马力

(馬力)mǎ lì
Âm Hán Việt:MÃ LỰC

mã lực

Ví dụ câu thực tế

这艘大型海洋综合科考破冰船配备了数万马力的强劲动力引擎,能在厚重极地冰原穿行。

zhè sōu dà xíng hǎi yáng zōng hé kē kǎo pò bīng chuán pèi bèi le shù wàn mǎ lì de qiáng jìng dòng lì yǐn qíng, néng zài hòu zhòng jí dì bīng yuán chuān xíng.

Tàu phá băng nghiên cứu khoa học biển toàn diện quy mô lớn này được trang bị động cơ mạnh mẽ với công suất hàng chục nghìn mã lực và có thể di chuyển qua những tảng băng dày ở vùng cực.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

马力 [mǎ lì] (MÃ LỰC) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK