78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
771 từ · Trang 5/8
wū
Ôđen, tối
天上有很多乌云。
tiān shàng yǒu hěn duō wū yún.
Trên trời có rất nhiều mây đen.
nòng
LỘNGlàm, cầm, tìm cách,...
我的手机弄丢了。
wǒ de shǒu jī nòng diū le.
Điện thoại của tôi làm mất rồi.
nǔlì
NỖ LỰCnỗ lực, cố gắng
我们要努力学习。
wǒ men yào nǔ lì xué xí.
Chúng tôi phải nỗ lực học tập.
páshān
BÒ SƠNleo núi
他们明天要去爬山。
tā men míng tiān yào qù pá shān.
Ngày mai họ muốn đi leo núi.
pá
BÒleo, trèo, bò
小时候我常爬到树上。
xiǎo shí hòu wǒ cháng pá dào shù shàng.
Lúc còn nhỏ tôi thường trèo lên cây.
pà
PHẠsợ
我怕明天会下雨。
wǒ pà míng tiān huì xià yǔ.
Tôi sợ ngày mai trời mưa.
pái
BÀIhàng
小学生走成两排。
xiǎo xué shēng zǒu chéng liǎng pái.
Các bạn học sinh Tiểu học đi thành 2 hàng.
páiduì
BÀI ĐỘIxếp hàng
在食堂买饭要排队。
zài shí táng mǎi fàn yào pái duì.
Mua cơm ở nhà ăn phải xếp hàng.
páiqiú
BÀI CẦUbóng chuyền
我不会打排球。
wǒ bú huì dǎ pái qiú.
Tôi không biết chơi bóng chuyền.
pèng
BÍNHđộng, chạm
这个东西很危险,不要碰。
zhè ge dōng xī hěn wēi xiǎn, bú yào pèng.
Thứ này rất nguy hiểm, đừng động vào.
pèngdào
BÍNH ĐÁOchạm phải, động đến, gặp
小心,不要碰到头。
xiǎo xīn, bú yào pèng dào tóu.
Cẩn thận, đừng động vào đầu.
pèngjiàn
BÍNH KIẾNgặp, tình cờ gặp
我在校门碰见老师了。
wǒ zài xiào mén pèng jiàn lǎo shī le.
Tôi tình cờ gặp cô giáo ở cổng trường.
piān
THIÊNbài
这篇作文写得很好。
zhè piān zuò wén xiě dé hěn hǎo.
Bài văn này viết rất tốt.
piányi
TIỆN NGHItiện lợi, rẻ; được lợi
这件衣服能不能便宜一点儿?
zhè jiàn yī fú néng bù néng pián yi yì diǎn ér?
Bộ quần áo này có thể rẻ hơn chút được không?
piàn
PHIẾNmiếng, tấm, mảnh
我只吃了一片肉。
wǒ zhǐ chī le yī piàn ròu.
Tôi chỉ ăn một miếng thịt.
piàoliàng
PHIÊU LƯỢNGđẹp, xinh đẹp
这里的春天很漂亮。
zhè lǐ de chūn tiān hěn piào liàng.
Mùa xuân ở đây rất đẹp.
píng
BÌNHbằng phẳng, phẳng phiu
这条路的路面很平。
zhè tiáo lù de lù miàn hěn píng.
Mặt đường của con đường này rất phẳng.
píngān
BÌNH ANbình an, yên ổn
一路平安。
yí lù píng ān.
Đi đường bình an.
píngcháng
BÌNH THƯỜNGbình thường, giản dị
我平常早上六点起床。
wǒ píng cháng zǎo shàng liù diǎn qǐ chuáng.
Bình thường buổi sáng tôi 6 giờ ngủ dậy.
píngděng
BÌNH ĐẲNGbình đẳng, công bằng
每一个人都是平等的。
měi yí gè rén dōu shì píng děng de.
Mỗi người đều bình đẳng.
píngshí
BÌNH THỜIbình thường, lúc thường
平时你都喜欢做什么?
píng shí nǐ dōu xǐ huān zuò shén me?
Bình thường bạn đều thích làm gì?
píng
BÌNHbình, lọ, hũ
我买了一瓶水。
wǒ mǎi le yī píng shuǐ.
Tôi đã mua một bình nước.
píngzi
BÌNH TỬcái lọ, cái bình, cái chai
这个瓶子里面不是水,是酒。
zhè ge píng zi lǐ miàn bú shì shuǐ, shì jiǔ.
Bên trong cái bình này không phải là nước mà là rượu.
pǔtōng
PHỔ THÔNGphổ thông, bình thường
这条裙子很普通。
zhè tiáo qún zi hěn pǔ tōng.
Chiếc váy này rất bình thường.
pǔtōnghuà
PHỔ THÔNG THOẠItiếng phổ thông
他的汉语普通话说得很好。
tā de hàn yǔ pǔ tōng huà shuō dé hěn hǎo.
Anh ấy nói tiếng Trung phổ thông rất tốt
qítā
KỲ THAcái khác, người khác
你还要买其他东西吗?
nǐ hái yào mǎi qí tā dōng xī ma?
Bạn còn muốn mua thứ khác không?
qízhōng
KỲ TRUNGtrong ( 1 tập thể/cái gì...)đó
他们其中的一个人是中国人。
tā men qí zhōng de yí gè rén shì zhōng guó rén.
Một người trong số họ là người Trung Quốc.
qí
KỴcưỡi/ đi, đạp (xe)
我骑着车去上学。
wǒ qí zhe chē qù shàng xué.
Tôi đi xe đi học.
qíchē
KỴ XAđạp xe, đi xe đạp
骑车不要骑太快了。
qí chē bú yào qí tài kuài le.
Đạp xe không nên đi quá nhanh.
qǐfēi
KHỞI PHIcất cánh
飞机已经起飞了。
fēi jī yǐ jīng qǐ fēi le.
Máy bay đã cất cánh rồi.
qì
KHÍkhí, hơi
他深深地吸了一口气。
tā shēn shēn dì xī le yì kǒu qì.
Anh ấy hít một hơi thật sâu.
qìwēn
KHÍ ÔNnhiệt độ
河内七月的气温很高。
hé nèi qī yuè de qì wēn hěn gāo.
Nhiệt độ của tháng 7 ở Hà Nội rất cao.
qiān
THIÊNnghìn
这部手机三千元。
zhè bù shǒu jī sān qiān yuán.
Điện thoại này 3000 tệ.
qiānkè
THIÊN KHẮC1000 gram (1kg)
一公斤等于一千克。
yī gōng jīn děng yú yī qiān kè.
1kg là 1000 gram.
qiánnián
TIỀN NIÊNnăm trước
前年我和朋友去了日本。
qián nián wǒ hé péng yǒu qù le rì běn.
Năm trước tôi đi Nhật Bản cùng bạn bè.
qiáng
TƯỜNGtường
墙上挂着一副画儿。
qiáng shàng guà zhe yī fù huà ér.
Trên tường treo một bức tranh.
qīngnián
THANH NIÊNthanh niên, bạn trẻ
她倒是一名很热情的青年。
tā dǎo shì yī míng hěn rè qíng de qīng nián.
Cô ấy là một người trẻ nhiệt tình.
qīngshàonián
THANH THIỂU NIÊNthanh thiếu niên
青少年不可以抽烟。
qīng shào nián bù kě yǐ chōu yān.
Thanh thiếu niên không được hút thuốc.
qīng
KHINHnhẹ
动作轻一点。
dòng zuò qīng yì diǎn.
Động tác nhẹ một chút.
qīngchǔ
THANH SỞrõ ràng, minh bạch
我听不清楚你在说什么。
wǒ tīng bù qīng chǔ nǐ zài shuō shén me.
Tôi nghe không rõ bạn đang nói cái gì.
qíng
TÌNHtrong, quang đãng
天晴了。
tiān qíng le.
Trời quang đãng rồi.
qíngtiān
TÌNH THIÊNtrời trong, quang đãng
如果明天是晴天,我们去爬山吧。
rú guǒ míng tiān shì qíng tiān, wǒ men qù pá shān ba.
Nếu ngày mai trời đẹp, chúng ta đi leo núi đi.
qǐngkè
THỈNH KHÁCHmời khách
他说今天他请客。
tā shuō jīn tiān tā qǐng kè.
Anh ấy nói hôm nay anh ấy mời khách.
qǐngqiú
THỈNH CẦUthỉnh cẩu
他请求我帮他一个忙。
tā qǐng qiú wǒ bāng tā yí gè máng.
Anh ấy thỉnh cầu tôi giúp anh ấy một việc.
qiūtiān
THU THIÊNmùa thu
秋天很凉快。
qiū tiān hěn liáng kuài.
Mùa thu rất mát mẻ.
qiú
CẦUthỉnh cầu, yêu cầu, xin
我求妈妈给我买新手机。
wǒ qiú mā mā gěi wǒ mǎi xīn shǒu jī.
Tôi xin mẹ mua cho tôi điện thoại mới.
qiúchǎng
CẦU TRÀNGsân bóng
球场的人太多了,我们没地方打球。
qiú chǎng de rén tài duō le, wǒ men méi dì fāng dǎ qiú.
Sân bóng quá đông, chúng tôi không có chỗ để chơi bóng.
qiúduì
CẦU ĐỘIđội bóng
我想进入你们的球队。
wǒ xiǎng jìn rù nǐ men de qiú duì.
Tôi muốn vào đội bóng của các bạn.
qiúxié
CẦU HÀIgiầy đá bóng, giầy thể thao
他送了我一双球鞋。
tā sòng le wǒ yī shuāng qiú xié.
Anh ấy đã tặng tôi một đôi giày thể thao.
qǔ
THỦlấy
医生让我去外面取药。
yī shēng ràng wǒ qù wài miàn qǔ yào.
Bác sĩ bảo tôi ra ngoài lấy thuốc.
qǔdé
THỦ ĐẮClấy được, đạt được
这次考试我取得了第一名的成绩。
zhè cì kǎo shì wǒ qǔ dé le dì yì míng de chéng jì.
Lần thi này tôi đạt kết quả thứ nhất lớp.
quán
TOÀNđầy đủ, tất cả
明天我们全家去旅行。
míng tiān wǒ men quán jiā qù lǚ xíng.
Ngày mai cả nhà tôi đi du lịch.
quánbù
TOÀN BỘtoàn bộ
学过的词汇我全部掌握了。
xué guò de cí huì wǒ quán bù zhǎng wò le.
Tôi đã nắm vững toàn bộ từ vựng đã học.
quánguó
TOÀN QUỐCtoàn quốc
十月一日,中国全国都放假。
shí yuè yī rì, zhōng guó quán guó dū fàng jià.
Ngày 1 tháng 10 cả nước Trung Quốc được nghỉ lễ.
quánjiā
TOÀN GIAcả gia đình
我全家都喜欢吃面条儿。
wǒ quán jiā dōu xǐ huān chī miàn tiáo ér.
Cả gia đình tôi đều thích ăn mì.
quánnián
TOÀN NIÊNcả năm
他全年都很忙,没有时间去旅游。
tā quán nián dōu hěn máng, méi yǒu shí jiān qù lǚ yóu.
Cả năm anh ấy đều rất bận, không có thời gian đi du lịch.
quánshēn
TOÀN THÂNtoàn thân
他全身发热起来。
tā quán shēn fā rè qǐ lái.
Toàn thân anh ấy nóng lên.
quántǐ
TOÀN THỂtoàn thể
全体足球队员终于可以放松了。
quán tǐ zú qiú duì yuán zhōng yú kě yǐ fàng sōng le.
Toàn thể đội bóng cuối cùng cũng có thể thư giãn.
ránhòu
NHIÊN HẬUsau đó
我做完作业,然后看电视。
wǒ zuò wán zuò yè, rán hòu kàn diàn shì.
Tôi làm xong bài tập về nhà, sau đó (thì) đi xemtivi.
ràng
NHƯỢNGđể, làm cho, khiến cho
她说的话让我觉得很难过。
tā shuō de huà ràng wǒ jué de hěn nán guò.
Lời mà cô ấy nói khiến tôi cảm thấy rất buồn.
rèqíng
NHIỆT TÌNHnhiệt tình
本地人对游客非常热情。
běn dì rén duì yóu kè fēi cháng rè qíng.
Người dân bản địa rất nhiệt tình với du khách.
rénkǒu
NHÂN KHẨUnhân khẩu, dân số
中国人口达十四亿。
zhōng guó rén kǒu dá shí sì yì.
Dân số Trung Quốc có một tỷ bốn trăm triệu người.
rénmen
NHÂN MÔNmọi người
春节人们都回家过年。
chūn jié rén men dōu huí jiā guò nián.
Vào dịp Tết, mọi người đều về quê ăn Tết.
rénshù
NHÂN SỐsĩ số, lượng người
今年旅游的人数不多。
jīn nián lǚ yóu de rén shù bù duō.
Lượng khách du lịch năm nay không cao.
rènwéi
NHẬN VIcho rằng
他认为他的方法是对的。
tā rèn wéi tā de fāng fǎ shì duì de.
Tôi cho rằng cách làm của anh ấy là đúng.
rìbào
NHẬT BÁOnhật báo, báo ra hàng ngày
我还没有读今天的日报。
wǒ hái méi yǒu dú jīn tiān de rì bào.
Tôi còn chưa đọc số báo của hôm nay.
rìzi
NHẬT TỬngày
那是一段难忘的日子。
nà shì yī duàn nán wàng de rì zi.
Đó là những ngày tháng khó quên.
rúguǒ
NHƯ QUẢnếu như
如果有什么问题,你都可以问我。
rú guǒ yǒu shén me wèn tí, nǐ dōu kě yǐ wèn wǒ.
Nếu như có vấn đề gì anh đều có thể đến hỏi tôi.
rùkǒu
NHẬP KHẨUlối vào, cửa vào
请问商场的入口在哪儿?
qǐng wèn shāng chǎng de rù kǒu zài nǎ ér?
Xin hỏi, lối vào của siêu thị ở đâu vậy?
shāngliáng
THƯƠNG LƯỢNGthương lượng, trao đổi
我想和你商量一下。
wǒ xiǎng hé nǐ shāng liáng yī xià.
Tôi muốn trao đổi với anh vài việc.
shāngrén
THƯƠNG NHÂNdoanh nhân, người kinhdoanh
我妈妈是老师,爸爸是商人。
wǒ mā mā shì lǎo shī, bà bà shì shāng rén.
Mẹ tôi là giáo viên, bố tôi là doanh nhân
shàngzhōu
THƯỢNG CHUtuần trước
他上周去过河内。
tā shàng zhōu qù guò hé nèi.
Tuần trước cô ấy đi Hà Nội.
shǎoshù
THIỂU SỐthiểu số, số ít
星期二大家都有事,只有少数人能来。
xīng qī èr dà jiā dōu yǒu shì, zhǐ yǒu shǎo shù rén néng lái.
Thứ hai mọi người đều có việc, chỉ có số ít người có thể đến.
shàonián
THIỂU NIÊNthiếu niên
这几个少年是我的学生。
zhè jǐ gè shào nián shì wǒ de xué shēng.
Mấy thiếu niên này đều là học sinh của tôi.
shēnbiān
THÂN BIÊNbên cạnh, ngay cạnh
年老多病的人身边需要有人照顾。
nián lǎo duō bìng de rén shēn biān xū yào yǒu rén zhào gù.
Người già nhiều bệnh, bên cạnh phải có người chăm sóc.
shénmeyàng
THẬM MA DẠNGnhư thế nào?
你想买什么样的衣服?
nǐ xiǎng mǎi shén me yàng de yī fú?
Cô muốn mua kiểu quần áo như thế nào?
shēng
SINHsinh sản, sinh tồn
现在的年轻人都不喜欢生孩子。
xiàn zài de nián qīng rén dōu bù xǐ huān shēng hái zi.
Hiện tại người trẻ đều không thích sinh em bé.
shēngcí
SINH TỪtừ mới
今天的课有很多生词。
jīn tiān de kè yǒu hěn duō shēng cí.
Bài hôm nay có rất nhiều từ mới.
shēnghuó
SINH HOẠTcuộc sống; sống
他们过着平静的生活。
tā men guò zhe píng jìng de shēng huó.
Bọn họ sống một cuộc sống yên bình.
shēngyīn
THANH ÂMâm thanh, giọng nói
我听到了她的声音。
wǒ tīng dào le tā de shēng yīn.
Tôi nghe thấy giọng nói của cô ấy.
shěng
TỈNHtỉnh
我在中国的云南省留学。
wǒ zài zhōng guó de yún nán shěng liú xué.
Tôi đi du học ở tỉnh Vân Nam của Trung Quốc.
shěng
TỈNHtiết kiệm, bỏ bớt, giảm bớt
我为了买电脑而省钱。
wǒ wèi le mǎi diàn nǎo ér shěng qián.
Tôi vì mua máy tính nên tiết kiệm tiền.
shífēn
THẬP PHÂNphó từ: rất, hết sức, vô cùng
她十分高兴。
tā shí fēn gāo xìng.
Cô ấy vô cùng vui mừng.
shíjì
THỰC TẾthực tế, thực tại
这种想法不实际。
zhè zhǒng xiǎng fǎ bù shí jì.
Cách này không thực tế.
shíxí
THỰC TẬPthực tập
我大学四年级要去实习。
wǒ dà xué sì nián jí yào qù shí xí.
Tôi học đến năm 4 đại học phải đi thực tập.
shíxiàn
THỰC HIỆNthực hiện, hiên
他已经实现了自己的梦想。
tā yǐ jīng shí xiàn le zì jǐ de mèng xiǎng.
Anh ấy đã thực hiện được ước mơ của mình.
shízài
THỰC TẠIthật sự, thật là
今天实在太热了。
jīn tiān shí zài tài rè le.
Hôm nay thực sự quá nóng rồi.
shíwù
THỰC VẬTđồ ăn
我不喜欢吃这里的食物。
wǒ bù xǐ huān chī zhè lǐ de shí wù.
Tôi không thích ăn đồ ăn ở đây.
shǐyòng
SỬ DỤNGsử dụng
我经常使用词典。
wǒ jīng cháng shǐ yòng cí diǎn.
Tôi thường sử dụng từ điển.
shì
THỊthành thị, thành phố, chợ
上海市是中国的大城市。
shàng hǎi shì shì zhōng guó de dà chéng shì.
Thượng Hải là một thành phố lớn của Trung Quốc.
shìzhǎng
THỊ TRƯỜNGthị trưởng
这位是我们市的市长。
zhè wèi shì wǒ men shì de shì zhǎng.
Vị này là thị trưởng của thành phố chúng tôi.
shìqing
SỰ TÌNHsự việc, công việc
这件事情我已经知道了。
zhè jiàn shì qíng wǒ yǐ jīng zhī dào le.
Sự việc này tôi đã biết rồi.
shōu
THUthu dọn; nhận lấy, đạt được...
她收东西回家了。
tā shōu dōng xī huí jiā le.
Cô ấy thu dọn đồ về nhà rồi.
shōudào
THU ĐÁOnhận được (mặt vật chất)
我收到了她的礼物。
wǒ shōu dào le tā de lǐ wù.
Tôi đã nhận được quà của cô ấy rồi.
shōurù
THU NHẬPthu nhập
你一个月的收入是多少?
nǐ yí gè yuè de shōu rù shì duō shǎo?
Thu nhập một tháng của bạn là bao nhiêu?
shǒubiǎo
THỦ BIỂUđồng hồ
这个手表很适合你。
zhè ge shǒu biǎo hěn shì hé nǐ.
Chiếc đồng hồ này rất hợp với bạn.
shòudào
THỌ ĐÁOnhận lấy, nhận được
这个节目受到了观众们的欢迎。
zhè ge jié mù shòu dào le guān zhòng men de huān yíng.
Tiết mục này đã nhận được sự ủng hộ từ phía người
shūfú
THƯ PHỤCdễ chịu, thoải mái
今天我的身体不太舒服。
jīn tiān wǒ de shēn tǐ bù tài shū fú.
Cơ thể tôi hôm nay không được thoải mái cho lắm
shú
THỤCchín; quen, thân
这条路我常走,所以很熟。
zhè tiáo lù wǒ cháng zǒu, suǒ yǐ hěn shú.
Con đường này tôi thường đi, nên rất quen thuộc.
shù
SỐcon số, số
他比赛次数很多。
tā bǐ sài cì shù hěn duō.
Số lần anh ấy thi đấu rất nhiều.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 2 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.