HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 2/Trang 6

Từ vựng HSK 2 (HSK 3.0) · Trang 6

771 từ · Trang 6/8

Luyện viết chữ Hán · HSK 2📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 2📐 Ngữ pháp HSK 2 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–771
  • 501
    数字

    shùzì

    SỐ TỰcon số

    你的电话号有几个数字?

    nǐ de diàn huà hào yǒu jǐ gè shù zì?

    Có bao nhiêu con số trong dãy số điện thoại của bạn?

  • 502
    水平

    shuǐpíng

    THUỶ BÌNHtrình độ

    你的汉语水平怎么样?

    nǐ de hàn yǔ shuǐ píng zěn me yàng?

    Trình độ tiếng Trung của bạn như thế nào?

  • 503
    顺利

    shùnlì

    THUẬN LỢIthuận lợi

    这个问题他解决得很顺利。

    zhè ge wèn tí tā jiě jué dé hěn shùn lì.

    Anh ấy giải quyết vấn đề này rất thuận lợi.

  • 504
    说明

    shuōmíng

    THUYẾT MINHnói rõ

    你可以说明这句话的意思吗?

    nǐ kě yǐ shuō míng zhè jù huà de yì si ma?

    Bạn có thể nói rõ ý nghĩa của câu này không?

  • 505
    司机

    sījī

    TI CƠtài xế

    司机,麻烦你送我到机场。

    sī jī, má fán nǐ sòng wǒ dào jī chǎng.

    Bác tài xế, phiền bác đưa tôi đến sân bay.

  • 506
    送到

    sòngdào

    TỐNG ĐÁOgửi đi, tặng đi

    您的礼物已经送到了。

    nín de lǐ wù yǐ jīng sòng dào le.

    Quà của ngài đã gửi đi rồi.

  • 507
    送给

    sònggěi

    TỐNG CẤPgửi cho, tặng cho

    妈妈送给我一双鞋子。

    mā mā sòng gěi wǒ yī shuāng xié zi.

    Mẹ tặng cho tôi một đôi giày.

  • 508
    算

    suàn

    TOÁNtính

    你算一下,一共是多少?

    nǐ suàn yī xià, yī gòng shì duō shǎo?

    Bạn tính một chút xem tổng là bao nhiêu?

  • 509
    虽然

    suīrán

    TUY NHIÊNmặc dù

    虽然他不聪明,但是很认真。

    suī rán tā bù cōng míng, dàn shì hěn rèn zhēn.

    Mặc dù anh ấy không thông minh, nhưng rất chăm chỉ.

  • 510
    随便

    suíbiàn

    TUỲ TIỆNtùy tiện, tùy

    随便你,我喝什么都可以。

    suí biàn nǐ, wǒ hē shén me dōu kě yǐ.

    Tùy bạn, tôi uống cái gì cũng được.

  • 511
    随时

    suíshí

    TUỲ THỜIbất cứ lúc nào

    有问题可以随时来问我。

    yǒu wèn tí kě yǐ suí shí lái wèn wǒ.

    Có vấn đề có thể hỏi tôi bất cứ lúc nào.

  • 512
    所以

    suǒyǐ

    SỞ DĨvậy nên, thế nên

    我有点儿饿,所以已经吃了一份蛋糕。

    wǒ yǒu diǎn ér è, suǒ yǐ yǐ jīng chī le yī fèn dàn gāo.

    Tôi hơi đói, thế nên đã ăn một phần bánh ngọt.

  • 513
    所有

    suǒyǒu

    SỞ HỮUtất cả

    所有的作业我都完成了。

    suǒ yǒu de zuò yè wǒ dōu wán chéng le.

    Tất cả bài tập tôi đều đã làm xong

  • 514
    它

    tā

    THAnó, con

    它是我最喜欢的玩具。

    tā shì wǒ zuì xǐ huān de wán jù.

    Nó là đồ chơi mà tôi yêu thích nhất.

  • 515
    它们

    tāmen

    THA MÔNbọn nó, chúng nó

    我不知道它们是什么东西。

    wǒ bù zhī dào tā men shì shén me dōng xī.

    Tôi không biết chúng là thứ gì.

  • 516
    太太

    tàitài

    THÁI THÁIquý bà, quý cô

    这位太太是一名作家。

    zhè wèi tài tài shì yī míng zuò jiā.

    Quý bà này là một nhà văn.

  • 517
    太阳

    tàiyáng

    THÁI DƯƠNGmặt trời

    太阳在东边起。

    tài yáng zài dōng biān qǐ.

    Mặt trời mọc đằng đông.

  • 518
    态度

    tàidù

    THÁI ĐỘthái độ

    他的态度不好。

    tā de tài dù bù hǎo.

    Thái độ của anh ấy không tốt.

  • 519
    讨论

    tǎolùn

    THẢO LUẬNthảo luận

    你们在讨论什么问题?

    nǐ men zài tǎo lùn shén me wèn tí?

    Các bạn đang thảo luận vấn đề gì vậy?

  • 520
    套

    tào

    SÁObộ

    她买了一套衣服。

    tā mǎi le yī tào yī fú.

    Cô ấy đã mua một bộ quần áo.

  • 521
    特别

    tèbié

    ĐẶC BIỆTđặc biệt, vô cùng

    我特别感谢你。

    wǒ tè bié gǎn xiè nǐ.

    Tôi vô cùng cảm ơn bạn.

  • 522
    特点

    tèdiǎn

    ĐẶC ĐIỂMđiểm,đặc biệt

    他有什么特点?

    tā yǒu shén me tè diǎn?

    Anh ấy có đặc điểm gì?

  • 523
    疼

    téng

    ĐÔNGđau, nhức

    我的头很疼。

    wǒ de tóu hěn téng.

    Đầu của tôi rất đau.

  • 524
    提

    tí

    ĐỀxách, nhấc

    你能不能帮我提一下包?

    nǐ néng bù néng bāng wǒ tí yī xià bāo?

    Bạn có thể giúp tôi xách cái túi một chút được không?

  • 525
    提出

    tíchū

    ĐỀ XUẤTđưa ra

    他提出了一个问题。

    tā tí chū le yí gè wèn tí.

    Anh ấy đưa ra một câu hỏi.

  • 526
    提到

    tídào

    ĐỀ ĐÁOđề cập, nhắc đến

    你提到的问题,我不清楚。

    nǐ tí dào de wèn tí, wǒ bù qīng chǔ.

    Vấn đề mà bạn đề cập đến, tôi không hiểu rõ.

  • 527
    提高

    tígāo

    ĐỀ CAOđề cao, nâng cao

    我的汉语水平提高了。

    wǒ de hàn yǔ shuǐ píng tí gāo le.

    Trình độ tiếng Trung của tôi được nâng cao rồi.

  • 528
    题

    tí

    ĐỀđề, đề bài

    这道题怎么做?

    zhè dào tí zěn me zuò?

    Đề này làm thế nào?

  • 529
    体育

    tǐyù

    THỂ DỤCthể dục

    我们今天有体育课。

    wǒ men jīn tiān yǒu tǐ yù kè.

    Hôm nay chúng tôi có môn thể dục.

  • 530
    体育场

    tǐyùchǎng

    THỂ DỤC TRÀNGsân vận động

    我们在体育场打球。

    wǒ men zài tǐ yù chǎng dǎ qiú.

    Chúng tôi đang chơi bóng ở sân vận động.

  • 531
    体育馆

    tǐyùguǎn

    THỂ DỤC QUÁNcung thể thao

    我们学校有体育馆。

    wǒ men xué xiào yǒu tǐ yù guǎn.

    Trường chúng tôi có cung thể thao.

  • 532
    天上

    tiānshàng

    THIÊN THƯỢNGbầu trời, không trung

    天上刚才有一架飞机飞过。

    tiān shàng gāng cái yǒu yī jià fēi jī fēi guò.

    Trên bầu trời vừa có một chiếc máy bay bayqua.

  • 533
    条

    tiáo

    ĐIỀUcái, chiếc

    她穿着一条白色的裙子。

    tā chuān zhe yī tiáo bái sè de qún zi.

    Cô ấy mặc một chiếc váy màu trắng.

  • 534
    条件

    tiáojiàn

    ĐIỀU KIỆNđiều kiện

    他的家庭条件非常好。

    tā de jiā tíng tiáo jiàn fēi cháng hǎo.

    Điều điện gia đình của anh ấy rất tốt.

  • 535
    听讲

    tīngjiǎng

    THÍNH GIẢNGnghe giảng

    上课要认真听讲。

    shàng kè yào rèn zhēn tīng jiǎng.

    Lên lớp phải chăm chỉ nghe giảng.

  • 536
    听说

    tīngshuō

    THÍNH THUYẾTnghe nói

    我听说你的英语说得很流利。

    wǒ tīng shuō nǐ de yīng yǔ shuō dé hěn liú lì.

    Tôi nghe nói tiếng Anh của bạn rất lưu loát.

  • 537
    停

    tíng

    ĐÌNHngừng, ngưng, mất

    我家停电了。

    wǒ jiā tíng diàn le.

    Nhà tôi mất điện rồi.

  • 538
    停车

    tíngchē

    ĐÌNH XAdừng xe, đỗ xe

    这里不可以停车。

    zhè lǐ bù kě yǐ tíng chē.

    Ở đây không được đỗ xe.

  • 539
    停车场

    tíngchēchǎng

    ĐÌNH XA TRÀNGbãi đỗ xe

    停车场在我公司的后面。

    tíng chē chǎng zài wǒ gōng sī de hòu miàn.

    Bãi đỗ xe ở phía sau công ty tôi.

  • 540
    挺

    tǐng

    ĐĨNHrất

    他跑得挺快。

    tā pǎo dé tǐng kuài.

    Anh ấy chạy rất nhanh.

  • 541
    挺好

    tǐnghǎo

    ĐĨNH HẢOrất tốt, khá tốt

    他汉语说得挺好。

    tā hàn yǔ shuō dé tǐng hǎo.

    Anh ấy nói tiếng Hán rất tốt.

  • 542
    通

    tōng

    THÔNGthông, thông suốt

    我想通了。

    wǒ xiǎng tōng le.

    Tôi nghĩ thông rồi.

  • 543
    通过

    tōngguò

    THÔNG QUÁthông qua, trải qua

    我通过了这次考试。

    wǒ tōng guò le zhè cì kǎo shì.

    Tôi đã thông qua kỳ thi lần này rồi.

  • 544
    通知

    tōngzhī

    THÔNG TRIthông báo

    学校通知我们明天不上课。

    xué xiào tōng zhī wǒ men míng tiān bù shàng kè.

    Trường học thông báo ngày mai chúng tôi không phải đi học.

  • 545
    同时

    tóngshí

    ĐỒNG THỜIđồng thời

    我学英语,同时还学习汉语。

    wǒ xué yīng yǔ, tóng shí hái xué xí hàn yǔ.

    Tôi học tiếng Anh, đồng thời còn học thêm tiếng Trung

  • 546
    同事

    tóngshì

    ĐỒNG SỰđồng nghiệp

    我介绍一下,这是我的同事。

    wǒ jiè shào yī xià, zhè shì wǒ de tóng shì.

    Tôi giới thiệu một chút, đây là đồng nghiệp của tôi.

  • 547
    同样

    tóngyàng

    ĐỒNG DẠNGgiống nhau, đều là

    两套衣服同样大小。

    liǎng tào yī fú tóng yàng dà xiǎo.

    Hai bộ quần áo này kích cỡ như nhau.

  • 548
    头

    tóu

    ĐẦUđầu

    我爷爷家有一头牛。

    wǒ yé yé jiā yǒu yī tóu niú.

    Nhà của ông tôi có một con bò.

  • 549
    里头

    lǐtou

    LÝ ĐẦUbên trong

    屋子里头坐满了人。

    wū zi lǐ tou zuò mǎn le rén.

    Trong nhà ngồi chật ních người.

  • 550
    头发

    tóufà

    ĐẦU PHÁTtóc

    她的头发很长。

    tā de tóu fà hěn zhǎng.

    Tóc của cô ấy rất dài.

  • 551
    图片

    túpiàn

    ĐỒ PHIẾNtranh ảnh

    我在网上找到了很多好看的图片。

    wǒ zài wǎng shàng zhǎo dào le hěn duō hǎo kàn de tú piàn.

    Tôi tìm thấy rất nhiều hình ảnh đẹp trên mạng.

  • 552
    推

    tuī

    SUYđẩy, đùn

    我妈妈推门进来。

    wǒ mā mā tuī mén jìn lái.

    Mẹ tôi đẩy cửa đi vào.

  • 553
    腿

    tuǐ

    THỐIchân

    我的腿很疼。

    wǒ de tuǐ hěn téng.

    Chân của tôi rất đau.

  • 554
    外地

    wàidì

    NGOẠI ĐỊAnơi khác, vùng khác

    我哥哥在外地工作。

    wǒ gē gē zài wài dì gōng zuò.

    Anh trai tôi làm việc ở nơi khác.

  • 555
    外卖

    wàimài

    NGOẠI MẠIđồ bán bên ngoài

    我不想出门,在家里点了外卖。

    wǒ bù xiǎng chū mén, zài jiā lǐ diǎn le wài mài.

    Tôi không muốn ra ngoài, ở nhà đặt đồ bên ngoài về đi.

  • 556
    完

    wán

    HOÀNhết, xong

    这本书我已经看完了。

    zhè běn shū wǒ yǐ jīng kàn wán le.

    Quyển sách này tôi đã xem xong rồi.

  • 557
    完成

    wánchéng

    HOÀN THÀNHhoàn thành

    我完成了今天的作业。

    wǒ wán chéng le jīn tiān de zuò yè.

    Tôi đã hoàn thành bài tập của hôm nay rồi.

  • 558
    完全

    wánquán

    HOÀN TOÀNđầy đủ, hoàn toàn

    他说的话不完全是对的。

    tā shuō de huà bù wán quán shì duì de.

    Lời anh ấy nói không hoàn toàn đúng.

  • 559
    晚安

    wǎnān

    VÃN ANchúc ngủ ngon

    晚安,早点休息吧。

    wǎn ān, zǎo diǎn xiū xī ba.

    Chúc ngủ ngon, nghỉ nghơi sớm đi.

  • 560
    晚报

    wǎnbào

    VÃN BÁObáo chiều

    我爸爸坐在沙发上看晚报。

    wǒ bà bà zuò zài shā fā shàng kàn wǎn bào.

    Bố tôi ngồi trên ghế sofa đọc báo chiều.

  • 561
    晚餐

    wǎncān

    VÃN XANbữa tối

    晚餐我想在外面吃。

    wǎn cān wǒ xiǎng zài wài miàn chī.

    Bữa tối tôi muốn ăn ở ngoài.

  • 562
    晚会

    wǎnhuì

    VÃN HỘIdạ hội, đêm liên hoan

    我们公司举行了一个晚会。

    wǒ men gōng sī jǔ xíng le yí gè wǎn huì.

    Công ty chúng tôi tổ chức một đêm liên hoan.

  • 563
    碗

    wǎn

    OẢNbát, chén

    我刚吃了两碗饭。

    wǒ gāng chī le liǎng wǎn fàn.

    Tôi vừa mới ăn 2 bát cơm.

  • 564
    万

    wàn

    VẠNvạn, mười nghìn

    这套房子卖三十万。

    zhè tào fáng zi mài sān shí wàn.

    Căn nhà này bán với giá 300 nghìn tệ.

  • 565
    网

    wǎng

    VÕNGlưới; mạng (Internet)

    我的网不太好。

    wǒ de wǎng bù tài hǎo.

    Mạng của tôi không tốt lắm.

  • 566
    网球

    wǎngqiú

    VÕNG CẦUquần vợt, tennis

    她网球打得很好。

    tā wǎng qiú dǎ dé hěn hǎo.

    Cô ấy chơi tennis rất giỏi.

  • 567
    网站

    wǎngzhàn

    VÕNG TRẠMwebsite

    学校的网站上有学校的介绍。

    xué xiào de wǎng zhàn shàng yǒu xué xiào de jiè shào.

    Trên website của trường có giới thiệu về trường.

  • 568
    往

    wǎng

    VÃNGđi, đến, tới, hướng

    往右边走就是图书馆。

    wǎng yòu biān zǒu jiù shì tú shū guǎn.

    Đi sang bên phải thì là thư viện.

  • 569
    为

    wèi

    VIvì

    我为这次考试复习了很长时间。

    wǒ wèi zhè cì kǎo shì fù xí le hěn zhǎng shí jiān.

    Tôi vì lần thi này mà đã ôn tập trong thời gian rất dài.

  • 570
    为什么

    wèishénme

    VI THẬP MAtại sao, vì sao

    你知道她为什么不上课吗?

    nǐ zhī dào tā wèi shén me bù shàng kè ma?

    Bạn biết tại sao cô ấy không đi học không?

  • 571
    位

    wèi

    VỊvị này

    这位是我们学校的校长。

    zhè wèi shì wǒ men xué xiào de xiào zhǎng.

    Vị này là hiệu trưởng của trường chúng tôi.

  • 572
    味道

    wèidào

    VỊ ĐẠOmùi vị

    这道菜和我妈妈做的味道一样。

    zhè dào cài hé wǒ mā mā zuò de wèi dào yī yàng.

    Mùi vị của món này giống với mẹ tôi làm.

  • 573
    喂

    wèi

    UYalo (khi nghe điện thoại)

    喂,请问是王老师吗?

    wèi, qǐng wèn shì wáng lǎo shī ma?

    Alo, xin hỏi có phải thầy Vương không?

  • 574
    温度

    wēndù

    ÔN ĐỘnhiệt độ

    今天的温度很低。

    jīn tiān de wēn dù hěn dī.

    Nhiệt độ hôm nay rất thấp.

  • 575
    闻

    wén

    VĂNngửi

    你闻到什么味道了吗?

    nǐ wén dào shén me wèi dào le ma?

    Bạn ngửi thấy mùi vị gì không?

  • 576
    问路

    wènlù

    VẤN LỘhỏi đường

    有一个外国人跟我问路。

    yǒu yí gè wài guó rén gēn wǒ wèn lù.

    Có một người nước ngoài hỏi đường tôi.

  • 577
    问题

    wèntí

    VẤN ĐỀvấn đề, câu hỏi

    这不是什么大问题。

    zhè bú shì shén me dà wèn tí.

    Đây không phải là vấn đề to tát gì.

  • 578
    午餐

    wǔcān

    NGỌ XANcơm trưa

    我妈妈在家里准备了午餐。

    wǒ mā mā zài jiā lǐ zhǔn bèi le wǔ cān.

    Mẹ tôi ở nhà chuẩn bị cơm trưa rồi.

  • 579
    午睡

    wǔshuì

    NGỌ THUỴgiấc ngủ trưa

    我没有午睡的习惯。

    wǒ méi yǒu wǔ shuì de xí guàn.

    Tôi không có thói quen ngủ trưa.

  • 580
    西北

    xīběi

    TÂY BẮCtây bắc

    青海省在中国的西北部。

    qīng hǎi shěng zài zhōng guó de xī běi bù.

    Tỉnh Thanh Hải ở phía tây bắc của Trung Quốc.

  • 581
    西餐

    xīcān

    TÂY XANđồ ăn Tây

    他不习惯吃西餐。

    tā bù xí guàn chī xī cān.

    Anh ấy không quen ăn đồ Tây.

  • 582
    西方

    xīfāng

    TÂY PHƯƠNGphương Tây

    他们来自西方国家。

    tā men lái zì xī fāng guó jiā.

    Họ đến từ các nước phương Tây.

  • 583
    西南

    xīnán

    TÂY NAMtây nam

    图书馆在宿舍的西南方向。

    tú shū guǎn zài sù shè de xī nán fāng xiàng.

    Thư viện ở phía tây nam của kí túc xá.

  • 584
    西医

    xīyī

    TÂY YTây y, y học phương Tây

    我每次生病都是看西医。

    wǒ měi cì shēng bìng dōu shì kàn xī yī.

    Mỗi lần tôi bị ốm đều đi khám Tây y.

  • 585
    习惯

    xíguàn

    TẬP QUÁNthói quen

    早睡早起是一个好习惯。

    zǎo shuì zǎo qǐ shì yí gè hǎo xí guàn.

    Ngủ sớm dậy sớm là một thói quen tốt.

  • 586
    洗衣机

    xǐyījī

    TẨY Y CƠmáy giặt

    家里的洗衣机坏了,衣服都要手洗。

    jiā lǐ de xǐ yī jī huài le, yī fú dōu yào shǒu xǐ.

    Máy giặt trong nhà hỏng rồi, quần áo đều phải giặt bằng tay.

  • 587
    洗澡

    xǐzǎo

    TẨY TÁOtắm, tắm rửa

    他一边洗澡,一边唱歌。

    tā yī biān xǐ zǎo, yī biān chàng gē.

    Anh ấy vừa tắm, vừa hát.

  • 588
    下

    xià

    HẠcái, lần

    这本书给我看一下。

    zhè běn shū gěi wǒ kàn yī xià.

    Quyển sách này cho tôi xem một cái.

  • 589
    下雪

    xiàxuě

    HẠ TUYẾTtuyết rơi

    现在外面还在下雪。

    xiàn zài wài miàn hái zài xià xuě.

    Bây giờ bên ngoài tuyết vẫn đang rơi.

  • 590
    下周

    xiàzhōu

    HẠ CHUtuần sau

    下周他要去北京。

    xià zhōu tā yào qù běi jīng.

    Tuần sau cô ấy định đi Hà Nội.

  • 591
    夏天

    xiàtiān

    HẠ THIÊNmùa hè

    这个夏天我们全家要去海边玩。

    zhè ge xià tiān wǒ men quán jiā yào qù hǎi biān wán.

    Mùa hè này cả gia đình chúng tôi sẽ đi biển chơi.

  • 592
    相同

    xiāngtóng

    TƯƠNG ĐỒNGtương đồng, giống nhau

    我们的方法相同。

    wǒ men de fāng fǎ xiàng tóng.

    Phương pháp của chúng tôi giống nhau.

  • 593
    相信

    xiāngxìn

    TƯƠNG TÍNtin tưởng

    我相信他能完成这个工作。

    wǒ xiāng xìn tā néng wán chéng zhè ge gōng zuò.

    Tôi tin tưởng anh ấy có thể hoàn thành được công việc này.

  • 594
    响

    xiǎng

    HƯỞNGvang, vang lên, kêu lên

    你的电话响了。

    nǐ de diàn huà xiǎng le.

    Điện thoại của bạn kêu kìa.

  • 595
    想到

    xiǎngdào

    TƯỞNG ĐÁOnghĩ đến, nghĩ tới

    我想到妈妈生气就不想去玩。

    wǒ xiǎng dào mā mā shēng qì jiù bù xiǎng qù wán.

    Tôi nghĩ tới mẹ sẽ tức giận thì không muốn đi chơi nữa.

  • 596
    想法

    xiǎngfǎ

    TƯỞNG PHÁPsuy nghĩ, phương pháp

    这件事大家有什么想法?

    zhè jiàn shì dà jiā yǒu shén me xiǎng fǎ?

    Việc này mọi người có suy nghĩ gì?

  • 597
    想起

    xiǎngqǐ

    TƯỞNG KHỞInhớ ra

    我出门后才想起手机忘在家里了。

    wǒ chū mén hòu cái xiǎng qǐ shǒu jī wàng zài jiā lǐ le.

    Tôi sau khi ra ngoài mới nhớ ra điện thoại quên ở nhà rồi.

  • 598
    向

    xiàng

    HƯỚNGhướng, tới

    我向他说了谢谢。

    wǒ xiàng tā shuō le xiè xiè.

    Tôi đã nói cảm ơn tới anh ấy.

  • 599
    相机

    xiàngjī

    TƯƠNG CƠmáy chụp hình

    我想买一个相机。

    wǒ xiǎng mǎi yí gè xiàng jī.

    Tôi muốn mua một chiếc máy chụp ảnh.

  • 600
    像

    xiàng

    TƯỢNGgiống

    你和我妹妹很像。

    nǐ hé wǒ mèi mèi hěn xiàng.

    Bạn rất giống em gái tôi.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 2

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 2 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 2📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 2📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 2📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 2📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 2✍️Luyện viết chữ Hán HSK 2🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 2
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 2

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)