钢
(鋼)Ví dụ câu thực tế
这种特种高强度耐低温合金钢性能极其优越,被广泛应用于航空航天及造船工业。
zhè zhǒng tè zhǒng gāo qiáng dù nài dī wēn hé jīn gāng xìng néng jí qí yōu yuè, bèi guǎng fàn yìng yòng yú háng kōng háng tiān jí zào chuán gōng yè.
Loại thép hợp kim chịu nhiệt độ thấp, cường độ cao đặc biệt này có những đặc tính cực kỳ ưu việt và được sử dụng rộng rãi trong ngành hàng không vũ trụ và đóng tàu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.