
wǒ yǒu diǎn ér è, suǒ yǐ yǐ jīng chī le yī fèn dàn gāo.
Tôi hơi đói, thế nên đã ăn một phần bánh ngọt.
suǒyǒu
SỞ HỮUtất cả
所有的作业我都完成了。
suǒ yǒu de zuò yè wǒ dōu wán chéng le.
Tất cả bài tập tôi đều đã làm xong
tā
THAnó, con
它是我最喜欢的玩具。
tā shì wǒ zuì xǐ huān de wán jù.
Nó là đồ chơi mà tôi yêu thích nhất.
tāmen
THA MÔNbọn nó, chúng nó
我不知道它们是什么东西。
wǒ bù zhī dào tā men shì shén me dōng xī.
Tôi không biết chúng là thứ gì.
tàitài
THÁI THÁIquý bà, quý cô
这位太太是一名作家。
zhè wèi tài tài shì yī míng zuò jiā.
Quý bà này là một nhà văn.
tàiyáng
THÁI DƯƠNGmặt trời
太阳在东边起。
tài yáng zài dōng biān qǐ.
Mặt trời mọc đằng đông.
tàidù
THÁI ĐỘthái độ
他的态度不好。
tā de tài dù bù hǎo.
Thái độ của anh ấy không tốt.
tǎolùn
THẢO LUẬNthảo luận
你们在讨论什么问题?
nǐ men zài tǎo lùn shén me wèn tí?
Các bạn đang thảo luận vấn đề gì vậy?
tào
SÁObộ
她买了一套衣服。
tā mǎi le yī tào yī fú.
Cô ấy đã mua một bộ quần áo.
tèbié
ĐẶC BIỆTđặc biệt, vô cùng
我特别感谢你。
wǒ tè bié gǎn xiè nǐ.
Tôi vô cùng cảm ơn bạn.
tèdiǎn
ĐẶC ĐIỂMđiểm,đặc biệt
他有什么特点?
tā yǒu shén me tè diǎn?
Anh ấy có đặc điểm gì?
téng
ĐÔNGđau, nhức
我的头很疼。
wǒ de tóu hěn téng.
Đầu của tôi rất đau.
tí
ĐỀxách, nhấc
你能不能帮我提一下包?
nǐ néng bù néng bāng wǒ tí yī xià bāo?
Bạn có thể giúp tôi xách cái túi một chút được không?
tíchū
ĐỀ XUẤTđưa ra
他提出了一个问题。
tā tí chū le yí gè wèn tí.
Anh ấy đưa ra một câu hỏi.
tídào
ĐỀ ĐÁOđề cập, nhắc đến
你提到的问题,我不清楚。
nǐ tí dào de wèn tí, wǒ bù qīng chǔ.
Vấn đề mà bạn đề cập đến, tôi không hiểu rõ.
tígāo
ĐỀ CAOđề cao, nâng cao
我的汉语水平提高了。
wǒ de hàn yǔ shuǐ píng tí gāo le.
Trình độ tiếng Trung của tôi được nâng cao rồi.
tí
ĐỀđề, đề bài
这道题怎么做?
zhè dào tí zěn me zuò?
Đề này làm thế nào?
tǐyù
THỂ DỤCthể dục
我们今天有体育课。
wǒ men jīn tiān yǒu tǐ yù kè.
Hôm nay chúng tôi có môn thể dục.
tǐyùchǎng
THỂ DỤC TRÀNGsân vận động
我们在体育场打球。
wǒ men zài tǐ yù chǎng dǎ qiú.
Chúng tôi đang chơi bóng ở sân vận động.
tǐyùguǎn
THỂ DỤC QUÁNcung thể thao
我们学校有体育馆。
wǒ men xué xiào yǒu tǐ yù guǎn.
Trường chúng tôi có cung thể thao.
tiānshàng
THIÊN THƯỢNGbầu trời, không trung
天上刚才有一架飞机飞过。
tiān shàng gāng cái yǒu yī jià fēi jī fēi guò.
Trên bầu trời vừa có một chiếc máy bay bayqua.
tiáo
ĐIỀUcái, chiếc
她穿着一条白色的裙子。
tā chuān zhe yī tiáo bái sè de qún zi.
Cô ấy mặc một chiếc váy màu trắng.
tiáojiàn
ĐIỀU KIỆNđiều kiện
他的家庭条件非常好。
tā de jiā tíng tiáo jiàn fēi cháng hǎo.
Điều điện gia đình của anh ấy rất tốt.
tīngjiǎng
THÍNH GIẢNGnghe giảng
上课要认真听讲。
shàng kè yào rèn zhēn tīng jiǎng.
Lên lớp phải chăm chỉ nghe giảng.
tīngshuō
THÍNH THUYẾTnghe nói
我听说你的英语说得很流利。
wǒ tīng shuō nǐ de yīng yǔ shuō dé hěn liú lì.
Tôi nghe nói tiếng Anh của bạn rất lưu loát.
tíng
ĐÌNHngừng, ngưng, mất
我家停电了。
wǒ jiā tíng diàn le.
Nhà tôi mất điện rồi.
tíngchē
ĐÌNH XAdừng xe, đỗ xe
这里不可以停车。
zhè lǐ bù kě yǐ tíng chē.
Ở đây không được đỗ xe.
tíngchēchǎng
ĐÌNH XA TRÀNGbãi đỗ xe
停车场在我公司的后面。
tíng chē chǎng zài wǒ gōng sī de hòu miàn.
Bãi đỗ xe ở phía sau công ty tôi.
tǐng
ĐĨNHrất
他跑得挺快。
tā pǎo dé tǐng kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
tǐnghǎo
ĐĨNH HẢOrất tốt, khá tốt
他汉语说得挺好。
tā hàn yǔ shuō dé tǐng hǎo.
Anh ấy nói tiếng Hán rất tốt.
tōng
THÔNGthông, thông suốt
我想通了。
wǒ xiǎng tōng le.
Tôi nghĩ thông rồi.
tōngguò
THÔNG QUÁthông qua, trải qua
我通过了这次考试。
wǒ tōng guò le zhè cì kǎo shì.
Tôi đã thông qua kỳ thi lần này rồi.
tōngzhī
THÔNG TRIthông báo
学校通知我们明天不上课。
xué xiào tōng zhī wǒ men míng tiān bù shàng kè.
Trường học thông báo ngày mai chúng tôi không phải đi học.
tóngshí
ĐỒNG THỜIđồng thời
我学英语,同时还学习汉语。
wǒ xué yīng yǔ, tóng shí hái xué xí hàn yǔ.
Tôi học tiếng Anh, đồng thời còn học thêm tiếng Trung
tóngshì
ĐỒNG SỰđồng nghiệp
我介绍一下,这是我的同事。
wǒ jiè shào yī xià, zhè shì wǒ de tóng shì.
Tôi giới thiệu một chút, đây là đồng nghiệp của tôi.
tóngyàng
ĐỒNG DẠNGgiống nhau, đều là
两套衣服同样大小。
liǎng tào yī fú tóng yàng dà xiǎo.
Hai bộ quần áo này kích cỡ như nhau.
tóu
ĐẦUđầu
我爷爷家有一头牛。
wǒ yé yé jiā yǒu yī tóu niú.
Nhà của ông tôi có một con bò.
lǐtou
LÝ ĐẦUbên trong
屋子里头坐满了人。
wū zi lǐ tou zuò mǎn le rén.
Trong nhà ngồi chật ních người.
tóufà
ĐẦU PHÁTtóc
她的头发很长。
tā de tóu fà hěn zhǎng.
Tóc của cô ấy rất dài.
túpiàn
ĐỒ PHIẾNtranh ảnh
我在网上找到了很多好看的图片。
wǒ zài wǎng shàng zhǎo dào le hěn duō hǎo kàn de tú piàn.
Tôi tìm thấy rất nhiều hình ảnh đẹp trên mạng.
tuī
SUYđẩy, đùn
我妈妈推门进来。
wǒ mā mā tuī mén jìn lái.
Mẹ tôi đẩy cửa đi vào.
tuǐ
THỐIchân
我的腿很疼。
wǒ de tuǐ hěn téng.
Chân của tôi rất đau.
wàidì
NGOẠI ĐỊAnơi khác, vùng khác
我哥哥在外地工作。
wǒ gē gē zài wài dì gōng zuò.
Anh trai tôi làm việc ở nơi khác.
wàimài
NGOẠI MẠIđồ bán bên ngoài
我不想出门,在家里点了外卖。
wǒ bù xiǎng chū mén, zài jiā lǐ diǎn le wài mài.
Tôi không muốn ra ngoài, ở nhà đặt đồ bên ngoài về đi.
wán
HOÀNhết, xong
这本书我已经看完了。
zhè běn shū wǒ yǐ jīng kàn wán le.
Quyển sách này tôi đã xem xong rồi.
wánchéng
HOÀN THÀNHhoàn thành
我完成了今天的作业。
wǒ wán chéng le jīn tiān de zuò yè.
Tôi đã hoàn thành bài tập của hôm nay rồi.
wánquán
HOÀN TOÀNđầy đủ, hoàn toàn
他说的话不完全是对的。
tā shuō de huà bù wán quán shì duì de.
Lời anh ấy nói không hoàn toàn đúng.
wǎnān
VÃN ANchúc ngủ ngon
晚安,早点休息吧。
wǎn ān, zǎo diǎn xiū xī ba.
Chúc ngủ ngon, nghỉ nghơi sớm đi.
wǎnbào
VÃN BÁObáo chiều
我爸爸坐在沙发上看晚报。
wǒ bà bà zuò zài shā fā shàng kàn wǎn bào.
Bố tôi ngồi trên ghế sofa đọc báo chiều.
wǎncān
VÃN XANbữa tối
晚餐我想在外面吃。
wǎn cān wǒ xiǎng zài wài miàn chī.
Bữa tối tôi muốn ăn ở ngoài.
wǎnhuì
VÃN HỘIdạ hội, đêm liên hoan
我们公司举行了一个晚会。
wǒ men gōng sī jǔ xíng le yí gè wǎn huì.
Công ty chúng tôi tổ chức một đêm liên hoan.
wǎn
OẢNbát, chén
我刚吃了两碗饭。
wǒ gāng chī le liǎng wǎn fàn.
Tôi vừa mới ăn 2 bát cơm.
wàn
VẠNvạn, mười nghìn
这套房子卖三十万。
zhè tào fáng zi mài sān shí wàn.
Căn nhà này bán với giá 300 nghìn tệ.
wǎng
VÕNGlưới; mạng (Internet)
我的网不太好。
wǒ de wǎng bù tài hǎo.
Mạng của tôi không tốt lắm.
wǎngqiú
VÕNG CẦUquần vợt, tennis
她网球打得很好。
tā wǎng qiú dǎ dé hěn hǎo.
Cô ấy chơi tennis rất giỏi.
wǎngzhàn
VÕNG TRẠMwebsite
学校的网站上有学校的介绍。
xué xiào de wǎng zhàn shàng yǒu xué xiào de jiè shào.
Trên website của trường có giới thiệu về trường.
wǎng
VÃNGđi, đến, tới, hướng
往右边走就是图书馆。
wǎng yòu biān zǒu jiù shì tú shū guǎn.
Đi sang bên phải thì là thư viện.
wèi
VIvì
我为这次考试复习了很长时间。
wǒ wèi zhè cì kǎo shì fù xí le hěn zhǎng shí jiān.
Tôi vì lần thi này mà đã ôn tập trong thời gian rất dài.
wèishénme
VI THẬP MAtại sao, vì sao
你知道她为什么不上课吗?
nǐ zhī dào tā wèi shén me bù shàng kè ma?
Bạn biết tại sao cô ấy không đi học không?
wèi
VỊvị này
这位是我们学校的校长。
zhè wèi shì wǒ men xué xiào de xiào zhǎng.
Vị này là hiệu trưởng của trường chúng tôi.
wèidào
VỊ ĐẠOmùi vị
这道菜和我妈妈做的味道一样。
zhè dào cài hé wǒ mā mā zuò de wèi dào yī yàng.
Mùi vị của món này giống với mẹ tôi làm.
wèi
UYalo (khi nghe điện thoại)
喂,请问是王老师吗?
wèi, qǐng wèn shì wáng lǎo shī ma?
Alo, xin hỏi có phải thầy Vương không?
wēndù
ÔN ĐỘnhiệt độ
今天的温度很低。
jīn tiān de wēn dù hěn dī.
Nhiệt độ hôm nay rất thấp.
wén
VĂNngửi
你闻到什么味道了吗?
nǐ wén dào shén me wèi dào le ma?
Bạn ngửi thấy mùi vị gì không?
wènlù
VẤN LỘhỏi đường
有一个外国人跟我问路。
yǒu yí gè wài guó rén gēn wǒ wèn lù.
Có một người nước ngoài hỏi đường tôi.
wèntí
VẤN ĐỀvấn đề, câu hỏi
这不是什么大问题。
zhè bú shì shén me dà wèn tí.
Đây không phải là vấn đề to tát gì.
wǔcān
NGỌ XANcơm trưa
我妈妈在家里准备了午餐。
wǒ mā mā zài jiā lǐ zhǔn bèi le wǔ cān.
Mẹ tôi ở nhà chuẩn bị cơm trưa rồi.
wǔshuì
NGỌ THUỴgiấc ngủ trưa
我没有午睡的习惯。
wǒ méi yǒu wǔ shuì de xí guàn.
Tôi không có thói quen ngủ trưa.
xīběi
TÂY BẮCtây bắc
青海省在中国的西北部。
qīng hǎi shěng zài zhōng guó de xī běi bù.
Tỉnh Thanh Hải ở phía tây bắc của Trung Quốc.
xīcān
TÂY XANđồ ăn Tây
他不习惯吃西餐。
tā bù xí guàn chī xī cān.
Anh ấy không quen ăn đồ Tây.
xīfāng
TÂY PHƯƠNGphương Tây
他们来自西方国家。
tā men lái zì xī fāng guó jiā.
Họ đến từ các nước phương Tây.
xīnán
TÂY NAMtây nam
图书馆在宿舍的西南方向。
tú shū guǎn zài sù shè de xī nán fāng xiàng.
Thư viện ở phía tây nam của kí túc xá.
xīyī
TÂY YTây y, y học phương Tây
我每次生病都是看西医。
wǒ měi cì shēng bìng dōu shì kàn xī yī.
Mỗi lần tôi bị ốm đều đi khám Tây y.
xíguàn
TẬP QUÁNthói quen
早睡早起是一个好习惯。
zǎo shuì zǎo qǐ shì yí gè hǎo xí guàn.
Ngủ sớm dậy sớm là một thói quen tốt.
xǐyījī
TẨY Y CƠmáy giặt
家里的洗衣机坏了,衣服都要手洗。
jiā lǐ de xǐ yī jī huài le, yī fú dōu yào shǒu xǐ.
Máy giặt trong nhà hỏng rồi, quần áo đều phải giặt bằng tay.
xǐzǎo
TẨY TÁOtắm, tắm rửa
他一边洗澡,一边唱歌。
tā yī biān xǐ zǎo, yī biān chàng gē.
Anh ấy vừa tắm, vừa hát.
xià
HẠcái, lần
这本书给我看一下。
zhè běn shū gěi wǒ kàn yī xià.
Quyển sách này cho tôi xem một cái.
xiàxuě
HẠ TUYẾTtuyết rơi
现在外面还在下雪。
xiàn zài wài miàn hái zài xià xuě.
Bây giờ bên ngoài tuyết vẫn đang rơi.
xiàzhōu
HẠ CHUtuần sau
下周他要去北京。
xià zhōu tā yào qù běi jīng.
Tuần sau cô ấy định đi Hà Nội.
xiàtiān
HẠ THIÊNmùa hè
这个夏天我们全家要去海边玩。
zhè ge xià tiān wǒ men quán jiā yào qù hǎi biān wán.
Mùa hè này cả gia đình chúng tôi sẽ đi biển chơi.
xiāngtóng
TƯƠNG ĐỒNGtương đồng, giống nhau
我们的方法相同。
wǒ men de fāng fǎ xiàng tóng.
Phương pháp của chúng tôi giống nhau.
xiāngxìn
TƯƠNG TÍNtin tưởng
我相信他能完成这个工作。
wǒ xiāng xìn tā néng wán chéng zhè ge gōng zuò.
Tôi tin tưởng anh ấy có thể hoàn thành được công việc này.
xiǎng
HƯỞNGvang, vang lên, kêu lên
你的电话响了。
nǐ de diàn huà xiǎng le.
Điện thoại của bạn kêu kìa.
xiǎngdào
TƯỞNG ĐÁOnghĩ đến, nghĩ tới
我想到妈妈生气就不想去玩。
wǒ xiǎng dào mā mā shēng qì jiù bù xiǎng qù wán.
Tôi nghĩ tới mẹ sẽ tức giận thì không muốn đi chơi nữa.
xiǎngfǎ
TƯỞNG PHÁPsuy nghĩ, phương pháp
这件事大家有什么想法?
zhè jiàn shì dà jiā yǒu shén me xiǎng fǎ?
Việc này mọi người có suy nghĩ gì?
xiǎngqǐ
TƯỞNG KHỞInhớ ra
我出门后才想起手机忘在家里了。
wǒ chū mén hòu cái xiǎng qǐ shǒu jī wàng zài jiā lǐ le.
Tôi sau khi ra ngoài mới nhớ ra điện thoại quên ở nhà rồi.
xiàng
HƯỚNGhướng, tới
我向他说了谢谢。
wǒ xiàng tā shuō le xiè xiè.
Tôi đã nói cảm ơn tới anh ấy.
xiàngjī
TƯƠNG CƠmáy chụp hình
我想买一个相机。
wǒ xiǎng mǎi yí gè xiàng jī.
Tôi muốn mua một chiếc máy chụp ảnh.
xiàng
TƯỢNGgiống
你和我妹妹很像。
nǐ hé wǒ mèi mèi hěn xiàng.
Bạn rất giống em gái tôi.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 2 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.