78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
771 từ · Trang 3/8
guānjī
QUAN CƠtắt máy điện thoại
我睡觉前会关机。
wǒ shuì jiào qián huì guān jī.
Trước khi ngủ tôi sẽ tắt điện thoại.
guānxīn
QUAN TÂMquan tâm
老师很关心我。
lǎo shī hěn guān xīn wǒ.
Cô giáo rất quan tâm tôi.
guāndiǎn
QUAN ĐIỂMquan điểm
同学们还有别的观点吗?
tóng xué men hái yǒu bié de guān diǎn ma?
Các bạn còn có quan điểm khác không?
guǎngchǎng
QUẢNG TRÀNGquảng trường
吃完饭,我想去广场走走。
chī wán fàn, wǒ xiǎng qù guǎng chǎng zǒu zǒu.
Ăn cơm xong, tôi muốn đi dạo quảng trường.
guǎnggào
QUẢNG CÁOquảng cáo
我在一家广告公司工作。
wǒ zài yī jiā guǎng gào gōng sī gōng zuò.
Tôi làm việc ở một công ty quảng cáo.
guójì
QUỐC TẾquốc tế
越南和泰国之间的国际关系很好。
yuè nán hé tài guó zhī jiān de guó jì guān xì hěn hǎo.
Quan hệ quốc tế giữa Việt Nam và Thái Lan rất tốt.
guòlái
QUÁ LAIđến, qua đây (về phía người nói) chủ thể
我明天过来。
wǒ míng tiān guò lái.
Ngày mai tôi đến.
guònián
QUÁ NIÊNăn Tết, đón Tết
你今年过年回家吗?
nǐ jīn nián guò nián huí jiā ma?
Năm nay bạn về nhà đón Tết không?
guòqù
QUÁ KHỨqua đó ( rời xa chủ thể nói)
把过去的不开心都忘掉吧。
bǎ guò qù de bù kāi xīn dōu wàng diào ba.
Hãy quên hết những chuyện không vui trong quá khứ đi.
guò
QUÁđã, từng
你看过这部电影吗?
nǐ kàn guò zhè bù diàn yǐng ma?
Bạn xem qua bộ phim này chưa?
hǎi
HẢIbiển
爸爸出海打鱼了。
bà bà chū hǎi dǎ yú le.
Bố ra biển đánh cá rồi.
hǎibiān
HẢI BIÊNbờ biển, bãi biển
周末我们去海边玩吧。
zhōu mò wǒ men qù hǎi biān wán ba.
Cuối tuần chúng ta ra bờ biển chơi đi.
hǎn
HẢMkêu, gọi
老师喊你下课去找她。
lǎo shī hǎn nǐ xià kè qù zhǎo tā.
Cô giáo kêu bạn tan học thì gặp cô ấy.
hǎo
HẢOrất,quá, ...
这个房间好大啊。
zhè ge fáng jiān hǎo dà a.
Phòng này rộng quá.
hǎochù
HẢO XỬđiểm tốt, có ích
跑步对身体有很多好处。
pǎo bù duì shēn tǐ yǒu hěn duō hǎo chù.
Chạy bộ rất có ích cho sức khỏe.
hǎoduō
HẢO ĐArất nhiều
我家里有好多书。
wǒ jiā lǐ yǒu hǎo duō shū.
Nhà tôi có rất nhiều sách.
hǎojiǔ
HẢO CỬUrất lâu
好久不见。
hǎo jiǔ bú jiàn.
Đã lâu không gặp.
hǎorén
HẢO NHÂNngười tốt
他是一个好人。
tā shì yí gè hǎo rén.
Anh ấy là một người tốt.
hǎoshì
HẢO SỰchuyện tốt
这是一件好事。
zhè shì yī jiàn hǎo shì.
Đây là một chuyện tốt.
hǎoxiàng
HẢO TƯỢNGhình như
他好像生病了。
tā hǎo xiàng shēng bìng le.
Anh ấy hình như bị bệnh rồi.
héshì
HỢP THÍCHhợp, phù hợp
这件衣服你穿正合适。
zhè jiàn yī fú nǐ chuān zhèng hé shì.
Bộ quần áo này bạn mặc rất hợp.
hé
HÀsông
我家门口有一条河。
wǒ jiā mén kǒu yǒu yī tiáo hé.
Trước cổng nhà tôi có một con sông.
hēi
HẮCđen, tối
到了七点,天就黑了。
dào le qī diǎn, tiān jiù hēi le.
Đến 7 giờ thì trời đã tối đen lại.
hēibǎn
HẮC BẢNbảng
老师在黑板上写下了今天的生词。
lǎo shī zài hēi bǎn shàng xiě xià le jīn tiān de shēng cí.
Cô giáo đã viết từ mới của ngày hôm nay lên bảng đen.
hēisè
HẮC SẮCmàu đen
我的手机是黑色的。
wǒ de shǒu jī shì hēi sè de.
Điện thoại của tôi màu đen.
hóng
HỒNGđỏ
他脸红了。
tā liǎn hóng le.
Mặt anh ấy đỏ rồi.
hóngsè
HỒNG SẮCmàu đỏ
她穿着红色的裙子。
tā chuān zhe hóng sè de qún zi.
Cô ấy mặc chiếc váy màu đỏ.
hòulái
HẬU LAIsau này
后来他成了一位汉语老师。
hòu lái tā chéng le yī wèi hàn yǔ lǎo shī.
Sau này anh ấy đã trở thành một giáo viên tiếng Trung.
hūrán
HỐT NHIÊNđột nhiên
对面忽然出现了一辆车。
duì miàn hū rán chū xiàn le yī liàng chē.
Một chiếc xe đột nhiên xuất hiện ngay trước mặt tôi.
hú
HỒhồ
孩子们在湖边玩玩儿。
hái zi men zài hú biān wán wán ér.
Bọn trẻ chơi đùa bên hồ.
hùzhào
HỘ CHIẾUhộ chiếu
出国旅游一定要保管好护照。
chū guó lǚ yóu yí dìng yào bǎo guǎn hǎo hù zhào.
Đi du lịch nước ngoài nhất định phải giữ gìn hộ chiếu cẩn thận.
huā
HOAtiêu, dùng (tiền, thời gian)
我买这台电脑,花了不少钱。
wǒ mǎi zhè tái diàn nǎo, huā le bù shǎo qián.
Tôi tiêu không ít tiền để mua cái máy tính này.
huāyuán
HOA VIÊNvườn hoa
花园里有很多美丽的花儿。
huā yuán lǐ yǒu hěn duō měi lì de huā ér.
Trong vườn hoa có rất nhiều hoa đẹp.
huà
HOẠvẽ
墙上挂着一幅漂亮的中国山水画。
qiáng shàng guà zhe yī fú piào liàng de zhōng guó shān shuǐ huà.
Trên tường treo một bức tranh sơn thủy Trung Quốc rất đẹp.
huàjiā
HOẠ GIAhọa sĩ
我爸爸是一个画家。
wǒ bà bà shì yí gè huà jiā.
Bố tôi là một họa sĩ.
huàér
HOẠ NHIbức tranh
这个画儿真美。
zhè ge huà ér zhēn měi.
Bức tranh này thật đẹp.
huàichù
HOẠI XỬđiểm xấu, có hại
常玩手机对身体有很多坏处。
cháng wán shǒu jī duì shēn tǐ yǒu hěn duō huài chù.
Dùng điện thoại thường xuyên rất có hại cho sức khỏe.
huàirén
HOẠI NHÂNngười xấu
他不是坏人。
tā bú shì huài rén.
Anh ấy không phải là người xấu.
huānyíng
HOAN NGHÊNHhoan nghênh
热烈欢迎远道而来的客人们!
rè liè huān yíng yuǎn dào ér lái de kè rén men!
Nhiệt liệt chào đón những vị khách quý từ phương xa tới!
huàn
HOÁNđổi
我想去银行换一些人民币。
wǒ xiǎng qù yín háng huàn yī xiē rén mín bì.
Tôi muốn ra ngân hàng đổi một ít nhân dân tệ.
huáng
HOÀNGvàng
他很少穿黄衣服。
tā hěn shǎo chuān huáng yī fú.
Anh ấy rất ít khi mặc quần áo màu vàng.
huángsè
HOÀNG SẮCmàu vàng
他买了一辆黄色的汽车。
tā mǎi le yī liàng huáng sè de qì chē.
Anh ấy đã mua một chiếc xe màu vàng.
huí
HỒIlần, hồi
这个地方我来过两回。
zhè ge dì fāng wǒ lái guò liǎng huí.
Nơi này tôi đến 2 lần rồi.
huíguó
HỒI QUỐCvề nước
我已经回国两年了。
wǒ yǐ jīng huí guó liǎng nián le.
Tôi đã về nước 2 năm rồi.
huì
HỘIhội
我们学校有学生会。
wǒ men xué xiào yǒu xué shēng huì.
Trường chúng tôi có hội sinh viên.
huódòng
HOẠT ĐỘNGhoạt động
他报名参加这次活动。
tā bào míng cān jiā zhè cì huó dòng.
Anh ấy đăng ký tham gia hoạt động này.
huò
HOẶChoặc, hay là
我今天或明天去医院。
wǒ jīn tiān huò míng tiān qù yī yuàn.
Hôm nay hoặc ngày mai tôi sẽ đi bệnh viện.
huòzhě
HOẶC GIẢhoặc là
你可以喝咖啡或者热茶。
nǐ kě yǐ hē kā fēi huò zhě rè chá.
Bạn có thể uống cà phê hoặc trà nóng.
jīhuì
CƠ HỘIcơ hội
这次出国交流是一个极好的机会。
zhè cì chū guó jiāo liú shì yí gè jí hǎo de jī huì.
Chuyến đi giao lưu nước ngoài lần này là một cơ hội vô cùng tuyệt vời.
jī
KÊgà
我妈妈买了一只鸡。
wǒ mā mā mǎi le yī zhī jī.
Mẹ tôi đã mua một con gà.
jí
CẤPcấp, bậc, đẳng cấp
我妹妹在读大学四年级。
wǒ mèi mèi zài dú dà xué sì nián jí.
Em gái tôi đang học năm 4 đại học.
jí
CẤPvội
时间还早,不要急。
shí jiān hái zǎo, bú yào jí.
Thời gian còn sớm, không cần vội.
jìhuà
KẾ HOẠCHdự định, kế hoạch
我计划高中毕业以后去留学。
wǒ jì huà gāo zhōng bì yè yǐ hòu qù liú xué.
Tôi lên kế hoạch sau khi tốt nghiệp cấp 3 sẽ đi du học.
jìsuànjī
KẾ TOÁN CƠmáy tính
她在学怎么用计算机。
tā zài xué zěn me yòng jì suàn jī.
Cô ấy đang học cách dùng máy tính.
jiā
GIAthêm
咖啡太苦了,加点奶吧。
kā fēi tài kǔ le, jiā diǎn nǎi ba.
Cà phê đắng quá, cho thêm chút sữa vào đi.
jiāyóu
GIA DẦUcố lên
明天的考试你要加油。
míng tiān de kǎo shì nǐ yào jiā yóu.
Kì thi ngày mai bạn phải cố gắng.
jiā (kēxuéjiā)
GIA (KHOA HỌC GIA)nhà (hậu tố chỉ chuyên gia, vd: nhà khoa học)
我想当一名科学家。
wǒ xiǎng dāng yī míng kē xué jiā.
Tôi muốn làm một nhà khoa học.
jiātíng
GIA ĐÌNHgia đình
他很关心家庭。
tā hěn guān xīn jiā tíng.
Anh ấy rất quan tâm gia đình.
jiāzhǎng
GIA TRƯỜNGphụ huynh, người giám hộ
老师请学生的家长来学校。
lǎo shī qǐng xué shēng de jiā zhǎng lái xué xiào.
Cô giáo mời phụ huynh của học sinh đến trường.
jiǎ
GIẢgiả
他说的是假话。
tā shuō de shì jiǎ huà.
Lời anh ấy nói là giả đấy.
jiàqī
GIẢ KỲkì nghỉ, thời gian nghỉ
我们有一个月的假期。
wǒ men yǒu yí gè yuè de jià qī.
Chúng tôi có một kì nghỉ kéo dài 1 tháng.
jiǎnchá
KIỂM TRAkiểm tra
你检查一下东西都带了吗?
nǐ jiǎn chá yī xià dōng xī dōu dài le ma?
Bạn kiểm tra lại xem đồ đã mang hết chưa?
jiàndào
KIẾN ĐÁOnhìn thấy, trông thấy
我在图书馆见到了王老师。
wǒ zài tú shū guǎn jiàn dào le wáng lǎo shī.
Tôi nhìn thấy thầy Vương ở thư viện.
jiànguò
KIẾN QUÁtừng gặp, từng thấy
我见过她一次。
wǒ jiàn guò tā yī cì.
Tôi từng gặp cô ấy một lần.
jiàn
KIỆNbộ, câu (chuyện),...
我有一件白色的衣服。
wǒ yǒu yī jiàn bái sè de yī fú.
Tôi có một bộ quần áo màu trắng.
jiànkāng
KIỆN KHANGmạnh khỏe
身体健康是人生最宝贵的财富。
shēn tǐ jiàn kāng shì rén shēng zuì bǎo guì de cái fù.
Sức khỏe là tài sản quý giá nhất của cuộc đời.
jiǎng
GIẢNGgiảng, kể, nói
我很喜欢讲故事。
wǒ hěn xǐ huān jiǎng gù shì.
Tôi rất thích kể chuyện.
jiǎnghuà
GIẢNG THOẠInói chuyện, kể chuyện
她在和朋友讲话。
tā zài hé péng yǒu jiǎng huà.
Cô ấy đang nói chuyện với bạn.
jiāo
GIAOgiao, nộp
明天要交作业了。
míng tiān yào jiāo zuò yè le.
Ngày mai phải nộp bài tập rồi.
jiāogěi
GIAO CẤPgiao cho...
老师每天都交给我们课外作业。
lǎo shī měi tiān dōu jiāo gěi wǒ men kè wài zuò yè.
Cô giáo giao cho chúng tôi bài tập về nhà mỗi ngày.
jiāopéngyǒu
GIAO BẰNG HỮUkết bạn
我想和你交朋友。
wǒ xiǎng hé nǐ jiāo péng yǒu.
Tôi muốn kết bạn với bạn.
jiāotōng
GIAO THÔNGgiao thông
在路上要注意交通安全。
zài lù shàng yào zhù yì jiāo tōng ān quán.
Trên đường phải chú ý an toàn giao thông.
jiǎo
GIÁCgóc, cạnh
墙角儿放着一盆花。
qiáng jiǎo ér fàng zhe yī pén huā.
Góc tường có một chậu hoa.
jiǎodù
GIÁC ĐỘphía, góc độ, quan điểm
从实际角度考虑,我劝你不要去。
cóng shí jì jiǎo dù kǎo lǜ, wǒ quàn nǐ bú yào qù.
Suy xét từ góc độ thực tế thì tôi khuyên bạn không nên đi.
jiǎozi
GIẢO TỬbánh chẻo, sủi cảo
她做的饺子很好吃。
tā zuò de jiǎo zi hěn hǎo chī.
Sủi cảo cô ấy làm rất ngon.
jiǎo
CƯỚCchân
他的脚很大。
tā de jiǎo hěn dà.
Chân anh ấy rất to.
jiàozuò
KHIẾU TÁC(được) gọi là...
这条河叫作红河。
zhè tiáo hé jiào zuò hóng hé.
Con sông này được gọi là sông Hồng.
jiàoshī
GIÁO SƯgiáo sư, giáo viên
他是我们学校的教师。
tā shì wǒ men xué xiào de jiào shī.
Anh ấy là giáo viên của trường chúng tôi.
jiàoshì
GIÁO THẤTphòng học, giảng đường
我的教室在三楼。
wǒ de jiào shì zài sān lóu.
Phòng học của tôi ở tầng 3.
jiàoxué
GIÁO HỌCdạy học
李老师的教学方法很好。
lǐ lǎo shī de jiào xué fāng fǎ hěn hǎo.
Phương pháp dạy học của thầy Lý rất hay.
jiàoyù
GIÁO DỤCgiáo dục
家庭教育很重要。
jiā tíng jiào yù hěn zhòng yào.
Giáo dục gia đình rất là quan trọng.
jiē
TIẾPđón, đỡ, lấy, nhận
爸爸接我回家。
bà bà jiē wǒ huí jiā.
Bố đón tôi về nhà.
jiēdào
TIẾP ĐÁOnhận được
我接到他打来的电话。
wǒ jiē dào tā dǎ lái de diàn huà.
Tôi nhận được cuộc gọi từ anh ấy gọi đến.
jiēshòu
TIẾP THỌchấp nhận
他不接受我的意见。
tā bù jiē shòu wǒ de yì jiàn.
Anh ấy không chấp nhận ý kiến của tôi.
jiēxiàlái
TIẾP HẠ LAItiếp theo
接下来你想做什么?
jiē xià lái nǐ xiǎng zuò shén me?
Tiếp theo bạn muốn làm gì?
jiēzhe
TIẾP 着tiếp, tiếp theo, tiếp tục
他接着刚才的话说。
tā jiē zhe gāng cái de huà shuō.
Anh ấy tiếp tục những gì vừa nói.
jiē
NHAIđường phố
这条街有很多饭店。
zhè tiáo jiē yǒu hěn duō fàn diàn.
Con phố này rất nhiều quán ăn.
jié
TIẾTngày (lễ, tết)
还有三天就是春节。
hái yǒu sān tiān jiù shì chūn jié.
Còn có 3 ngày là đến Tết.
jiémù
TIẾT MỤCtiết mục
你在看什么节目?
nǐ zài kàn shén me jié mù?
Bạn đang xem tiết mục gì vậy?
jiérì
TIẾT NHẬTngày lễ
教师节是老师的节日。
jiào shī jié shì lǎo shī de jié rì.
Ngày Nhà giáo là ngày lễ của giáo viên.
jiéguǒ
KẾT QUẢkết quả
这个结果我很不满。
zhè ge jié guǒ wǒ hěn bù mǎn.
Kết quả này tôi rất không hài lòng.
jiè
TÁmượn
我借给他了一本词典。
wǒ jiè gěi tā le yī běn cí diǎn.
Tôi cho anh ấy mượn một quyển từ điển.
jīn
CÂNcân (1/2kg)
一斤苹果多少钱?
yī jīn píng guǒ duō shǎo qián?
Một cân táo bao nhiêu tiền?
jīnhòu
KIM HẬUsau này, từ này về sau
今后还要更努力。
jīn hòu hái yào gèng nǔ lì.
Sau này càng phải nỗ lực hơn.
jìnrù
TIẾN NHẬPnhập, sát nhập, vào,...
我进入了他的房间。
wǒ jìn rù le tā de fáng jiān.
Tôi đã vào phòng của anh ấy.
jìnxíng
TIẾN HÀNGtiến hành, làm
这个活动正在进行。
zhè ge huó dòng zhèng zài jìn xíng.
Hoạt động này đang tiến hành.
jìn
CẬNgần
我家离超市很近。
wǒ jiā lí chāo shì hěn jìn.
Nhà tôi cách siêu thị rất gần.
jīngcháng
KINH THƯỜNGthường xuyên
她经常和我出去玩。
tā jīng cháng hé wǒ chū qù wán.
Cô ấy thường xuyên đi chơi với tôi.
jīngguò
KINH QUÁtừng trải, trải qua
经过大家的努力,比赛终于赢了。
jīng guò dà jiā de nǔ lì, bǐ sài zhōng yú yíng le.
Qua sự nỗ lực của mọi người, cuối cùng trận đấu đã thắng lợi.
jīnglǐ
KINH LÝgiám đốc
总经理在会议上发表了重要讲话。
zǒng jīng lǐ zài huì yì shàng fā biǎo le zhòng yào jiǎng huà.
Tổng giám đốc đã phát biểu quan trọng trong cuộc họp.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 2 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.