马虎

(馬虎)mǎ hu
Âm Hán Việt:MÃ HỔ

cẩu thả

Ví dụ câu thực tế

做事要认真,不能这么马虎。

zuò shì yào rèn zhēn, bù néng zhè me mǎ hu.

Bạn phải làm việc nghiêm túc và không được quá bất cẩn.

财务审计与工程质量把控是一项人命关天、容不得丝毫虚假的工作,任何细小纰漏都必须查明原因,绝不能有半点粗心马虎。

cái wù shěn jì yǔ gōng chéng zhì liàng bǎ kòng shì yī xiàng rén mìng guān tiān, róng bù dé sī háo xū jiǎ de gōng zuò, rèn hé xì xiǎo pī lòu dōu bì xū chá míng yuán yīn, jué bù néng yǒu bàn diǎn cū xīn mǎ hǔ.

Kiểm toán tài chính và kiểm soát chất lượng dự án là một công việc nguy hiểm đến tính mạng và không chấp nhận bất kỳ sự giả dối nào. Mọi sai sót nhỏ đều phải được xác định rõ nguyên nhân và không được phép bất cẩn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.