78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
771 từ · Trang 4/8
jiǔ
TỬUrượu
不好意思,我不会喝酒。
bù hǎo yì sī, wǒ bú huì hē jiǔ.
Xin lỗi, tôi không biết uống rượu.
jiǔdiàn
TỬU ĐIẾMnhà nghỉ
你在酒店的哪一层?
nǐ zài jiǔ diàn de nǎ yī céng?
Bạn ở tầng mấy của nhà nghỉ này?
jiùyào
TỰU YẾUsẽ, sẽ đến, sắp
我很快就要毕业了。
wǒ hěn kuài jiù yào bì yè le.
Tôi rất nhanh sẽ tốt nghiệp.
jǔ
CỬgiơ, giương cao
同学们热情地举手发表。
tóng xué men rè qíng dì jǔ shǒu fā biǎo.
Các bạn học nhiệt tình giơ tay phát biểu.
jǔshǒu
CỬ THỦgiơ tay
请同学们举手回答老师的问题。
qǐng tóng xué men jǔ shǒu huí dá lǎo shī de wèn tí.
Mời các bạn giơ tay trả lời câu hỏi của cô giáo.
jǔxíng
CỬ HÀNGtổ chức, tiến hành
学校举行了篮球比赛。
xué xiào jǔ xíng le lán qiú bǐ sài.
Trường học tổ chức thi đấu bóng rổ.
jù
CÂUcâu
我刚才和他说了几句话。
wǒ gāng cái hé tā shuō le jǐ jù huà.
Tôi vừa nói chuyện với anh ấy vài câu.
jùzi
CÂU TỬcâu
我们要用句子。
wǒ men yào yòng jù zi.
Chúng ta cần dùng câu.
kǎ
CAthẻ, vé
我有一张公共汽车卡。
wǒ yǒu yī zhāng gōng gòng qì chē kǎ.
Tôi có một tấm vé xe bus.
kāijī
KHAI CƠmở máy
电脑开机了。
diàn nǎo kāi jī le.
Máy tính mở rồi.
kāixīn
KHAI TÂMvui vẻ
我今天玩得很开心。
wǒ jīn tiān wán dé hěn kāi xīn.
Hôm nay tôi chơi rất là vui.
kāixué
KHAI HỌCkhai giảng, nhập học
你们什么时候开学?
nǐ men shén me shí hòu kāi xué?
Khi nào các bạn nhập học?
kànfǎ
KHÁN PHÁPcách nhìn
你对这件事有什么看法?
nǐ duì zhè jiàn shì yǒu shén me kàn fǎ?
Bạn có nhận định gì về việc này?
kǎoshēng
KHẢO SINHthí sinh
请考生开始答题。
qǐng kǎo shēng kāi shǐ dá tí.
Xin mời thí sinh bắt đầu trả lời câu hỏi.
kào
KHÁOdựa, dựa vào
学习要靠自己。
xué xí yào kào zì jǐ.
Học tập phải dựa vào chính mình.
kē
KHOAmôn học, môn, khoa
我这科没考好。
wǒ zhè kē méi kǎo hǎo.
Môn này tôi thi không được tốt.
kēxué
KHOA HỌCkhoa học, có tính khoa học
这种方法很科学。
zhè zhǒng fāng fǎ hěn kē xué.
Phương pháp này rất khoa học.
kěài
KHẢ ÁIđáng yêu, dễ thương
这只刚出生的小猫真是太可爱了。
zhè zhǐ gāng chū shēng de xiǎo māo zhēn shì tài kě ài le.
Chú mèo con mới sinh này thật là quá đỗi đáng yêu.
kěnéng
KHẢ NĂNGkhả năng
提前完成任务是完全可能的。
tí qián wán chéng rèn wù shì wán quán kě néng de.
Hoàn thành nhiệm vụ bớt thời hạn là điều hoàn toàn có thể.
kěpà
KHẢ PHẠđáng sợ
这是一件可怕的事情。
zhè shì yī jiàn kě pà de shì qíng.
Đây là một việc rất đáng sợ.
kěshì
KHẢ THỊnhưng mà
大家虽然很累,可是都很愉快。
dà jiā suī rán hěn lèi, kě shì dōu hěn yú kuài.
Mặc dù rất mệt nhưng mọi người đều rất vui.
kěyǐ
KHẢ DĨcó thể
你可以和我一起去吗?
nǐ kě yǐ hé wǒ yì qǐ qù ma?
Bạn có thể đi cùng tôi không?
kè
KHẮC15 phút
现在是上午十点一刻。
xiàn zài shì shàng wǔ shí diǎn yī kè.
Bây giờ là mười giờ mười lăm phút sáng.
kè
KHẮCgam (đơn vị đo lường)
做蛋糕先要量取200克面粉。
zuò dàn gāo xiān yào liàng qǔ èr bǎi kè miàn fěn.
Muốn làm bánh bạn cần đong 200g bột mì.
kèrén
KHÁCH NHÂNkhách
明天有客人来家里做客。
míng tiān yǒu kè rén lái jiā lǐ zuò kè.
1 giờ 15 phút chiều sẽ vào học.
kètáng
KHOÁ ĐƯỜNGtại lớp, trong lớp
课堂里有很多学生。
kè táng lǐ yǒu hěn duō xué shēng.
Trong lớp có rất nhiều học sinh.
kōngqì
KHÔNG KHÍkhông khí
早晨公园里的空气格外清新。
zǎo chén gōng yuán lǐ de kōng qì gé wài qīng xīn.
Buổi sáng không khí trong công viên đặc biệt trong lành.
kū
KHÓCkhóc
弟弟哭了。
dì di kū le.
Em trai khóc rồi.
kuàicān
KHOÁI XANbữa ăn nhanh
他很喜欢吃快餐。
tā hěn xǐ huān chī kuài cān.
Anh ấy rất thích ăn thức ăn nhanh.
kuàidiǎnr
KHOÁI ĐIỂM NHInhanh lên, mau lên
马上就要上课了,你快点儿来。
mǎ shàng jiù yào shàng kè le, nǐ kuài diǎn ér lái.
Sắp vào học rồi, bạn nhanh lên một chút.
kuàilè
KHOÁI LẠCvui vẻ
这个假期太快乐了。
zhè ge jià qī tài kuài lè le.
Kì nghỉ này vui quá đi mất.
kuàiyào
KHOÁI YẾUsắp phải
我快要迟到了。
wǒ kuài yào chí dào le.
Tôi sắp đến muộn rồi.
kuàizi
KHOÁI TỬđũa
在中国吃饭通常使用筷子。
zài zhōng guó chī fàn tōng cháng shǐ yòng kuài zi.
Ở Trung Quốc khi dùng bữa thường sử dụng đũa.
lā
LẠPkéo, lôi
她拉着我,不让我走。
tā lā zhe wǒ, bù ràng wǒ zǒu.
Cô ấy kéo tôi lại,không cho tôi đi.
láizì
LAI TỰđến từ...
我来自越南。
wǒ lái zì yuè nán.
Tôi đến từ Việt Nam.
lán
LAMxanh lam, xanh da trời
晴朗的天空湛蓝湛蓝的。
qíng lǎng de tiān kōng zhàn lán zhàn lán de.
Bầu trời quang đãng xanh ngắt một màu.
lánsè
LAM SẮCmàu xanh lam
我买了一辆蓝色的车。
wǒ mǎi le yī liàng lán sè de chē.
Tôi đã mua một chiếc xe màu xanh da trời.
lánqiú
LAM CẦUbóng rổ
我经常和朋友打篮球。
wǒ jīng cháng hé péng yǒu dǎ lán qiú.
Tôi thường chơi bóng rổ cùng bạn.
lǎo
LÃOhay, thường
老人正在公园里悠闲地下棋。
lǎo rén zhèng zài gōng yuán lǐ yōu xián dì xià qí.
Cụ già đang thong thả chơi cờ trong công viên.
lǎo
LÃOxưng hô thân mật với người kém tuổi (dùng cho nam)
老王是我的朋友。
lǎo wáng shì wǒ de péng yǒu.
Ông Vương là bạn của tôi.
lǎonián
LÃO NIÊNtuổi già
我妈妈已经进入老年了。
wǒ mā mā yǐ jīng jìn rù lǎo nián le.
Mẹ tôi đã có tuổi rồi.
lǎopéngyǒu
LÃO BẰNG HỮUbạn cũ
我们是老朋友。
wǒ men shì lǎo péng yǒu.
Chúng tôi là bạn cũ.
lǎoshì
LÃO THỊhay, thường (tiêu cực)
我老是生病。
wǒ lǎo shì shēng bìng.
Tôi rất hay bị bệnh.
lí
LYcách
我家离公司只有两公里远。
wǒ jiā lí gōng sī zhǐ yǒu liǎng gōng lǐ yuǎn.
Nhà tôi cách công ty chỉ có hai cây số.
líkāi
LY KHAIrời khỏi
列车马上就要离开车站了。
liè chē mǎ shàng jiù yào lí kāi chē zhàn le.
Đoàn tàu sắp sửa rời khỏi nhà ga rồi.
lǐwù
LỄ VẬTlễ vật, quà
我送她一件生日礼物。
wǒ sòng tā yī jiàn shēng rì lǐ wù.
Tôi tặng cô ấy một món quà sinh nhật.
lǐtou
LÝ ĐẦUbên trong
这里头有个难办的问题。
zhè lǐ tóu yǒu gè nán bàn de wèn tí.
Trong đây có một vấn đề khó giải quyết.
lǐxiǎng
LÝ TƯỞNGước mơ, lý tưởng
你的理想是什么?
nǐ de lǐ xiǎng shì shén me?
Ước mơ của bạn là gì.
lìrú
LỆ NHƯví dụ
我喜欢运动,例如打篮球和跑步。
wǒ xǐ huān yùn dòng, lì rú dǎ lán qiú hé pǎo bù.
Tôi thích vận động, ví dụ như chơi bóng rổ và chạy bộ.
lìzi
LỆ TỬví dụ
我举一个例子吧。
wǒ jǔ yí gè lì zi ba.
Tôi lấy một ví dụ nhé.
liǎn
KIỂMmặt
洗完脸后感觉整个人精神多了。
xǐ wán liǎn hòu gǎn jué zhěng gè rén jīng shén duō le.
Rửa mặt xong cảm thấy cả người tỉnh táo hẳn ra.
liàn
LUYỆNluyện
我周末常常去练长跑。
wǒ zhōu mò cháng cháng qù liàn cháng pǎo.
Cuối tuần tôi thường luyện chạy bộ.
liànxí
LUYỆN TẬPluyện tập
学语言需要每天坚持练习口语。
xué yǔ yán xū yào měi tiān jiān chí liàn xí kǒu yǔ.
Học ngôn ngữ cần kiên trì luyện tập khẩu ngữ mỗi ngày.
liáng
LƯƠNGmát
请给我一杯凉水。
qǐng gěi wǒ yī bēi liáng shuǐ.
Cho tôi xin một cốc nước mát.
liángkuài
LƯƠNG KHOÁImát mẻ, dễ chịu
房间里很凉快。
fáng jiān lǐ hěn liáng kuài.
Trong phòng rất mát mẻ.
liǎng
LƯỠNGhai
我家有两辆自行车。
wǒ jiā yǒu liǎng liàng zì xíng chē.
Nhà tôi có hai chiếc xe đạp.
liàng
LƯỢNGsáng
这个灯非常亮。
zhè ge dēng fēi cháng liàng.
Đèn này rất sáng.
liàng
LƯỢNGchiếc, cái (xe)
我有一辆车。
wǒ yǒu yī liàng chē.
Tôi có một chiếc xe.
língxià
LINH HẠâm độ, dưới 0 độ
北京的冬天可以到零下五度。
běi jīng de dōng tiān kě yǐ dào líng xià wǔ dù.
Mùa đông ở Bắc Kinh có thể dưới 5 độ.
liú
LƯUgiữ lại, lưu lại, để lại
老师留他在教室做作业。
lǎo shī liú tā zài jiào shì zuò zuò yè.
Thầy giáo giữ anh ấy ở lại lớp học làm bài tập.
liúxià
LƯU HẠở lại, để lại
他留下一封信。
tā liú xià yī fēng xìn.
Anh ấy để lại một bức thư.
liúxuéshēng
LƯU HỌC SINHdu học sinh
他们是来中国学习的留学生。
tā men shì lái zhōng guó xué xí de liú xué shēng.
Họ là du học sinh đến Trung Quốc học.
liú
LƯUchảy, trôi
我流了很多汗。
wǒ liú le hěn duō hàn.
Tôi chảy rất nhiều mồ hôi.
liúlì
LƯU LỢItrôi chảy, thuần thục
她汉语说得很流利。
tā hàn yǔ shuō dé hěn liú lì.
Cô ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.
liúxíng
LƯU HÀNGphổ biến
这首歌现在很流行。
zhè shǒu gē xiàn zài hěn liú xíng.
Bài hát này đang rất phổ biến hiện nay.
lùbiān
LỘ BIÊNvệ đường, lề đường
他在路边等我。
tā zài lù biān děng wǒ.
Anh ấy đợi tôi bên lề đường.
lǚkè
LỮ KHÁCHkhách du lịch
假期会有很多旅客来河内。
jià qī huì yǒu hěn duō lǚ kè lái hé nèi.
Dịp nghỉ lễ có rất nhiều khách du lịch đến Hà Nội.
lǚxíng
LỮ HÀNGdu lịch
我和家人去旅行了。
wǒ hé jiā rén qù lǚ xíng le.
Tôi đi du lịch cùng gia đình rồi.
lǚyóu
LỮ DUdu lịch
我很想去中国旅游。
wǒ hěn xiǎng qù zhōng guó lǚ yóu.
Tôi rất muốn đi du lịch Trung Quốc.
lǜ
LỤCxanh lá
到了五月,树都绿了。
dào le wǔ yuè, shù dōu lǜ le.
Đến tháng 5, cây đều xanh lá rồi.
lǜsè
LỤC SẮCmàu xanh lá cây
这本绿色的笔记本是谁的?
zhè běn lǜ sè de bǐ jì běn shì shéi de?
Quyển sổ ghi chép màu xanh lá cây này là của ai?
mài
MẠIbán
请问苹果怎么卖?
qǐng wèn píng guǒ zěn me mài?
Xin hỏi táo bán thế nào?
mǎn
MÃNđầy, tràn
这杯水太满了。
zhè bēi shuǐ tài mǎn le.
Cốc nước này đầy quá rồi.
mǎnyì
MÃN Ývừa ý, mãn nguyện
顾客对我们的贴心服务非常满意。
gù kè duì wǒ men de tiē xīn fú wù fēi cháng mǎn yì.
Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ chu đáo của chúng tôi.
māo
MIÊUmèo
我家有一只黑色的猫。
wǒ jiā yǒu yī zhī hēi sè de māo.
Nhà tôi có một con mèo đen.
mǐ
MỄmét (đơn vị đo lường)
他身高一米八。
tā shēn gāo yì mǐ bā.
Anh ấy cao 1 mét 8.
miàn
DIỆNmặt (người, đồ vật), nét mặt
我需要一面镜子。
wǒ xū yào yí miàn jìng zi.
Tôi cần một chiếc gương.
miàn
DIỆNmặt, nét mặt, phương hướng
我见过他一面。
wǒ jiàn guò tā yí miàn.
Tôi đã từng gặp mặt anh ấy một lần.
miànqián
DIỆN TIỀNtrước mặt
我们面前有一条河。
wǒ men miàn qián yǒu yī tiáo hé.
Trước mặt chúng tôi có một con sông.
míng
DANHvị
我是一名老师。
wǒ shì yī míng lǎo shī.
Tôi là một thầy giáo.
míngchēng
DANH XƯNGtên gọi, tên
这些树的名称你知道吗?
zhè xiē shù de míng chēng nǐ zhī dào ma?
Tên của những cây này bạn biết không?
míngdān
DANH ĐƠNdanh sách
这是我们班的学生名单。
zhè shì wǒ men bān de xué shēng míng dān.
Đây là danh sách học sinh của lớp chúng tôi.
míngxīng
MINH TINHngười nổi tiếng (ca sĩ, nghệ sĩ)
你有喜欢的明星吗?
nǐ yǒu xǐ huān de míng xīng ma?
Bạn có yêu thích ca sĩ diễn viên nào không?
mùdì
MỤC ĐÍCHmục đích
我学汉语的目的是去留学。
wǒ xué hàn yǔ de mù dì shì qù liú xué.
Mục đích tôi học tiếng Trung là đi du học.
náchū
NÃ XUẤTmang ra, lấy ra
老师拿出一本词典。
lǎo shī ná chū yī běn cí diǎn.
Thầy giáo lấy ra một quyển từ điển.
nádào
NÃ ĐÁOlấy được
我已经拿到护照了。
wǒ yǐ jīng ná dào hù zhào le.
Tôi đã lấy được hộ chiếu.
nà
NAvậy, còn
那你明天有时间吗?
nà nǐ míng tiān yǒu shí jiān ma?
Vậy ngày mai bạn có thời gian không?
nàhuìer
NA HỘI NHIlúc ấy, khi đó
你打电话那会儿,我在睡觉。
nǐ dǎ diàn huà nà huì er, wǒ zài shuì jiào.
Lúc bạn gọi điện tôi đang ngủ.
nàme
NA MAvậy thì, đến vậy, như thế
今天下雨,那么明天再去吧。
jīn tiān xià yǔ, nà me míng tiān zài qù ba.
Hôm nay trời mưa, vậy thì mai mới đi nhé.
nàshíhou/nàshí
NA THỜI HẬU / NA THỜIlúc đó, khi đó
那时我才十岁。
nà shí wǒ cái shí suì.
Lúc đó tôi mới 10 tuổi.
nàyàng
NA DẠNGnhư vậy
那样也行。
nà yàng yě xíng.
Như vậy cũng được.
nánfāng
NAM PHƯƠNGmiền Nam, phương Nam
我喜欢去中国的南方旅行。
wǒ xǐ huān qù zhōng guó de nán fāng lǚ xíng.
Tôi thích đi du lịch ở miền NamTrung Quốc.
nánguò
NAN QUÁbuồn bã
听到这个坏消息大家心里都很难过。
tīng dào zhè ge huài xiāo xī dà jiā xīn lǐ dōu hěn nán guò.
Nghe tin xấu này trong lòng mọi người đều rất buồn bã.
nánkàn
NAN KHÁNxấu xí, không hay
这条裤子太难看了。
zhè tiáo kù zi tài nán kàn le.
Cái quần này không đẹp tí nào.
nánshòu
NAN THỌkhó chịu
我心里很难受。
wǒ xīn lǐ hěn nán shòu.
Tôi cảm thấy rất khó chịu.
nántí
NAN ĐỀvấn đề khó, nan giải
这是一道难题。
zhè shì yī dào nán tí.
Đây là một vấn đề khó.
nántīng
NAN THÍNHkhó nghe
他唱歌很难听。
tā chàng gē hěn nán tīng.
Anh ấy hát rất khó nghe.
nénggòu
NĂNG CÚcó thể, có khả năng
没有人能够帮助他。
méi yǒu rén néng gòu bāng zhù tā.
Không có ai có thể giúp anh ấy.
niánjí
NIÊN CẤPlớp
我的女儿今年上小学一年级。
wǒ de nǚ ér jīn nián shàng xiǎo xué yì nián jí.
Con gái tôi năm nay học lớp 1.
niánqīng
NIÊN KHINHtrẻ trung, trẻ tuổi
我们的老师很年轻。
wǒ men de lǎo shī hěn nián qīng.
Cô giáo của chúng tôi rất trẻ.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 2 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.