HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 2/Trang 3

Từ vựng HSK 2 (HSK 3.0) · Trang 3

771 từ · Trang 3/8

Luyện viết chữ Hán · HSK 2📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 2📐 Ngữ pháp HSK 2 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–771
  • 201
    关机

    guānjī

    QUAN CƠtắt máy điện thoại

    我睡觉前会关机。

    wǒ shuì jiào qián huì guān jī.

    Trước khi ngủ tôi sẽ tắt điện thoại.

  • 202
    关心

    guānxīn

    QUAN TÂMquan tâm

    老师很关心我。

    lǎo shī hěn guān xīn wǒ.

    Cô giáo rất quan tâm tôi.

  • 203
    观点

    guāndiǎn

    QUAN ĐIỂMquan điểm

    同学们还有别的观点吗?

    tóng xué men hái yǒu bié de guān diǎn ma?

    Các bạn còn có quan điểm khác không?

  • 204
    广场

    guǎngchǎng

    QUẢNG TRÀNGquảng trường

    吃完饭,我想去广场走走。

    chī wán fàn, wǒ xiǎng qù guǎng chǎng zǒu zǒu.

    Ăn cơm xong, tôi muốn đi dạo quảng trường.

  • 205
    广告

    guǎnggào

    QUẢNG CÁOquảng cáo

    我在一家广告公司工作。

    wǒ zài yī jiā guǎng gào gōng sī gōng zuò.

    Tôi làm việc ở một công ty quảng cáo.

  • 206
    国际

    guójì

    QUỐC TẾquốc tế

    越南和泰国之间的国际关系很好。

    yuè nán hé tài guó zhī jiān de guó jì guān xì hěn hǎo.

    Quan hệ quốc tế giữa Việt Nam và Thái Lan rất tốt.

  • 207
    过来

    guòlái

    QUÁ LAIđến, qua đây (về phía người nói) chủ thể

    我明天过来。

    wǒ míng tiān guò lái.

    Ngày mai tôi đến.

  • 208
    过年

    guònián

    QUÁ NIÊNăn Tết, đón Tết

    你今年过年回家吗?

    nǐ jīn nián guò nián huí jiā ma?

    Năm nay bạn về nhà đón Tết không?

  • 209
    过去

    guòqù

    QUÁ KHỨqua đó ( rời xa chủ thể nói)

    把过去的不开心都忘掉吧。

    bǎ guò qù de bù kāi xīn dōu wàng diào ba.

    Hãy quên hết những chuyện không vui trong quá khứ đi.

  • 210
    过

    guò

    QUÁđã, từng

    你看过这部电影吗?

    nǐ kàn guò zhè bù diàn yǐng ma?

    Bạn xem qua bộ phim này chưa?

  • 211
    海

    hǎi

    HẢIbiển

    爸爸出海打鱼了。

    bà bà chū hǎi dǎ yú le.

    Bố ra biển đánh cá rồi.

  • 212
    海边

    hǎibiān

    HẢI BIÊNbờ biển, bãi biển

    周末我们去海边玩吧。

    zhōu mò wǒ men qù hǎi biān wán ba.

    Cuối tuần chúng ta ra bờ biển chơi đi.

  • 213
    喊

    hǎn

    HẢMkêu, gọi

    老师喊你下课去找她。

    lǎo shī hǎn nǐ xià kè qù zhǎo tā.

    Cô giáo kêu bạn tan học thì gặp cô ấy.

  • 214
    好

    hǎo

    HẢOrất,quá, ...

    这个房间好大啊。

    zhè ge fáng jiān hǎo dà a.

    Phòng này rộng quá.

  • 215
    好处

    hǎochù

    HẢO XỬđiểm tốt, có ích

    跑步对身体有很多好处。

    pǎo bù duì shēn tǐ yǒu hěn duō hǎo chù.

    Chạy bộ rất có ích cho sức khỏe.

  • 216
    好多

    hǎoduō

    HẢO ĐArất nhiều

    我家里有好多书。

    wǒ jiā lǐ yǒu hǎo duō shū.

    Nhà tôi có rất nhiều sách.

  • 217
    好久

    hǎojiǔ

    HẢO CỬUrất lâu

    好久不见。

    hǎo jiǔ bú jiàn.

    Đã lâu không gặp.

  • 218
    好人

    hǎorén

    HẢO NHÂNngười tốt

    他是一个好人。

    tā shì yí gè hǎo rén.

    Anh ấy là một người tốt.

  • 219
    好事

    hǎoshì

    HẢO SỰchuyện tốt

    这是一件好事。

    zhè shì yī jiàn hǎo shì.

    Đây là một chuyện tốt.

  • 220
    好像

    hǎoxiàng

    HẢO TƯỢNGhình như

    他好像生病了。

    tā hǎo xiàng shēng bìng le.

    Anh ấy hình như bị bệnh rồi.

  • 221
    合适

    héshì

    HỢP THÍCHhợp, phù hợp

    这件衣服你穿正合适。

    zhè jiàn yī fú nǐ chuān zhèng hé shì.

    Bộ quần áo này bạn mặc rất hợp.

  • 222
    河

    hé

    HÀsông

    我家门口有一条河。

    wǒ jiā mén kǒu yǒu yī tiáo hé.

    Trước cổng nhà tôi có một con sông.

  • 223
    黑

    hēi

    HẮCđen, tối

    到了七点,天就黑了。

    dào le qī diǎn, tiān jiù hēi le.

    Đến 7 giờ thì trời đã tối đen lại.

  • 224
    黑板

    hēibǎn

    HẮC BẢNbảng

    老师在黑板上写下了今天的生词。

    lǎo shī zài hēi bǎn shàng xiě xià le jīn tiān de shēng cí.

    Cô giáo đã viết từ mới của ngày hôm nay lên bảng đen.

  • 225
    黑色

    hēisè

    HẮC SẮCmàu đen

    我的手机是黑色的。

    wǒ de shǒu jī shì hēi sè de.

    Điện thoại của tôi màu đen.

  • 226
    红

    hóng

    HỒNGđỏ

    他脸红了。

    tā liǎn hóng le.

    Mặt anh ấy đỏ rồi.

  • 227
    红色

    hóngsè

    HỒNG SẮCmàu đỏ

    她穿着红色的裙子。

    tā chuān zhe hóng sè de qún zi.

    Cô ấy mặc chiếc váy màu đỏ.

  • 228
    后来

    hòulái

    HẬU LAIsau này

    后来他成了一位汉语老师。

    hòu lái tā chéng le yī wèi hàn yǔ lǎo shī.

    Sau này anh ấy đã trở thành một giáo viên tiếng Trung.

  • 229
    忽然

    hūrán

    HỐT NHIÊNđột nhiên

    对面忽然出现了一辆车。

    duì miàn hū rán chū xiàn le yī liàng chē.

    Một chiếc xe đột nhiên xuất hiện ngay trước mặt tôi.

  • 230
    湖

    hú

    HỒhồ

    孩子们在湖边玩玩儿。

    hái zi men zài hú biān wán wán ér.

    Bọn trẻ chơi đùa bên hồ.

  • 231
    护照

    hùzhào

    HỘ CHIẾUhộ chiếu

    出国旅游一定要保管好护照。

    chū guó lǚ yóu yí dìng yào bǎo guǎn hǎo hù zhào.

    Đi du lịch nước ngoài nhất định phải giữ gìn hộ chiếu cẩn thận.

  • 232
    花

    huā

    HOAtiêu, dùng (tiền, thời gian)

    我买这台电脑,花了不少钱。

    wǒ mǎi zhè tái diàn nǎo, huā le bù shǎo qián.

    Tôi tiêu không ít tiền để mua cái máy tính này.

  • 233
    花园

    huāyuán

    HOA VIÊNvườn hoa

    花园里有很多美丽的花儿。

    huā yuán lǐ yǒu hěn duō měi lì de huā ér.

    Trong vườn hoa có rất nhiều hoa đẹp.

  • 234
    画

    huà

    HOẠvẽ

    墙上挂着一幅漂亮的中国山水画。

    qiáng shàng guà zhe yī fú piào liàng de zhōng guó shān shuǐ huà.

    Trên tường treo một bức tranh sơn thủy Trung Quốc rất đẹp.

  • 235
    画家

    huàjiā

    HOẠ GIAhọa sĩ

    我爸爸是一个画家。

    wǒ bà bà shì yí gè huà jiā.

    Bố tôi là một họa sĩ.

  • 236
    画儿

    huàér

    HOẠ NHIbức tranh

    这个画儿真美。

    zhè ge huà ér zhēn měi.

    Bức tranh này thật đẹp.

  • 237
    坏处

    huàichù

    HOẠI XỬđiểm xấu, có hại

    常玩手机对身体有很多坏处。

    cháng wán shǒu jī duì shēn tǐ yǒu hěn duō huài chù.

    Dùng điện thoại thường xuyên rất có hại cho sức khỏe.

  • 238
    坏人

    huàirén

    HOẠI NHÂNngười xấu

    他不是坏人。

    tā bú shì huài rén.

    Anh ấy không phải là người xấu.

  • 239
    欢迎

    huānyíng

    HOAN NGHÊNHhoan nghênh

    热烈欢迎远道而来的客人们!

    rè liè huān yíng yuǎn dào ér lái de kè rén men!

    Nhiệt liệt chào đón những vị khách quý từ phương xa tới!

  • 240
    换

    huàn

    HOÁNđổi

    我想去银行换一些人民币。

    wǒ xiǎng qù yín háng huàn yī xiē rén mín bì.

    Tôi muốn ra ngân hàng đổi một ít nhân dân tệ.

  • 241
    黄

    huáng

    HOÀNGvàng

    他很少穿黄衣服。

    tā hěn shǎo chuān huáng yī fú.

    Anh ấy rất ít khi mặc quần áo màu vàng.

  • 242
    黄色

    huángsè

    HOÀNG SẮCmàu vàng

    他买了一辆黄色的汽车。

    tā mǎi le yī liàng huáng sè de qì chē.

    Anh ấy đã mua một chiếc xe màu vàng.

  • 243
    回

    huí

    HỒIlần, hồi

    这个地方我来过两回。

    zhè ge dì fāng wǒ lái guò liǎng huí.

    Nơi này tôi đến 2 lần rồi.

  • 244
    回国

    huíguó

    HỒI QUỐCvề nước

    我已经回国两年了。

    wǒ yǐ jīng huí guó liǎng nián le.

    Tôi đã về nước 2 năm rồi.

  • 245
    会

    huì

    HỘIhội

    我们学校有学生会。

    wǒ men xué xiào yǒu xué shēng huì.

    Trường chúng tôi có hội sinh viên.

  • 246
    活动

    huódòng

    HOẠT ĐỘNGhoạt động

    他报名参加这次活动。

    tā bào míng cān jiā zhè cì huó dòng.

    Anh ấy đăng ký tham gia hoạt động này.

  • 247
    或

    huò

    HOẶChoặc, hay là

    我今天或明天去医院。

    wǒ jīn tiān huò míng tiān qù yī yuàn.

    Hôm nay hoặc ngày mai tôi sẽ đi bệnh viện.

  • 248
    或者

    huòzhě

    HOẶC GIẢhoặc là

    你可以喝咖啡或者热茶。

    nǐ kě yǐ hē kā fēi huò zhě rè chá.

    Bạn có thể uống cà phê hoặc trà nóng.

  • 249
    机会

    jīhuì

    CƠ HỘIcơ hội

    这次出国交流是一个极好的机会。

    zhè cì chū guó jiāo liú shì yí gè jí hǎo de jī huì.

    Chuyến đi giao lưu nước ngoài lần này là một cơ hội vô cùng tuyệt vời.

  • 250
    鸡

    jī

    KÊgà

    我妈妈买了一只鸡。

    wǒ mā mā mǎi le yī zhī jī.

    Mẹ tôi đã mua một con gà.

  • 251
    级

    jí

    CẤPcấp, bậc, đẳng cấp

    我妹妹在读大学四年级。

    wǒ mèi mèi zài dú dà xué sì nián jí.

    Em gái tôi đang học năm 4 đại học.

  • 252
    急

    jí

    CẤPvội

    时间还早,不要急。

    shí jiān hái zǎo, bú yào jí.

    Thời gian còn sớm, không cần vội.

  • 253
    计划

    jìhuà

    KẾ HOẠCHdự định, kế hoạch

    我计划高中毕业以后去留学。

    wǒ jì huà gāo zhōng bì yè yǐ hòu qù liú xué.

    Tôi lên kế hoạch sau khi tốt nghiệp cấp 3 sẽ đi du học.

  • 254
    计算机

    jìsuànjī

    KẾ TOÁN CƠmáy tính

    她在学怎么用计算机。

    tā zài xué zěn me yòng jì suàn jī.

    Cô ấy đang học cách dùng máy tính.

  • 255
    加

    jiā

    GIAthêm

    咖啡太苦了,加点奶吧。

    kā fēi tài kǔ le, jiā diǎn nǎi ba.

    Cà phê đắng quá, cho thêm chút sữa vào đi.

  • 256
    加油

    jiāyóu

    GIA DẦUcố lên

    明天的考试你要加油。

    míng tiān de kǎo shì nǐ yào jiā yóu.

    Kì thi ngày mai bạn phải cố gắng.

  • 257
    家(科学家)

    jiā (kēxuéjiā)

    GIA (KHOA HỌC GIA)nhà (hậu tố chỉ chuyên gia, vd: nhà khoa học)

    我想当一名科学家。

    wǒ xiǎng dāng yī míng kē xué jiā.

    Tôi muốn làm một nhà khoa học.

  • 258
    家庭

    jiātíng

    GIA ĐÌNHgia đình

    他很关心家庭。

    tā hěn guān xīn jiā tíng.

    Anh ấy rất quan tâm gia đình.

  • 259
    家长

    jiāzhǎng

    GIA TRƯỜNGphụ huynh, người giám hộ

    老师请学生的家长来学校。

    lǎo shī qǐng xué shēng de jiā zhǎng lái xué xiào.

    Cô giáo mời phụ huynh của học sinh đến trường.

  • 260
    假

    jiǎ

    GIẢgiả

    他说的是假话。

    tā shuō de shì jiǎ huà.

    Lời anh ấy nói là giả đấy.

  • 261
    假期

    jiàqī

    GIẢ KỲkì nghỉ, thời gian nghỉ

    我们有一个月的假期。

    wǒ men yǒu yí gè yuè de jià qī.

    Chúng tôi có một kì nghỉ kéo dài 1 tháng.

  • 262
    检查

    jiǎnchá

    KIỂM TRAkiểm tra

    你检查一下东西都带了吗?

    nǐ jiǎn chá yī xià dōng xī dōu dài le ma?

    Bạn kiểm tra lại xem đồ đã mang hết chưa?

  • 263
    见到

    jiàndào

    KIẾN ĐÁOnhìn thấy, trông thấy

    我在图书馆见到了王老师。

    wǒ zài tú shū guǎn jiàn dào le wáng lǎo shī.

    Tôi nhìn thấy thầy Vương ở thư viện.

  • 264
    见过

    jiànguò

    KIẾN QUÁtừng gặp, từng thấy

    我见过她一次。

    wǒ jiàn guò tā yī cì.

    Tôi từng gặp cô ấy một lần.

  • 265
    件

    jiàn

    KIỆNbộ, câu (chuyện),...

    我有一件白色的衣服。

    wǒ yǒu yī jiàn bái sè de yī fú.

    Tôi có một bộ quần áo màu trắng.

  • 266
    健康

    jiànkāng

    KIỆN KHANGmạnh khỏe

    身体健康是人生最宝贵的财富。

    shēn tǐ jiàn kāng shì rén shēng zuì bǎo guì de cái fù.

    Sức khỏe là tài sản quý giá nhất của cuộc đời.

  • 267
    讲

    jiǎng

    GIẢNGgiảng, kể, nói

    我很喜欢讲故事。

    wǒ hěn xǐ huān jiǎng gù shì.

    Tôi rất thích kể chuyện.

  • 268
    讲话

    jiǎnghuà

    GIẢNG THOẠInói chuyện, kể chuyện

    她在和朋友讲话。

    tā zài hé péng yǒu jiǎng huà.

    Cô ấy đang nói chuyện với bạn.

  • 269
    交

    jiāo

    GIAOgiao, nộp

    明天要交作业了。

    míng tiān yào jiāo zuò yè le.

    Ngày mai phải nộp bài tập rồi.

  • 270
    交给

    jiāogěi

    GIAO CẤPgiao cho...

    老师每天都交给我们课外作业。

    lǎo shī měi tiān dōu jiāo gěi wǒ men kè wài zuò yè.

    Cô giáo giao cho chúng tôi bài tập về nhà mỗi ngày.

  • 271
    交朋友

    jiāopéngyǒu

    GIAO BẰNG HỮUkết bạn

    我想和你交朋友。

    wǒ xiǎng hé nǐ jiāo péng yǒu.

    Tôi muốn kết bạn với bạn.

  • 272
    交通

    jiāotōng

    GIAO THÔNGgiao thông

    在路上要注意交通安全。

    zài lù shàng yào zhù yì jiāo tōng ān quán.

    Trên đường phải chú ý an toàn giao thông.

  • 273
    角

    jiǎo

    GIÁCgóc, cạnh

    墙角儿放着一盆花。

    qiáng jiǎo ér fàng zhe yī pén huā.

    Góc tường có một chậu hoa.

  • 274
    角度

    jiǎodù

    GIÁC ĐỘphía, góc độ, quan điểm

    从实际角度考虑,我劝你不要去。

    cóng shí jì jiǎo dù kǎo lǜ, wǒ quàn nǐ bú yào qù.

    Suy xét từ góc độ thực tế thì tôi khuyên bạn không nên đi.

  • 275
    饺子

    jiǎozi

    GIẢO TỬbánh chẻo, sủi cảo

    她做的饺子很好吃。

    tā zuò de jiǎo zi hěn hǎo chī.

    Sủi cảo cô ấy làm rất ngon.

  • 276
    脚

    jiǎo

    CƯỚCchân

    他的脚很大。

    tā de jiǎo hěn dà.

    Chân anh ấy rất to.

  • 277
    叫作

    jiàozuò

    KHIẾU TÁC(được) gọi là...

    这条河叫作红河。

    zhè tiáo hé jiào zuò hóng hé.

    Con sông này được gọi là sông Hồng.

  • 278
    教师

    jiàoshī

    GIÁO SƯgiáo sư, giáo viên

    他是我们学校的教师。

    tā shì wǒ men xué xiào de jiào shī.

    Anh ấy là giáo viên của trường chúng tôi.

  • 279
    教室

    jiàoshì

    GIÁO THẤTphòng học, giảng đường

    我的教室在三楼。

    wǒ de jiào shì zài sān lóu.

    Phòng học của tôi ở tầng 3.

  • 280
    教学

    jiàoxué

    GIÁO HỌCdạy học

    李老师的教学方法很好。

    lǐ lǎo shī de jiào xué fāng fǎ hěn hǎo.

    Phương pháp dạy học của thầy Lý rất hay.

  • 281
    教育

    jiàoyù

    GIÁO DỤCgiáo dục

    家庭教育很重要。

    jiā tíng jiào yù hěn zhòng yào.

    Giáo dục gia đình rất là quan trọng.

  • 282
    接

    jiē

    TIẾPđón, đỡ, lấy, nhận

    爸爸接我回家。

    bà bà jiē wǒ huí jiā.

    Bố đón tôi về nhà.

  • 283
    接到

    jiēdào

    TIẾP ĐÁOnhận được

    我接到他打来的电话。

    wǒ jiē dào tā dǎ lái de diàn huà.

    Tôi nhận được cuộc gọi từ anh ấy gọi đến.

  • 284
    接受

    jiēshòu

    TIẾP THỌchấp nhận

    他不接受我的意见。

    tā bù jiē shòu wǒ de yì jiàn.

    Anh ấy không chấp nhận ý kiến của tôi.

  • 285
    接下来

    jiēxiàlái

    TIẾP HẠ LAItiếp theo

    接下来你想做什么?

    jiē xià lái nǐ xiǎng zuò shén me?

    Tiếp theo bạn muốn làm gì?

  • 286
    接着

    jiēzhe

    TIẾP 着tiếp, tiếp theo, tiếp tục

    他接着刚才的话说。

    tā jiē zhe gāng cái de huà shuō.

    Anh ấy tiếp tục những gì vừa nói.

  • 287
    街

    jiē

    NHAIđường phố

    这条街有很多饭店。

    zhè tiáo jiē yǒu hěn duō fàn diàn.

    Con phố này rất nhiều quán ăn.

  • 288
    节

    jié

    TIẾTngày (lễ, tết)

    还有三天就是春节。

    hái yǒu sān tiān jiù shì chūn jié.

    Còn có 3 ngày là đến Tết.

  • 289
    节目

    jiémù

    TIẾT MỤCtiết mục

    你在看什么节目?

    nǐ zài kàn shén me jié mù?

    Bạn đang xem tiết mục gì vậy?

  • 290
    节日

    jiérì

    TIẾT NHẬTngày lễ

    教师节是老师的节日。

    jiào shī jié shì lǎo shī de jié rì.

    Ngày Nhà giáo là ngày lễ của giáo viên.

  • 291
    结果

    jiéguǒ

    KẾT QUẢkết quả

    这个结果我很不满。

    zhè ge jié guǒ wǒ hěn bù mǎn.

    Kết quả này tôi rất không hài lòng.

  • 292
    借

    jiè

    TÁmượn

    我借给他了一本词典。

    wǒ jiè gěi tā le yī běn cí diǎn.

    Tôi cho anh ấy mượn một quyển từ điển.

  • 293
    斤

    jīn

    CÂNcân (1/2kg)

    一斤苹果多少钱?

    yī jīn píng guǒ duō shǎo qián?

    Một cân táo bao nhiêu tiền?

  • 294
    今后

    jīnhòu

    KIM HẬUsau này, từ này về sau

    今后还要更努力。

    jīn hòu hái yào gèng nǔ lì.

    Sau này càng phải nỗ lực hơn.

  • 295
    进入

    jìnrù

    TIẾN NHẬPnhập, sát nhập, vào,...

    我进入了他的房间。

    wǒ jìn rù le tā de fáng jiān.

    Tôi đã vào phòng của anh ấy.

  • 296
    进行

    jìnxíng

    TIẾN HÀNGtiến hành, làm

    这个活动正在进行。

    zhè ge huó dòng zhèng zài jìn xíng.

    Hoạt động này đang tiến hành.

  • 297
    近

    jìn

    CẬNgần

    我家离超市很近。

    wǒ jiā lí chāo shì hěn jìn.

    Nhà tôi cách siêu thị rất gần.

  • 298
    经常

    jīngcháng

    KINH THƯỜNGthường xuyên

    她经常和我出去玩。

    tā jīng cháng hé wǒ chū qù wán.

    Cô ấy thường xuyên đi chơi với tôi.

  • 299
    经过

    jīngguò

    KINH QUÁtừng trải, trải qua

    经过大家的努力,比赛终于赢了。

    jīng guò dà jiā de nǔ lì, bǐ sài zhōng yú yíng le.

    Qua sự nỗ lực của mọi người, cuối cùng trận đấu đã thắng lợi.

  • 300
    经理

    jīnglǐ

    KINH LÝgiám đốc

    总经理在会议上发表了重要讲话。

    zǒng jīng lǐ zài huì yì shàng fā biǎo le zhòng yào jiǎng huà.

    Tổng giám đốc đã phát biểu quan trọng trong cuộc họp.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 2

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 2 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 2📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 2📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 2📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 2📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 2✍️Luyện viết chữ Hán HSK 2🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 2
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 2

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)