钢管
(鋼管)ống thép / cột (trong múa cột)
Ví dụ câu thực tế
这根用于跨海大桥深水承台基础打桩的高强度合金钢管桩,其外径圆周测量直径达到了三米以上。
zhè gēn yòng yú kuà hǎi dà qiáo shēn shuǐ chéng tái jī chǔ dǎ zhuāng de gāo qiáng dù hé jīn gāng guǎn zhuāng, qí wài jìng yuán zhōu cè liáng zhí jìng dá dào le sān mǐ yǐ shàng.
Cọc ống thép hợp kim cường độ cao này dùng để đóng cọc móng nắp nước sâu của cầu vượt biển có đường kính ngoài hơn ba mét khi đo chu vi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.