马
(馬)Các tầng nghĩa / Phát âm
ngựa / Lượng từ: 匹[pi3] / quân mã trong cờ tướng / quân mã trong cờ vua
ngựa, con ngựa
Ví dụ câu thực tế
我想学骑马。
wǒ xiǎng xué qí mǎ.
Tôi muốn học cưỡi ngựa.
我们学会骑马了。
wǒ men xué huì qí mǎ le.
Chúng tôi đã học cưỡi ngựa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.